Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 70

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2010 về ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ đường ngang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ đường ngang
Removed / left-side focus
  • Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2010 về ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài và đóng dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Điều lệ đường ngang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Điều lệ đường ngang”.
Removed / left-side focus
  • Nay ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ khoản 1 và 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố và Công văn số 7150/UBND-ĐT ngày 04 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sở hữu công...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 737/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 3 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Điều lệ đường ngang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 737/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 3 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Điều lệ đườ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ khoản 1 và 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố và Công văn số 7150/UBND-ĐT ngày 04 tháng 11 năm 2005 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tị...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2005/QĐ-BGTVTngày 19 tháng 1 năm 2005
  • của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở
  • ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện, phường

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Đường ngang nói trong Điều lệ này là nơi đường sắt và đường bộ giao nhau trên cùng một mặt bằng, được cơ quan có thẩm quyền quyết định xây dựng và cho phép khai thác để bảo đảm an toàn giao thông. 2. Đường sắt chính nói trong Điều lệ này là: a) Đối với đường sắt khổ 1000 mm là đường sắt chủ yếu (Xem phụ bản X). b) Đối với đư...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi đường ngang bao gồm: 1. Đoạn đường bộ đi qua đường sắt nằm giữa hai chắn hoặc nằm giữa hai ray chính ngoài cùng và hai bên đường sắt cách má ray ngoài cùng trở ra 6 m nơi không có chắn. 2. Đoạn đường sắt nằm giữa hai vai đường bộ tại điểm giao (Phụ lục số 1).
Điều 3. Điều 3. Theo thời gian sử dụng, đường ngang gồm các loại sau: 1. Đường ngang sử dụng lâu dài; 2. Đường ngang sử dụng có thời hạn; 3. Đường ngang thường xuyên đóng.
Điều 4. Điều 4. Theo cách tổ chức phòng vệ, đường ngang gồm các loại sau: 1. Đường ngang có người gác có giàn chắn hoặc cần chắn, có đèn báo hiệu trên đường bộ, chuông điện, có tín hiệu ngăn đường phía đường sắt hoặc không có tín hiệu ngăn đường phía đường sắt; 2. Đường ngang không có người gác bao gồm: a) Có cần chắn tự động, có đèn báo hiệu...
Điều 5. Điều 5. Phân loại đường ngang theo cơ quan quản lý : 1. Đường ngang do Cơ quan đường sắt Việt Nam quản lý gồm: a) Đường ngang công cộng là nơi đường sắt quốc gia hoặc đường sắt chuyên dùng do ngành Đường sắt quản lý giao cắt với đường bộ (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã); b) Đường ngang nội bộ là nơi đường sắt chính hoặc đườ...
Điều 6. Điều 6. Đường ngang được phân thành các cấp cụ thể như sau: 1. Đường ngang cấp I là đường ngang do đường sắt chính giao nhau với đường bộ cấp I, cấp II hoặc cấp III; 2. Đường ngang cấp II là đường ngang do đường sắt chính giao nhau với đường bộ cấp IV hoặc cấp V; 3. Đường ngang cấp III là đường ngang còn lại, không thuộc đường ngang qu...
Điều 7. Điều 7. Việc phòng vệ đường ngang được quy định như sau: 1. Đối với đường ngang cấp I, cấp II: phải tổ chức phòng vệ theo quy định tại khoản 1, điểm a, điểm b khoản 2 Điều 4 của Điều lệ này; 2. Đối với đường ngang cấp III: phải được tổ chức phòng vệ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 của Điều lệ này; 3. Căn cứ quy định tại khoản 1...