Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 922/QĐ-UBND ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh năm 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Quyết định 922/QĐ-UBND ban hành Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân thành phố năm 2010 gồm 178 văn bản (theo Phụ lục đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân thành phố năm 2010 gồm 178 văn bản (theo Phụ lục đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2010 là: 833.000.000 đồng (Tám trăm ba mươi ba triệu đồng và kinh phí xây dựng Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân thành phố năm 2010 là 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng). Tổng kinh phí phê duyệt là: 838.000.000 đồng (Tám...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 25/5/2020. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 25/5/2020.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp
  • Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2010 là:
  • 833.000.000 đồng (Tám trăm ba mươi ba triệu đồng và kinh phí xây dựng Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân thành phố năm 2010 là 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng).
  • Tổng kinh phí phê duyệt là: 838.000.000 đồng (Tám trăm ba mươi tám triệu đồng), được bố trí từ ngân sách hàng năm của Thành phố và ngoài kinh phí khoán của các cơ quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận - huyện có trách nhiệm triển khai thực hiện việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đúng kế hoạch, thời gian và sử dụng kinh phí đúng mục đích, nội dung, chế độ đã quy định. 2. Giao Sở Tư pháp theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ, hiệu quả, kịp thời, khách quan và đúng nguyên tắc “một cửa tại chỗ”. 2. Các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn do pháp luật quy định. Trong quá trình phối hợp quản lý phải xác định rõ cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp để làm r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ, hiệu quả, kịp thời, khách quan và đúng nguyên tắc “một cửa tại chỗ”.
  • Các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn do pháp luật quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận
  • huyện có trách nhiệm triển khai thực hiện việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đúng kế hoạch, thời gian và sử dụng kinh phí đúng mục đích, nội dung, chế độ đã quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc cần phối hợp với các cơ quan khác, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau đây: 1. Phương thức gửi hồ sơ và lấy ý kiến cơ quan phối hợp bằng văn bản: Cơ quan phối hợp có trách nhiệm trả lời bằng văn bản theo quy định và đảm bảo thời hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức phối hợp
  • Tùy theo tính chất, nội dung công việc cần phối hợp với các cơ quan khác, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau đây:
  • Phương thức gửi hồ sơ và lấy ý kiến cơ quan phối hợp bằng văn bản:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận - huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài PHỤ LỤC DANH MỤC VĂN BẢN Q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung phối hợp quản lý 1. Quản lý quy hoạch. 2. Quản lý xây dựng. 3. Quản lý đầu tư. 4. Quản lý tài nguyên và môi trường. 5. Quản lý doanh nghiệp và thương mại. 6. Quản lý lao động. 7. Quản lý quốc phòng, an ninh trật tự. 8. Quản lý công tác thanh tra, kiểm tra.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý quy hoạch.
  • 2. Quản lý xây dựng.
  • 3. Quản lý đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận
  • huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Trích yếu nội dung văn bản Right: Điều 5. Nội dung phối hợp quản lý
left-only unmatched

Chương trình phát triển khoa học và công nghệ thành phố Hồ Chí Minh 05 năm 2011 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2025.

Chương trình phát triển khoa học và công nghệ thành phố Hồ Chí Minh 05 năm 2011 - 2015 và tầm nhìn đến năm 2025. Sở Khoa học và Công nghệ Các Sở, ngành liên quan UBND quận, huyện Quý II/2010 5.000 Sở Khoa học và Công nghệ 102 Quyết định Quy định xây dựng, thẩm định và ban hành Quy chuẩn kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh Sở Khoa học và Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa (gọi tắt là Ban Quản lý) với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố nơi có khu kinh tế, khu công nghiệp (gọi tắ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Ban Quản lý; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện và các đơn vị tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động trong KKT, KCN.
Chương II Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Quản lý quy hoạch 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Xây dựng, trình UBND tỉnh để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng KKT; lập và trình UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch xây dựng, phê duyệt quyết toán dự án Quy hoạch các phân khu chức năng trong KKT và quy hoạch xây dựng các KCN được giao quản lý. b) Chủ tr...
Điều 7. Điều 7. Quản lý xây dựng 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Phối hợp Sở Xây dựng, các ngành, đơn vị quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; báo cáo UBND tỉnh, Sở Xây dựng về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trong KKT, KCN định kỳ 6 tháng, năm hoặc khi có yêu cầu...
Điều 8. Điều 8. Quản lý đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Chủ trì tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đăng ký đầu tư trong KKT, KCN của nhà đầu tư. b) Cung cấp thông tin đối với các dự án được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp trong KKT, KCN cho các đơn vị liên quan; tổng hợp tình hình đầu tư, đánh giá hiệu quả đầu tư trong KKT, KCN, t...
Điều 9. Điều 9. Quản lý tài nguyên và môi trường 1. Quản lý đất đai: a) Trách nhiệm của Ban Quản lý: Lập hồ sơ trình UBND tỉnh giao đất cho Ban Quản lý để thực hiện việc quản lý, giao lại đất, cho thuê đất, thuê mặt nước trong KKT theo quy định; quyết định mức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trên cơ sở giá đất do UBND tỉnh b...