Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 6410/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ Quyết định 90/2007/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
6410/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
15/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 6410/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ Quyết định 90/2007/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực l...
- xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định 6410/QĐ-UBND năm 2012 bãi bỏ Quyết định 90/2007/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay bãi bỏ Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh vì không còn phù hợp với quy định pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau: 1. Mức thù lao cụ thể hàng tháng...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
- 1. Mức thù lao cụ thể hàng tháng cho mỗi nhân viên quản lý đê nhân dân là 1.900.000 đồng/người/tháng (Một triệu, chín trăm nghìn đồng chẵn).
- 2. Phụ cấp trách nhiệm: Đội trưởng được hưởng thêm mức thù lao trách nhiệm là 230.000 đồng/người/tháng và Đội phó được hưởng thêm mức thù lao trách nhiệm là 115.000 đồng/người/tháng.
- Left: Nay bãi bỏ Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh vì không còn... Right: Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực l...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thành lập và ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Lực lượng Quản lý đê nhân dân tại phường - xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về...
- xã, thị trấn (nơi có đê) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã - thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn (nơi có đê)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: xã, thị trấn (nơi có đê) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Nguyễn Hữu Tín Right: huyện, phường