Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
  • I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 202/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê thuộc phạm vi Chương trình, là cấp quyết định đầu tư và chỉ đạo, tổ chức thực hiện: - Xây dựng kế hoạch hàng năm, 05 năm, kế hoạch cho toàn bộ Chương trình, dự kiến kinh phí thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ; - Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức lập dự án đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê thuộc phạm vi Chương trình, là cấp quyết định đầu tư và chỉ đạo, tổ chức thực hiện:
  • - Xây dựng kế hoạch hàng năm, 05 năm, kế hoạch cho toàn bộ Chương trình, dự kiến kinh phí thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 202/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Công thương, Lao động - Thương binh & Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư lệnh Thủ đô, Công an thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các Quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Công thương, Lao động
  • Thương binh & Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư lệnh Thủ đô, Công an thành phố Hà Nội
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc sử dụng, bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (sau đây viết tắt là VLNCN), trách nhiệm bảo đảm an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp; quyền và nghĩa vụ của tổ chức tham gia hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và cơ chế phối hợp trong thực hiện chức năng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống lụt, bão Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê sông thuộc phạm vi Chương trình, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống lụt, bão Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê sông thuộc p...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc sử dụng, bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (sau đây viết tắt là VLNCN), trách nhiệm bảo đảm an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
  • quyền và nghĩa vụ của tổ chức tham gia hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và cơ chế phối hợp trong thực hiện chức năng quản lý nhà nước của các cơ quan có liên quan đối với hoạt động vật liệu nổ côn...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Ngoài những nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN nói chung đã được quy định trong Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ, hoạt động VLNCN trên địa bàn Thành phố còn được quản lý theo các nguyên tắc cơ bản dưới đây: 1. Đảm bảo tính thống nhất, tập trung, không h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Các hành vi sau đây bị nghiêm cấm (theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về Vật liệu nổ công nghiệp): 1. Nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp không có giấy phép,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn, công tác đảm bảo an ninh, trật tự và phòng chống cháy, nổ trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp. 1. Tổ chức hoạt động VLNCN phải thiết lập hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn do lãnh đạo tổ chức trực tiếp điều hành, chỉ đạo và phân công người đủ trình độ, kinh nghiệm chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, tài liệu hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Tổ chức tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn Thành phố phải bảo quản, lưu trữ sổ sách, chứng từ đối với từng loại vật liệu nổ công nghiệp sản xuất, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, sử dụng, vận chuyển, bảo quản, tồn kho, tiêu hủy trong thời hạn theo quy định tại Điều 8 Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác báo cáo trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Tổ chức tham gia hoạt động VLNCN trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm báo cáo trong các trường hợp sau đây: 1. Báo cáo cơ quan Công an nơi tiến hành hoạt động VLNCN khi xảy ra xâm nhập trái phép khu vực chứa vật liệu nổ công nghiệp hoặc xảy ra tình trạng mất cắp, thất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. KINH DOANH, BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp Ngoài điều kiện, quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 19, 20 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ và Điều 4, 5 Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp Ngoài những quy định về bảo quản VLNCN tại Điều 23 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ, tổ chức hoạt động VLNCN trên địa bàn Thành phố còn phải: 1. Đảm bảo an toàn, chống mất cắp, giữ gìn chất lượng VLNCN. Cấm bảo quản vật liệu nổ công nghiệp không có bao bì hoặc trong bao bì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kho chứa vật liệu nổ công nghiệp 1. Kho chứa vật liệu nổ công nghiệp là nơi bảo quản vật liệu nổ công nghiệp phải được bảo đảm an toàn tuyệt đối. Kho vật liệu nổ công nghiệp có thể gồm một hoặc nhiều nhà kho chứa, một số công trình phụ trợ bố trí xung quanh ranh giới kho. Kho hoặc phương tiện chứa vật liệu nổ công nghiệp chỉ đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp tại nơi nổ mìn khi chưa tiến hành nổ mìn 1. Từ khi đưa vật liệu nổ công nghiệp đến nơi sẽ tiến hành nổ, vật liệu nổ công nghiệp phải được bảo quản, canh gác, bảo vệ cho đến lúc nạp mìn xong. Người bảo vệ phải là thợ mìn hoặc công nhân đã được cấp giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện về kỹ thuật a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp Ngoài những quy định về điều kiện, quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 24 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ, tổ chức tham gia vận chuyển VLNCN trên địa bàn Thành phố còn phải: 1. Có giấy phép lưu hành của cơ quan có thẩm quyền đối với phương tiện vận tải và được cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Ngoài những quy định về điều kiện, quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 21, 22 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ và Điều 9 Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong thi công khoan nổ mìn Tổ chức sử dụng VLNCN trong thi công khoan, nổ mìn phải: 1. Tuân thủ các thông số kỹ thuật của phương án nổ mìn hoặc thiết kế nổ mìn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp thuận trong quá trình thi công khoan nổ mìn. 2. Trong quá trình thi công khoan nổ mìn muốn điều chỉnh các thông số kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lệnh nổ mìn Trước khi tiến hành nổ mìn, tổ chức sử dụng VLNCN phải: 1. Liên hệ và thỏa thuận với Ủy ban nhân dân xã nơi tiến hành nổ mìn về các quy định biển cảnh báo nổ mìn, hiệu lệnh và thời gian tiến hành nổ mìn trong ngày, trong tuần của đơn vị. Trong một khu vực có nhiều mỏ cùng hoạt động nổ mìn thì các quy định, hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian nổ mìn 1. Trường hợp các tổ chức sử dụng VLNCN để khai thác đá thì thời gian được phép tiến hành khởi nổ 11 giờ 00 phút đến 13 giờ 00 phút và từ 17 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút hàng ngày. 2. Trường hợp các tổ chức sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thi công công trình thì được tiến hành khởi nổ từ 16 giờ 30 đến 17...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sử dụng thuốc nổ và phụ kiện 1. Thuốc nổ được sử dụng là những loại nằm trong danh mục được Bộ Công thương ban hành hàng năm. 2. Phụ kiện nổ được phép sử dụng những chủng loại sau: a) Kíp nổ vi sai phi điện để nổ mìn phá đá nguyên khối; b) Kíp nổ vi sai điện nhiều số để phá đá quá cỡ hoặc dùng để khởi nổ bãi mìn dùng kíp vi sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. KIỂM TRA, THỬ, HỦY VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ GIÁM SÁT CÁC ẢNH HƯỞNG NỔ MÌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra và thử vật liệu nổ công nghiệp Tổ chức tham gia hoạt động VLNCN có trách nhiệm: 1. Khi nhập VLNCN vào kho dự trữ bảo quản, phải định kỳ tiến hành kiểm tra và thử nổ nhằm xác định chất lượng của vật liệu nổ công nghiệp. Ở các kho tiêu thụ chỉ cần định kỳ xem xét bên ngoài và kiểm tra điện trở của kíp điện. VLNCN nhập t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hủy vật liệu nổ công nghiệp 1. VLNCN phải tiến hành hủy sau khi kiểm tra và thử nếu xác định đã mất phẩm chất mà không có khả năng hoặc không có điều kiện tái chế. Đơn vị tổ chức hủy phải có giấy phép sản xuất, sử dụng phải tiến hành hủy VLNCN theo quy định. Người chỉ đạo và người tham gia trực tiếp việc hủy VLNCN phải được hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giám sát các ảnh hưởng nổ mìn 1. Tổ chức sử dụng VLNCN phải lập phương án giám sát các ảnh hưởng nổ mìn; 15 ngày trước ngày tiến hành nổ mìn tổ chức sử dụng VLNCN phải gửi phương án giám sát các ảnh hưởng nổ mìn về Sở Công thương để theo dõi, kiểm tra. 2. Khi nổ mìn ở những địa điểm gần khu dân cư, công trình văn hóa lịch sử,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TRÁCH NHIỆM VÀ CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Công thương Sở Công thương là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý về VLNCN trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan: a) Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành các quy định về hoạt động sử dụng VLNCN tại các khu vực, cụm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Công an Thành phố 1. Trong lĩnh vực quản lý hành chính về trật tự xã hội: a) Tiếp nhận hồ sơ và xem xét cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự cho các tổ chức tham gia sử dụng VLNCN trên địa bàn Thành phố trước khi cấp có thẩm quyền cấp phép; b) Hướng dẫn thực hiện các quy định về an ninh trật tự,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Thủ đô 1. Chủ trì công tác quản lý, tiêu hủy VLNCN trái phép thu hồi trên địa bàn theo đề nghị của Sở Công thương và của Công an Thành phố. 2. Phối hợp với Sở Công thương kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật trong hoạt động VLNCN của các doanh nghiệp quốc phòng, đơn vị quân đội làm kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham gia Đoàn kiểm tra liên ngành việc thực hiện phương án giám sát ảnh hưởng chấn động nổ mìn của các tổ chức sử dụng VLNCN trên địa bàn Thành phố khi được yêu cầu. 2. Thực hiện kiểm tra, giám sát việc bảo vệ môi trường, việc hoàn trả mặt bằng của các tổ chức sử dụng VLNCN trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1. Kiểm tra và hướng dẫn thực hiện công tác An toàn - Vệ sinh lao động theo quy định tại Thông tư số 37/2005/LĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2005 và Thông tư liên tịch số 14/1998/TTLT/BLĐTBXH-BYT-TLĐLĐVN ngày 31 tháng 10 năm 1998 của liên Bộ đối với các tổ chức tham gia hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm: 1. Chỉ đạo các ngành chức năng liên quan ở địa phương và Ủy ban nhân dân cấp xã theo dõi, giám sát, giải quyết khiếu nại tố cáo trong hoạt động VLNCN trên địa bàn. 2. Tổ chức triển khai tại địa phương việc ứng phó sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm: 1. Tổ chức tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý VLNCN cho các tổ chức có hoạt động VLNCN trên địa bàn, giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động VLNCN theo thẩm quyền. 2. Tham gia thanh, kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và tình hình thực tế tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình tổ chức thực hiện Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế này, Sở Công thương có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc, đề xuất các biện pháp xử lý trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình hoạt động VLNCN trên địa bàn Thành phố./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu của Chương trình là củng cố, nâng cấp các tuyến đê nhằm đảm bảo an toàn chống lũ thiết kế và phấn đấu chống được lũ cao hơn. Củng cố, nâng cấp các tuyến đê theo quy hoạch phòng, chống lũ và đê điều của các hệ thống sông, bao gồm: tôn cao, mở rộng đủ cao độ, mặt cắt thiết kế; xử lý dứt điểm những trọng điểm xung yếu về nền đê, thân đê; cải tạo mặt đê, cơ đê thành đường giao thông phục vụ dân sinh, kinh tế; sửa chữa, xây dựng mới các cống dưới đê; đồng thời đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất nhằm tăng cường cho công tác quản lý đê. Mục tiêu của Chương trình là củng cố, nâng cấp các tuyến đê nhằm đảm bảo an toàn chống lũ thiết kế và phấn đấu chống được lũ cao hơn. Củng cố, nâng cấp các tuyến đê theo quy hoạch phòng, chống lũ và đê điều của các hệ thống sông, bao gồm: tôn cao, mở rộng đủ cao độ, mặt cắt thiết kế; xử lý dứt điểm những trọng điểm xung yếu về nền đê,...