Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước để làm điểm tạm dừng đỗ; trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; bán hàng ăn uống, kinh doanh chợ đêm, trung chuyển vật liệu xây dựng; làm bến đò; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước để làm điểm tạm dừng đỗ
  • trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định bán, cho thuê, thuê mua và quản lý và sử dụng nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Nội dung thu phí Mức thu (đồng/m2/tháng) 1- Sử dụng hè, lề đường, bến, bãi để trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; bán hàng ăn uống; kinh doanh chợ đêm: - Các tuyến phố chính thuộc 4 quận nội thành: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, các tuyến phố văn hoá ẩm thực, chợ đêm. - Các tuyến phố chính thuộc các quận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí
  • Nội dung thu phí
  • Mức thu (đồng/m2/tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội và cá nhân mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Giao thông vận tải: thu các trường hợp sử dụng tạm thời hè, lề đường để tạm dừng, đỗ ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách, kinh doanh chợ đêm (theo phân cấp). 2. Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn: thu phí sử dụng hè phố để trông gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí
  • 1. Sở Giao thông vận tải: thu các trường hợp sử dụng tạm thời hè, lề đường để tạm dừng, đỗ ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy; cắm biển quảng cáo trên hè, giải phân cách, kinh doanh chợ đêm (theo phân...
  • 2. Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn: thu phí sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và khai thác vận hành quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Nội dung bao gồm: Đối tượng, điều kiện được mua, thuê mua nhà ở, trình tự, thủ tục xét duyệt; hợp đồng và giá cho bán, thuê, thuê mua và các nội dung khác liên quan đến...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được 1. Sở Giao thông vận tải: nộp Ngân sách thành phố 90% tổng số phí thu được vào Ngân sách Thành phố, phần còn lại 10% để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu phí. 2. Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn, các xã (theo phân cấp) nộp Ngân sách 90% và được để lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
  • 1. Sở Giao thông vận tải: nộp Ngân sách thành phố 90% tổng số phí thu được vào Ngân sách Thành phố, phần còn lại 10% để lại cho đơn vị phục vụ công tác thu phí.
  • 2. Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương, các phường, thị trấn, các xã (theo phân cấp) nộp Ngân sách 90% và được để lại 10% trên tổng số phí thu được.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và khai thác vận hành quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Nội dung bao gồm: Đối tượng, điều kiện được mua, thuê m...
  • hợp đồng và giá cho bán, thuê, thuê mua và các nội dung khác liên quan đến quản lý sử dụng và khai thác vận hành quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở. - Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và vận hành khai thác nhà ở xã hội.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Các tổ chức, cá nhân thu phí sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu phí
  • Các tổ chức, cá nhân thu phí sử dụng biên lai thu phí hoặc vé in sẵn mệnh giá do cơ quan Thuế phát hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • - Các đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở.
  • - Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc bán, cho thuê, thuê mua, quản lý, sử dụng và vận hành khai thác nhà ở xã hội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ - Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 4 Quyết định này; Nhà ở xã hội được đầu tư bằng hai loại vốn sau đây: Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để thuê. Nhà ở xã hội được đầu tư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • - Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 4 Quyết định này; Nhà ở xã hội được đầu tư bằng hai loại v...
  • Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để thuê.
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN, MẪU HỢP ĐỒNG MUA, THUÊ, THUÊ MUA VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG, VẬN HÀNH KHAI THÁC QUỸ NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Hộ gia đình có ít nhất 01 người hoặc cá nhân (đối với trường hợp là hộ độc thân) thuộc đối tượng sau đây: Cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan, đối tượng đã trả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004, Quyết định số 148/2007/QĐ-UB ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí sử dụng hè, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004, Quyết định số 148/2007/QĐ-UB ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về...
  • Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Hộ gia đình có ít nhất 01 người hoặc cá nhân (đối với trường hợp là hộ độc thân) thuộc đối tượng sau đây:
  • Cán bộ, công chức, viên chức, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước làm việc trong các cơ quan, đối tượng đã trả lại nhà công vụ thuộc...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 của Quyết định này. 2. Chưa có sở hữu nhà ở và chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng có diện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giao thông vận tải; Công ty khai thác điểm đỗ xe Hà Nội; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Việc lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện theo phương pháp chấm điểm, người có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (với thang điểm tối đa là 100). 2. Bảng điểm được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội có trách nhiệm: công bố công khai các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án, chủ đầu tư dự án, địa chỉ liên lạc, địa chỉ nộp đơn đăng ký, địa điểm xây dựng dự án, tiến độ thực hiện dự án, quy mô dự án, số lượng căn hộ, trong đó bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Hợp đồng mua, thuê, thuê mua: Việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải được lập thành Hợp đồng theo mẫu tại Phụ lục số 02 và 03 của Quyết định này. Thời hạn tối đa của Hợp đồng thuê nhà ở xã hội là 03 năm (36 tháng). Trước khi hết hạn Hợp đồng, bên thuê phải làm thủ tục xin xác nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư và đơn vị quản lý xây nhà ở xã hội. 1. Chủ đầu tư dự án được quyền: - Được hưởng các cơ chế ưu đãi và quyền lợi khác của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật. - Khi vay vốn tín dụng từ Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội hoặc tổ chức tín dụng khác (gọi chung là Tổ chức tín dụng cho Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội. 1. Đối với người mua (chủ sở hữu) nhà ở xã hội. a) Nhận bàn giao nhà ở kèm theo bản vẽ, hồ sơ nhà ở và sử dụng nhà ở đã mua theo đúng Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư dự án; b) Yêu cầu chủ đầu tư dự án làm thủ tục với cơ quan có thẩm quyền để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghĩa vụ của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội. 1. Đối với người mua (chủ sở hữu) nhà ở xã hội. a) Thực hiện đầy đủ những cam kết trong Hợp đồng mua nhà ở đã ký; chấp hành đầy đủ những quy định trong Bản nội quy sử dụng nhà ở xã hội và các nghĩa vụ khác của người mua nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Ban quản trị nhà ở. a) Ban quản trị nhà ở xã hội do Hội nghị các chủ sở hữu, chủ sử dụng nhà ở xã hội (gồm: người thuê hoặc người thuê mua) bầu ra. Hội nghị các chủ sở hữu, chủ sử dụng nhà ở xã hội có thể tổ chức cho một nhà hoặc một cụm nhà (sau đây gọi chung là khu nhà ở xã hội) và đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung và chi phí quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Công tác quản lý vận hành nhà ở xã hội bao gồm: Quản lý, vận hành và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị (gồm thang máy, máy bơm nước, máy phát điện dự phòng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các trang thiết bị khác) thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung và chi phí bảo trì nhà ở xã hội 1. Bảo trì nhà ở xã hội bao gồm việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa, sửa chữa lớn và sửa chữa đột xuất nhà ở nhằm duy trì chất lượng của nhà ở. Việc bảo trì được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về công tác bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc bảo trì đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành, Ban quản trị khu nhà ở xã hội. 1. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành: a) Thực hiện cung cấp dịch vụ quản lý vận hành nhà ở theo hợp đồng đã ký hoặc được ủy thác của chủ đầu tư, đảm bảo an toàn, đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành; b) Ký kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở; 2. Cơi nới, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức; đục phá, cải tạo, tháo dỡ hoặc làm thay đổi phần kết cấu chịu lực, hệ thống hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chuyển nhượng, trả lại nhà ở xã hội 1. Đối với nhà ở xã hội theo hình thức cho thuê: Hộ gia đình thuê nhà xã hội không được phép chuyển nhượng nhà ở đang thuê, nếu không có nhu cầu thuê nhà ở xã hội hoặc hết điều kiện thuê nhà ở xã hội thì hộ gia đình phải trả lại nhà cho cơ quan quản lý nhà của Thành phố. 2. Đối với nhà ở xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục chuyển nhượng, trả lại nhà ở xã hội. 1. Thủ tục cho hộ gia đình khi chuyển nhượng trong thời gian chưa đủ 10 năm sử dụng hoặc trả lại căn hộ như sau: a) Nộp đơn xin trả lại căn hộ, chuyển nhượng lại nhà ở xã hội tại đơn vị trực tiếp quản lý nhà ở xã hội. b) Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, đơn vị trực tiếp quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thu hồi nhà ở xã hội 1. Các trường hợp thu hồi nhà ở xã hội. a) Người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội không còn nhu cầu (không ở liên tục đúng đối tượng trong thời gian 6 tháng, không có lý do chính đáng, cho người khác sử dụng) hoặc không đủ điều kiện để được tiếp tục sử dụng nhà ở xã hội theo quy định này. b) Người mua, thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết tranh chấp 1. Các tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu nhà ở xã hội do Tòa án giải quyết. 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định của Quyết định này. Nếu không hòa giải được thì do tòa án giải quyết. 3. Các tranh chấp về hợp đồng mua, thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm hành chính theo quy định của Quyết định này được xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi gian dối về đối tượng, điều kiện để được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì ngoài việc bị xử phạt theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và đơn vị liên quan. 1. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan thường trực, giúp UBND Thành phố thực hiện công tác quản lý đầu tư và sử dụng toàn bộ quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố, cụ thể như sau: - Tham mưu cho UBND Thành phố ban hành các văn bản, chủ trương, chính sách về phát triển, quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.