Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về viêc chuyến số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước cho Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam vay thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo
303/QĐ-NH4
Right document
Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng
581/2003/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về viêc chuyến số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước cho Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam vay thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng
- về viêc chuyến số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước cho Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam vay thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Nay chuyển số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước đã cho Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam vay tại khế ước số 04 ngày 29/06/1995 thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng.
- Điều 1.- Nay chuyển số vốn 100 tỷ của Ngân hàng Nhà nước đã cho Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam vay tại khế ước số 04 ngày 29/06/1995 thành vốn điều lệ của Ngân hàng phục vụ người nghèo.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Số dư nợ vay Ngân hàng Nhà nước của Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam giảm 100 tỷ đồng để chuyển thành vốn cấp cho Ngân hàng phục vụ người nghèo được thực hiện từ ngày 01/01/1996. Ngân hàng phục vụ người nghèo có trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn theo đúng chỉ đạo của Chính phủ và quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 8 năm 2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 8 năm 2003.
- Số dư nợ vay Ngân hàng Nhà nước của Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam giảm 100 tỷ đồng để chuyển thành vốn cấp cho Ngân hàng phục vụ người nghèo được thực hiện từ ngày 01/01/1996. Ngân hàng phục vụ ng...
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và Tổng giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam, Ngân hàng phục vụ người nghèo có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/1999/QĐ-NHNN1 ngày 10/02/1999 về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 191/1999/QĐ-NHNN1 ngày 31/5/1999 về tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 303/2000/QĐ-NHNN1 ngày 11/9/2000, Quyết định số 700/2002/QĐ-NHNN ngày 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 51/1999/QĐ-NHNN1 ngày 10/02/1999 về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng, Quyết định số 191/1999/QĐ-NHNN1 ngày 31/5/1999 về tỷ lệ...
- Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở giao dịch, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương và Tổng giám đốc Ngân hàng N...
Unmatched right-side sections