Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 920/QĐ-CT năm 2011 bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định 920/QĐ-CT năm 2011 bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ sung, điều chỉnh, bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Removed / left-side focus
  • Nay bổ sung, điều chỉnh, bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông/Bà Trưởng Phòng thuộc Cục thuế thành phố, Chi Cục Trưởng Chi Cục Thuế Quận, Huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 3; - UBNDTP "để báo cáo" - Tổng cục Thuế "để báo cáo" - Lưu: (TH-NV-DT, HC) KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trần Đình Cử BẢNG GIÁ XE ÔTÔ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 920 ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ­ ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ­ ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học v...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông/Bà Trưởng Phòng thuộc Cục thuế thành phố, Chi Cục Trưởng Chi Cục Thuế Quận, Huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • - UBNDTP "để báo cáo"
  • - Tổng cục Thuế "để báo cáo"
Rewritten clauses
  • Left: Trần Đình Cử Right: Trần Xuân Lộc
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 920 ngày 30/3/2011 của Cục Thuế TP Hồ Chí Minh) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2006/ QĐ -UBND
left-only unmatched

Phần I, các điểm ….

Phần I, các điểm …. A.5 BMW 320i (1995 cm 3 ) 1.299 Điều chỉnh QĐ 2636 ngày 30/9/2010 A.5 BMW 320i Cab (1995 cm 3 ) 2.583 Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010 A.5 BMW 325i (2497 cm 3 ) 1.682 Điều chỉnh QĐ 2636 ngày 30/9/2010 A.5 BMW 325i Cab (2497 cm 3 ) 2.937 Điều chỉnh QĐ 2636 ngày 30/9/2010 A.5 BMW 523i (2497 cm 3 ) 2.263 Điều chỉnh QĐ 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II, các điểm ….

Phần II, các điểm …. 1 Công ty Mekong Auto FIAT GRANDE PUNTO, dung tích 1368 cc, sản xuất 2009 712 FIAT GRANDE PUNTO, dung tích 1242 cc, sản xuất 2007 450 PMC PREMIO II DD1022 4x4, 5 chỗ ngồi 397 4 Công ty Honda Việt Nam: Honda Accord 3.5 AT, 5 chỗ, Thái Lan sản xuất 1.710 Điều chỉnh QĐ 216 ngày 28/2/2011 Honda Civic 1.8L MT 656 Điều c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B, B1, điểm IV:

Phần B, B1, điểm IV: HONDA SHADOW SDH 150-16, Trung Quốc sản xuất năm 2010 35.000 HONDA MOJET (WH125T-28), Trung Quốc sản xuất năm 2010 30.000 KAWASAKI Z1000, 2 chỗ, dung tích 1043 cm 3 , Nhật sản xuất 324.000 Piaggio Beverly 125 143.000 SACHS AMICI 125, Trung Quốc sản xuất năm 2010 30.000 SHM 125T-39, Trung Quốc sản xuất năm 2010 30.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B, B, các điểm

Phần B, B, các điểm 1 Công ty Honda Việt Nam sản xuất, lắp ráp JF24 LEAD (YR299T) 35.490 Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010 JF24 LEAD (NHA96, NHB24T, R340T, Y208T2, YR303T) 34.990 Điều chỉnh QĐ 64 ngày 01/9/2010 2 Công ty Hữu hạn CBCN và GCCB hàng XKVN (VMEP) sản xuất, lắp ráp: ATTILA ELIZABETH EFI (VUA) 33.500 ATTILA ELIZABETH (VTB) 30.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này cụ thể hoá công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Đối t ­ ượng áp dụng : Quy định này áp dụng đối với tổ chức , cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH &CN) : là những vấn đề khoa học và công nghệ cần đ ­ ược giải quyết , được tổ chức thực hiện d ­ ưới hình thức đề tài , dự án , ch­ ương trình khoa học và công nghệ và nhiệm vụ KH & CN khác. 2. Đề tài khoa học và công nghệ ( đề tài KH &CN) : có nội dung chủ yếu n...
Điều 3. Điều 3. Các yêu cầu chung 1. Nhiệm vụ KH & CN đư ­ ợc đề xuất hoặc đăng ký phải bám sát định h ­ ướng phát triển KH & CN của tỉnh hàng năm , 5 năm , phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới , tính sáng tạo , khả thi , nhằm giải quyết những vấn đề KH & CN của cơ sở và có tác động tích cực đến quá trình phát triển kinh tế -...
Điều 4. Điều 4. Xác định danh mục , lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH &CN 1. Đăng ký , đề xuất nhiệm vụ KH &CN : Căn cứ định h ­ ướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh , các sở , ban, ngành , huyện, thị , các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất , đăng ký các nhiệm vụ KH &CN . 2. Phê duyệt danh mục và lựa chọn tổ chức , cá nhân ch...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Ký kết hợp đồng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN; ( theo mẫu M3.1 ) 2. Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH &CN: a) Các đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH & CN khác được cấp kinh phí để thực hiện...
Điều 6. Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN: a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở: - Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án, thành lập Hội đồng chuyên ngành nghiệm thu cấp cơ sở. Hội đồng có từ 9-11 thành viên, gồm các nhà quản lý trực tiếp, các nhà chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứ...
Điều 7. Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu. 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn. 3. Côn...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN