Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
45/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
71/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
- Ban hành Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luậ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam; 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam; 3. Cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội và cá nhân mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường; 2. Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Thủ trưởng các Sở, ban ngành Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và khai thác vận hành quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Nội dung bao gồm: Đối tượng, điều kiện được mua, thuê mua nhà ở, trình tự, thủ tục xét duyệt; hợp đồng và giá cho bán, thuê, thuê mua và các nội dung khác liên quan đến...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án phát triển nhà ở Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây: 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án về kết quả của dự án; đối với dự án phát triển nhà ở thuộc diện phải xin chấp thuận chủ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án phát triển nhà ở
- Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
- 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án về kết quả của dự án
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và khai thác vận hành quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Nội dung bao gồm: Đối tượng, điều kiện được mua, thuê m...
- hợp đồng và giá cho bán, thuê, thuê mua và các nội dung khác liên quan đến quản lý sử dụng và khai thác vận hành quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở. - Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và vận hành khai thác nhà ở xã hội.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại (chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở và chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở độc lập) bao gồm: a) Doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp; b) Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài, do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại (chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở và chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở độc lập) bao gồm:
- b) Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp liên doanh với nhà đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo quy định củ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- - Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và vận hành khai thác nhà ở xã hội.
- Left: - Các đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở. Right: a) Doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ - Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 4 Quyết định này; Nhà ở xã hội được đầu tư bằng hai loại vốn sau đây: Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để thuê. Nhà ở xã hội được đầu tư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được thực hiện theo các hình thức sau đây: a) Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại tại khu vực chưa thực hiện giải phóng mặt bằng theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này; b) Đấu giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được thực hiện theo các hình thức sau đây:
- a) Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại tại khu vực chưa thực hiện giải phóng mặt bằng theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- - Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 4 Quyết định này; Nhà ở xã hội được đầu tư bằng hai loại v...
- Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để thuê.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN, MẪU HỢP ĐỒNG MUA, THUÊ, THUÊ MUA VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG, VẬN HÀNH KHAI THÁC QUỸ NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương V
Chương V QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI VÀ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI VÀ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN, MẪU HỢP ĐỒNG MUA, THUÊ, THUÊ MUA VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG, VẬN HÀNH KHAI THÁC QUỸ NHÀ Ở XÃ HỘI
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Hộ gia đình có ít nhất 01 người hoặc cá nhân (đối với trường hợp là hộ độc thân) thuộc đối tượng sau đây: Cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan, đối tượng đã trả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây: 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung là dự án phát triển khu nhà ở - dự án cấp I), tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
- Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây:
- 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung...
- Điều 4. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Hộ gia đình có ít nhất 01 người hoặc cá nhân (đối với trường hợp là hộ độc thân) thuộc đối tượng sau đây:
- Cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan, đối tượng đã trả lại nhà công vụ thuộc...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 của Quyết định này. 2. Chưa có sở hữu nhà ở và chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng có diện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở 1. Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này), tổ chức lập, thẩm định, phê duy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở
- Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọ...
- Trước khi lập dự án phát triển nhà ở, chủ đầu tư phải tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có dự án phát triển nhà ở phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 theo quy...
- Điều 5. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện theo phương pháp chấm điểm, người có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (với thang điểm tối đa là 100). 2. Bảng điểm được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể sau:...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở bao gồm: a) Phần thuyết minh của dự án: - Tên dự án; - Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; - Mục tiêu, hình thức đầu tư; địa điểm xây dựng; quy mô dự án; nhu cầu sử dụng đất; điều kiện tự nhiên của khu vực có dự án; - Các giải pháp thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở
- 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở bao gồm:
- a) Phần thuyết minh của dự án:
- Điều 6. Nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện theo phương pháp chấm điểm, người có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (với thang điểm tối đa là 100).
- 2. Bảng điểm được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội có trách nhiệm: công bố công khai các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án, chủ đầu tư dự án, địa chỉ liên lạc, địa chỉ nộp đơn đăng ký, địa điểm xây dựng dự án, tiến độ thực hiện dự án, quy mô dự án, số lượng căn hộ, trong đó bao...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở
- 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là...
- Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội có trách nhiệm:
- công bố công khai các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án, chủ đầu tư dự án, địa chỉ liên lạc, địa chỉ nộp đơn đăng ký, địa điểm xây dựng dự án, tiến độ thực hiện dự án, quy mô dự án, số lượng...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua: Việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải được lập thành Hợp đồng theo mẫu tại Phụ lục số 02 và 03 của Quyết định này. Thời hạn tối đa của Hợp đồng thuê nhà ở xã hội là 03 năm (36 tháng). Trước khi hết hạn Hợp đồng, bên thuê phải làm thủ tục xin xác nhậ...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Giá cho thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách được xác định theo nguyên tắc: a) Tính đủ các chi phí bảo đảm thu hồi vốn đầu tư xây dựng, chi phí bảo trì, quản lý, vận hành quỹ nhà ở xã hội; b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giá cho thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách được xác định theo nguyên tắc:
- a) Tính đủ các chi phí bảo đảm thu hồi vốn đầu tư xây dựng, chi phí bảo trì, quản lý, vận hành quỹ nhà ở xã hội;
- b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội để áp dụng trên địa bàn.
- 1. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua:
- Việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải được lập thành Hợp đồng theo mẫu tại Phụ lục số 02 và 03 của Quyết định này.
- Thời hạn tối đa của Hợp đồng thuê nhà ở xã hội là 03 năm (36 tháng).
- Left: Điều 8. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: Điều 39. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư và đơn vị quản lý xây nhà ở xã hội. 1. Chủ đầu tư dự án được quyền: - Được hưởng các cơ chế ưu đãi và quyền lợi khác của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật. - Khi vay vốn tín dụng từ Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội hoặc tổ chức tín dụng khác (gọi chung là Tổ chức tín dụng cho Dự án...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở
- 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là...
- Điều 9. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư và đơn vị quản lý xây nhà ở xã hội.
- 1. Chủ đầu tư dự án được quyền:
- - Được hưởng các cơ chế ưu đãi và quyền lợi khác của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội. 1. Đối với người mua (chủ sở hữu) nhà ở xã hội. a) Nhận bàn giao nhà ở kèm theo bản vẽ, hồ sơ nhà ở và sử dụng nhà ở đã mua theo đúng Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư dự án; b) Yêu cầu chủ đầu tư dự án làm thủ tục với cơ quan có thẩm quyền để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nghiệm thu công trình thuộc dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển khu nhà ở thì chủ đầu tư phải thực hiện các quy định sau đây: a) Tổ chức nghiệm thu toàn bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội nếu do chủ đầu tư xây dựng theo nội dung dự án đã được phê duyệt và bảo đảm yêu cầu theo quy định của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nghiệm thu công trình thuộc dự án phát triển nhà ở
- 1. Đối với dự án phát triển khu nhà ở thì chủ đầu tư phải thực hiện các quy định sau đây:
- a) Tổ chức nghiệm thu toàn bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội nếu do chủ đầu tư xây dựng theo nội dung dự án đã được phê duyệt và bảo đảm yêu cầu theo quy định của pháp luật về...
- Điều 10. Quyền của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội.
- 1. Đối với người mua (chủ sở hữu) nhà ở xã hội.
- a) Nhận bàn giao nhà ở kèm theo bản vẽ, hồ sơ nhà ở và sử dụng nhà ở đã mua theo đúng Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư dự án;
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghĩa vụ của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội. 1. Đối với người mua (chủ sở hữu) nhà ở xã hội. a) Thực hiện đầy đủ những cam kết trong Hợp đồng mua nhà ở đã ký; chấp hành đầy đủ những quy định trong Bản nội quy sử dụng nhà ở xã hội và các nghĩa vụ khác của người mua nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của Sở Xây dựng các nội dung sau đây để các nhà đầu tư có cơ sở đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của...
- a) Quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn tỷ lệ 1/2000;
- Điều 11. Nghĩa vụ của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội.
- 1. Đối với người mua (chủ sở hữu) nhà ở xã hội.
- a) Thực hiện đầy đủ những cam kết trong Hợp đồng mua nhà ở đã ký
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Ban quản trị nhà ở. a) Ban quản trị nhà ở xã hội do Hội nghị các chủ sở hữu, chủ sử dụng nhà ở xã hội (gồm: người thuê hoặc người thuê mua) bầu ra. Hội nghị các chủ sở hữu, chủ sử dụng nhà ở xã hội có thể tổ chức cho một nhà hoặc một cụm nhà (sau đây gọi chung là khu nhà ở xã hội) và đư...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quyền của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Được yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cung cấp các thông tin phục vụ thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại. 2. Được thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Đối với chủ đầu tư cấp I thì được chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quyền của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Được yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cung cấp các thông tin phục vụ thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại.
- Được thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Điều 12. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội
- 1. Ban quản trị nhà ở.
- a) Ban quản trị nhà ở xã hội do Hội nghị các chủ sở hữu, chủ sử dụng nhà ở xã hội (gồm: người thuê hoặc người thuê mua) bầu ra. Hội nghị các chủ sở hữu, chủ sử dụng nhà ở xã hội có thể tổ chức cho...
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung và chi phí quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Công tác quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm: Quản lý, vận hành và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị (gồm thang máy, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các trang thiết bị khác) thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung của...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở và thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; triển khai thực hiện dự án đúng tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở và thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan do cơ qu...
- triển khai thực hiện dự án đúng tiến độ và nội dung dự án đã được phê duyệt hoặc cho phép bổ sung.
- Điều 13. Nội dung và chi phí quản lý vận hành nhà ở xã hội
- 1. Công tác quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm:
- Quản lý, vận hành và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị (gồm thang máy, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các trang thiết bị khác) thuộc phần sở hữu chun...
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung và chi phí bảo trì nhà ở xã hội 1. Bảo trì nhà ở xã hội bao gồm việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa, sửa chữa lớn và sửa chữa đột xuất nhà ở nhằm duy trì chất lượng của nhà ở. Việc bảo trì được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về công tác bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc bảo trì đối vớ...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu 1. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu được quy định như sau: a) Trường hợp chủ đầu tư ký hợp đồng bán căn hộ kể từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì chủ đầu tư có trách nhiệm nộp các khoản kinh phí sau đây: - Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
- 1. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu được quy định như sau:
- a) Trường hợp chủ đầu tư ký hợp đồng bán căn hộ kể từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì chủ đầu tư có trách nhiệm nộp các khoản kinh phí sau đây:
- Điều 14. Nội dung và chi phí bảo trì nhà ở xã hội
- Bảo trì nhà ở xã hội bao gồm việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa, sửa chữa lớn và sửa chữa đột xuất nhà ở nhằm duy trì chất lượng của nhà ở.
- Việc bảo trì được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về công tác bảo trì công trình xây dựng.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành, Ban quản trị khu nhà ở xã hội. 1. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành: a) Thực hiện cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở theo hợp đồng đã ký hoặc được ủy thác của chủ đầu tư, đảm bảo an toàn, đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành; b) Ký kế...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Phát triển nhà ở công vụ 1. Dự án phát triển nhà ở công vụ bao gồm ba loại sau đây: a) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê; b) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Phát triển nhà ở công vụ
- 1. Dự án phát triển nhà ở công vụ bao gồm ba loại sau đây:
- a) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê;
- Điều 15. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành, Ban quản trị khu nhà ở xã hội.
- 1. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành:
- a) Thực hiện cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở theo hợp đồng đã ký hoặc được ủy thác của chủ đầu tư, đảm bảo an toàn, đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành;
Left
Điều 16.
Điều 16. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở; 2. Cơi nới, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức; đục phá, cải tạo, tháo dỡ hoặc làm thay đổi phần kết cấu chịu lực, hệ thống hạ tầng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ 1. Nội dung dự án phát triển nhà ở công vụ được lập theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này. 2. Đối với dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ
- 1. Nội dung dự án phát triển nhà ở công vụ được lập theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này.
- Đối với dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thẩm định dự án trước khi trình Chủ...
- Điều 16. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội
- 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở;
- 2. Cơi nới, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức
Left
Điều 17.
Điều 17. Chuyển nhượng, trả lại nhà ở xã hội 1. Đối với nhà ở xã hội theo hình thức cho thuê: Hộ gia đình thuê nhà xã hội không được phép chuyển nhượng nhà ở đang thuê, nếu không có nhu cầu thuê nhà ở xã hội hoặc hết điều kiện thuê nhà ở xã hội thì hộ gia đình phải trả lại nhà cho cơ quan quản lý nhà của Thành phố. 2. Đối với nhà ở xã...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ 1. Đối với nhà ở công vụ được xây dựng để bố trí cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê thì sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách địa phương. Căn cứ vào nhu cầu về nhà ở công vụ của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch vốn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- 1. Đối với nhà ở công vụ được xây dựng để bố trí cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê thì sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách địa phương.
- Căn cứ vào nhu cầu về nhà ở công vụ của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch vốn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
- Điều 17. Chuyển nhượng, trả lại nhà ở xã hội
- 1. Đối với nhà ở xã hội theo hình thức cho thuê:
- Hộ gia đình thuê nhà xã hội không được phép chuyển nhượng nhà ở đang thuê, nếu không có nhu cầu thuê nhà ở xã hội hoặc hết điều kiện thuê nhà ở xã hội thì hộ gia đình phải trả lại nhà cho cơ quan q...
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục chuyển nhượng, trả lại nhà ở xã hội. 1. Thủ tục cho hộ gia đình khi chuyển nhượng trong thời gian chưa đủ 10 năm sử dụng hoặc trả lại căn hộ như sau: a) Nộp đơn xin trả lại căn hộ, chuyển nhượng lại nhà ở xã hội tại đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội. b) Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, đơn vị trực tiếp quản...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện dự án phát triển nhà ở 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định của pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở. 2. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải xin Giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định của pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở.
- Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải xin Giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác của dự án, trừ trường hợp được miễn Giấy phép xây dựng theo quy địn...
- Đối với dự án phát triển khu nhà ở thì chủ đầu tư phải xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo nội dung dự án đã được phê duyệt.
- 1. Thủ tục cho hộ gia đình khi chuyển nhượng trong thời gian chưa đủ 10 năm sử dụng hoặc trả lại căn hộ như sau:
- a) Nộp đơn xin trả lại căn hộ, chuyển nhượng lại nhà ở xã hội tại đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội.
- b) Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội đề xuất, chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
- Left: Điều 18. Thủ tục chuyển nhượng, trả lại nhà ở xã hội. Right: Điều 8. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
Left
Điều 19.
Điều 19. Thu hồi nhà ở xã hội 1. Các trường hợp thu hồi nhà ở xã hội. a) Người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội không còn nhu cầu (không ở liên tục đúng đối tượng trong thời gian 6 tháng, không có lý do chính đáng, cho người khác sử dụng) hoặc không đủ điều kiện để được tiếp tục sử dụng nhà ở xã hội theo quy định này. b) Người mua, thu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở 1. Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở, dự án khu đô thị mới (chủ đầu tư cấp I) có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng nhà ở trong khu nhà ở, khu đô thị đó thì chỉ được huy động vốn theo các hình thức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở
- Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở, dự án khu đô thị mới (chủ đầu tư cấp I) có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích xây dựng nhà ở và đầu tư...
- a) Ký hợp đồng vay vốn của các tổ chức tín dụng, các quỹ đầu tư hoặc phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật để huy động số vốn còn thiếu cho đầu tư xây dựng nhà ở
- Điều 19. Thu hồi nhà ở xã hội
- 1. Các trường hợp thu hồi nhà ở xã hội.
- a) Người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội không còn nhu cầu (không ở liên tục đúng đối tượng trong thời gian 6 tháng, không có lý do chính đáng, cho người khác sử dụng) hoặc không đủ điều kiện để đ...
Left
Chương 3.
Chương 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
- GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết tranh chấp 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu nhà ở xã hội do Tòa án giải quyết. 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định của Quyết định này. Nếu không hòa giải được thì do tòa án giải quyết. 3. Các tranh chấp về hợp đồng mua, thuê...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quỹ đất xây dựng nhà ở công vụ 1. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm xác định quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này trên địa bàn khi tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn. 2. Cơ quan được giao xây dựng nhà ở công v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quỹ đất xây dựng nhà ở công vụ
- Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm xác định quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này trên địa bàn khi tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng...
- Cơ quan được giao xây dựng nhà ở công vụ cho các đối tượng thuộc diện cơ quan trung ương quản lý thuê có trách nhiệm thông báo nhu cầu về nhà ở công vụ cho Bộ Xây dựng để phối hợp với Ủy ban nhân d...
- Điều 20. Giải quyết tranh chấp
- 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu nhà ở xã hội do Tòa án giải quyết.
- 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định của Quyết định này. Nếu không hòa giải được thì do tòa án giải quyết.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm hành chính theo quy định của Quyết định này được xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi gian dối về đối tượng, điều kiện để được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì ngoài việc bị xử phạt theo...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. 2. Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
- 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tương đương trở lên thuộc đối tượng được thuê nhà ở công vụ được bố trí thuê loại nhà biệt thự.
- Điều 21. Xử lý vi phạm
- 1. Các hành vi vi phạm hành chính theo quy định của Quyết định này được xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở.
- Các tổ chức, cá nhân có hành vi gian dối về đối tượng, điều kiện để được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì ngoài việc bị xử phạt theo quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý và phát triể...
Left
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và đơn vị liên quan. 1. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan thường trực, giúp UBND Thành phố thực hiện công tác quản lý đầu tư và sử dụng toàn bộ quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố, cụ thể như sau: - Tham mưu cho UBND Thành phố ban hành các văn bản, chủ trương, chính sách về phát triển, quản l...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ 1. Việc thiết kế, lập dự toán, lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế, đơn vị thi công xây dựng nhà ở công vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý, sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Đơn vị tư vấn thiết kế nhà ở công vụ phải áp dụng các quy định về tiêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc thiết kế, lập dự toán, lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế, đơn vị thi công xây dựng nhà ở công vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý, sử dụng vốn ngân...
- 2. Đơn vị tư vấn thiết kế nhà ở công vụ phải áp dụng các quy định về tiêu chuẩn thiết kế, các giải pháp công nghệ thi công và sử dụng vật liệu hợp lý nhằm bảo đảm mục tiêu về tiến độ, chất lượng và...
- Điều 22. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và đơn vị liên quan.
- 1. Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng là cơ quan thường trực, giúp UBND Thành phố thực hiện công tác quản lý đầu tư và sử dụng toàn bộ quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố, cụ thể như sau:
- Left: 2. Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội: Right: Điều 22. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Unmatched right-side sections