Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về viêc chuyến số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước cho Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam vay thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • về viêc chuyến số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước cho Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam vay thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nay chuyển số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước đã cho Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam vay tại khế ước số 04 ngày 29/06/1995 thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Nay chuyển số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước đã cho Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam vay tại khế ước số 04 ngày 29/06/1995 thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Số dư nợ vay Ngân hàng Nhà nước của Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam giảm 100 tỷ đồng để chuyển thành vốn cấp cho Ngân hàng phục vụ người nghèo được thực hiện từ ngày 01/01/1996. Ngân hàng phục vụ người nghèo có trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn theo đúng chỉ đạo của Chính phủ và quy định của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 8 năm 2003.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 8 năm 2003.
Removed / left-side focus
  • Số dư nợ vay Ngân hàng Nhà nước của Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam giảm 100 tỷ đồng để chuyển thành vốn cấp cho Ngân hàng phục vụ người nghèo được thực hiện từ ngày 01/01/1996. Ngân hàng phục vụ ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam, Ngân hàng phục vụ người nghèo có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/1999/QĐ-NHNN1 ngày 10/02/1999 về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 191/1999/QĐ-NHNN1 ngày 31/5/1999 về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 303/2000/QĐ-NHNN1 ngày 11/9/2000, Quyết định số 700/2002/QĐ-NHNN ngày 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 51/1999/QĐ-NHNN1 ngày 10/02/1999 về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 191/1999/QĐ-NHNN1 ngày 31/5/1999 về tỷ lệ...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và Tổng giám đốc Ngân hàng N...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI CÁC TỔ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Dự trữ bắt buộc là số tiền mà các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải duy trì trên tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu: 1. Kỳ xác định dự trữ bắt buộc là khoảng thời gian của tháng trước kể từ ngày 01 đầu tháng đến hết ngày cuối cùng của tháng. 2. Kỳ duy trì dự trữ bắt buộc là khoảng thời gian của tháng hiện hành kể từ ngày 01 đầu tháng đến hết ngày cuối cùng của tháng.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thi hành Quy chế dự trữ bắt buộc là các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng.
Điều 4. Điều 4. Dự trữ bắt buộc được tính toán trên cơ sở số dư tiền gửi huy động bình quân của từng loại tiền gửi phải dự trữ bắt buộc tại Hội sở chính và các chi nhánh của tổ chức tín dụng trong kỳ xác định dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ bắt buộc tương ứng được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.
Điều 5. Điều 5. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định tùy thuộc vào mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ.
Điều 6. Điều 6. Việc trả lãi đối với số tiền phải dự trữ bắt buộc của từng loại hình tổ chức tín dụng, từng loại tiền gửi trong từng thời kỳ được thực hiện theo quy định của Chính phủ.