Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành "Quy chế quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã thành phố Hà Nội''
20/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
20/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy chế quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã thành phố Hà Nội''
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
- của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc ban hành "Quy chế quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã thành phố Hà Nội''
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí chức năng Chi cục Thủy sản là cơ quan trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng tham mưu giúp Giám đốc Sở thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản, bao gồm: nuôi trồng, khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản. Chi cục Thủy sản chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí chức năng
- Chi cục Thủy sản là cơ quan trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có chức năng tham mưu giúp Giám đốc Sở thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy sản, bao gồm:
- nuôi trồng, khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Nuôi trồng thủy sản: a) Tham mưu cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập quy hoạch tổng thể các vùng nuôi trồng thủy sản, thẩm định quy hoạch, kế hoạch nuôi trồng thủy sản của cấp huyện và tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách, phát triển nuôi trồng thủy sản, quy chế quản lý vùng hoặc cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Nuôi trồng thủy sản:
- a) Tham mưu cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập quy hoạch tổng thể các vùng nuôi trồng thủy sản, thẩm định quy hoạch, kế hoạch nuôi trồng thủy sản của cấp huyện và tổ chức thực...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố; Chủ tịch Liên minh HTX Thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã Thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo: Chi cục Thủy sản có Chi cục trưởng và không quá 02 (hai) Phó Chi cục trưởng. a) Chi cục trưởng là người đứng đầu cơ quan, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục; b) Phó Chi cục trưởng là người giúp Chi cục t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Lãnh đạo: Chi cục Thủy sản có Chi cục trưởng và không quá 02 (hai) Phó Chi cục trưởng.
- a) Chi cục trưởng là người đứng đầu cơ quan, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố
- Chủ tịch Liên minh HTX Thành phố
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: - Trạm Thủy sản huyện Phong Điền;
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quỹ)
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 45/2005/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đổi tên Chi cục bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 ngày kể từ ngày ký
- đồng thời, thay thế Quyết định số 45/2005/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đổi tên Chi cục bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản và quy định chức năng, nhiệm vụ,...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quỹ)
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích và hình thức tổ chức 1. Quỹ là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc, chịu sự quản lý trực tiếp của Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội và quản lý nhà nước của Sở Tài chính và các Sở ngành liên quan của Thành phố. 2. Quỹ cho vay ưu đãi để mở rộng, phát triển sản xuất kinh doanh đối với tổ hợp tác, xã viên hợp tác xã,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Thanh Mẫn
- Điều 2. Mục đích và hình thức tổ chức
- 1. Quỹ là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc, chịu sự quản lý trực tiếp của Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội và quản lý nhà nước của Sở Tài chính và các Sở ngành liên quan của Thành phố.
- 2. Quỹ cho vay ưu đãi để mở rộng, phát triển sản xuất kinh doanh đối với tổ hợp tác, xã viên hợp tác xã, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có phương án kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay theo q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thành phố Hà Nội là đơn vị hạch toán độc lập, được sử dụng các khoản thu nhập để trang trải các chi phí trong quá trình hoạt động; được phân phối chênh lệch thu chi tài chính theo đúng các quy định tại Quy chế này. 2. Quỹ cho vay theo nguyên tắc bảo toàn vốn và không vì m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ NGUỒN VỐN VÀ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vốn hoạt động Nguồn vốn hoạt động của Quỹ gồm vốn điều lệ và các nguồn vốn khác. 1. Vốn điều lệ: Ngân sách Thành phố cấp lần đầu khi thành lập Quỹ là 5 tỷ đồng (năm tỷ đồng) và được cấp bổ sung theo quyết định của UBND Thành phố. 2. Các nguồn vốn khác: Nguồn vốn huy động từ các tổ hợp tác, xã viên hợp tác xã, hợp tác xã, liên h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng vốn Quỹ 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính và phát triển vốn. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. 3. Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để bảo toàn vốn và bù đắp chi phí quản lý. 4. Đáp ứng yêu cầu thanh toán thường xuyên của Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp; b) Khấu hao tài sản cố định; c) Quỹ đầu tư phát triển và các nguồn hợp pháp khác. 2. Vốn đầu tư, mua sắm tài sản cố định phục vụ cho các hoạt động củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm kê, đánh giá lại tài sản 1. Quỹ phải thực hiện kiểm kê, đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau: a) Kiểm kê, đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; b) Thu hồi tài sản thế chấp khi chủ đầu tư không trả được nợ; c) Thanh lý, nhượng bán tài sản; Việc kiểm kê, đánh giá lại tài sản phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. THU, CHI TÀI CHÍNH VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu nhập của Quỹ Thu nhập của Quỹ là toàn bộ các khoản thực thu trong năm theo quy định, thu từ các hoạt động nghiệp vụ và thu từ các hoạt động khác, bao gồm: 1. Thu nhập từ các hoạt động nghiệp vụ: a) Tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay của Quỹ; b) Tiền lãi thu được từ tiền gửi của Quỹ tại Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi hoạt động của Văn phòng quản lý Quỹ Chi phí của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thành phố Hà Nội là các khoản thực chi cần thiết cho hoạt động của Quỹ, có hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Mức chi, đối tượng chi được thực hiện theo quy định của pháp luật. Trường hợp pháp luật chưa có quy định, Giám đốc Quỹ căn cứ vào khả năng tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân bổ sử dụng kinh phí chênh lệch thu, chi hàng năm của Quỹ Chênh lệch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ được tính bằng tổng số thu nhập thực tế trong năm trừ đi tổng số chi phí hợp lý, hợp lệ trong năm được phân bổ sử dụng như sau: 1. Trừ các khoản tiền phạt vi phạm kỷ luật thu nộp ngân sách, các khoản chi phí hợp lệ chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Năm tài chính, chế độ báo cáo 1. Năm tài chính của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thành phố Hà Nội bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. 2. Quỹ được vận dụng chế độ kế toán của Ngân hàng phát triển Việt Nam để thực hiện hạch toán kế toán. 3. Hàng năm, Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh tra, kiểm tra Giám đốc Quỹ có trách nhiệm tổ chức việc thực hiện thu chi tài chính của Quỹ theo đúng các quy định của Nhà nước và Quy chế này. Quỹ chịu sự kiểm tra tài chính của Sở Tài chính gồm: kiểm tra báo cáo kế toán và báo cáo quyết toán định kỳ hoặc đột xuất. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Giám đốc Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.