Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2010 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2010 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay duyệt cho vay 05 dự án về việc làm với tổng số vốn là 990 triệu đồng (chín trăm chín mươi triệu đồng) trong nguồn vốn thu hồi năm 2009 của ngân sách Trung ương theo biểu đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi Điều chỉnh: Quyết định này quy định các trường hợp, Điều kiện, tiêu chí, thủ tục xem xét, cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (sau đây gọi tắt là Danh Mục cấm nhập khẩu) theo quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi Điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định các trường hợp, Điều kiện, tiêu chí, thủ tục xem xét, cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (sau đây gọi tắt l...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay duyệt cho vay 05 dự án về việc làm với tổng số vốn là 990 triệu đồng (chín trăm chín mươi triệu đồng) trong nguồn vốn thu hồi năm 2009 của ngân sách Trung ương theo biểu đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm triển khai các công việc liên quan đến việc cho vay các dự án vay vốn đã được phê duyệt tại Điều 1 nêu trên theo đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Sản phẩm công nghệ thông tin chuyên dùng” là sản phẩm công nghệ thông tin được thiết kế và sử dụng để thực hiện những công việc đặc biệt trong các ngành sản xuất chuyên môn hoặc phục vụ trong phòng thí nghiệm, phòng đo kiểm, không phải là sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng thông thường. 2. “Tân trang, làm mới” l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • “Sản phẩm công nghệ thông tin chuyên dùng” là sản phẩm công nghệ thông tin được thiết kế và sử dụng để thực hiện những công việc đặc biệt trong các ngành sản xuất chuyên môn hoặc phục vụ trong phòn...
  • 2. “Tân trang, làm mới” là các hoạt động sửa chữa, thay thế linh kiện, phục hồi chức năng và hình thức tương đương với sản phẩm mới cùng chủng loại.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm triển khai các công việc liên quan đến việc cho vay các dự án vay vốn đã được phê duyệt tại Điều 1 nêu trên the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân các quận - huyện nơi triển khai các dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động cho vay vốn của Quỹ quốc gia về việc làm theo đúng chức năng nhiệm vụ và quy định hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu 1. Hàng hóa đã qua sử dụng được nhập khẩu phải bảo đảm các quy định liên quan về an toàn, chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. 2. Không xem xét, cho phép nhập khẩu các hàng hóa đã qua sử dụng mà các nước đã công bố loại bỏ vì lạc hậu, chất lượng kém, gây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu
  • 1. Hàng hóa đã qua sử dụng được nhập khẩu phải bảo đảm các quy định liên quan về an toàn, chất lượng, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
  • 2. Không xem xét, cho phép nhập khẩu các hàng hóa đã qua sử dụng mà các nước đã công bố loại bỏ vì lạc hậu, chất lượng kém, gây ô nhiễm môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện nơi triển khai các dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động cho vay vốn của Quỹ quốc gia về việc làm theo đúng chức năng nhiệm vụ và quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện có liên quan và chủ dự án được duyệt vay vốn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 4; - Bộ LĐ-TB và XH; - Ngân hàng CSXH Việt Nam; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực Hội đồng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu 1. Nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng theo hình thức di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức. 2. Nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng để làm thiết bị Điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu
  • 1. Nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng theo hình thức di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức.
  • 2. Nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng để làm thiết bị Điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyền sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện có liên quan và chủ dự án được duyệt vay vốn có trách nhiệm thi...
  • - Bộ LĐ-TB và XH;
  • - Ngân hàng CSXH Việt Nam;

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Điều kiện, tiêu chí đối với các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu 1. Người nhập khẩu là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Điều kiện, tiêu chí cụ thể đối với các trường hợp cho phép nhập khẩu quy định tại Điều 4 Quyết định này như sau: a)...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu đối với các trường hợp quy định tại Điều 4 Quyết định này. 2. Việc cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu ngoài các trường hợp quy định...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu Hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu bao gồm: 1. Đơn đề nghị cho phép nhập khẩu của người nhập khẩu, trong đó ghi rõ các nội dung liên quan đến thông tin của người nhập khẩu, hàng hóa và cam kết tuân thủ Mục đích sử dụng theo quy định tại Điều 4 Quyết định này....
Điều 8. Điều 8. Thủ tục cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu 1. Hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh Mục cấm nhập khẩu gửi qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Trong trường hợp người nhập khẩu cung cấp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định, trong thời hạn 03 (ba)...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Điều 10. Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương hướng dẫn triển khai, giám sát việc thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các tổ chức, doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa theo quy định tại Qu...