Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 đính chính Quyết định 24/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 đính chính Quyết định 24/2012/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay đính chính Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố, như sau: Tại phần viện dẫn cơ sở pháp lý ban hành Quyết định đã viết là: “Căn cứ Thông tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Removed / left-side focus
  • Nay đính chính Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự n...
  • Tại phần viện dẫn cơ sở pháp lý ban hành Quyết định đã viết là: “Căn cứ Thông tư liên tịch số 117/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn về trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một phần không tách rời của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố. Các nội dung khác của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 giữ nguyên, không thay đổi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 giữ nguyên, không thay đổi.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một phần không tách rời của Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh; Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh
  • Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các Sở
  • ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố; b. Cấp xã là các xã, phường, thị trấn; c. Đường huyện là đường giao thông nông thôn cấp huyện quản lý; d. Đường xã là đường giao thông nông thôn cấp xã quản lý; e. Đường giao thông nông thôn là hệ thống...
Điều 3. Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Mục đích: Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Để tăng tuổi thọ công trình, góp phần khai thác tối đa những lợi ích kinh tế - xã hội của công...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
Điều 4. Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm: 1. Đối với đường huyện quản lý: UBND cấp huyện thành lập “Ban quản lý bảo trì đường bộ” với hình thức kiêm nhiệm để tổ chức điều hành, thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý, đồng thời hướng dẫn,...
Điều 5. Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm: 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; 2. Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: Gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ