Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc khai thác và xuất khẩu sản phẩm gỗ Pơ mu

Open section

Tiêu đề

Về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định về việc khai thác và xuất khẩu sản phẩm gỗ Pơ mu Right: Về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đóng cửa rừng có gỗ pơ mu, đặc biệt ở tỉnh Lao Cai, Yên Bái, Sơn La, Lai Châu, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Lâm Đồng, Đăk Lắk, Gia Lai, Ninh Thuận; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn các địa phương có rừng pơ mu tăng cường biện pháp quản lý, bảo vệ và xử lý nghiêm đối với các trường hợp vi phạm.

Open section

Điều 1

Điều 1: Các nhóm sản phẩm chủ yếu nêu trong Quyết định này là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với các loại vật liệu khác được hiểu như sau: 1. Hàng mỹ nghệ (bao gồm các sản phẩm mỹ nghệ làm thủ công và làm bằng máy, hoặc thủ công kết hợp máy) là những sản phẩm được chế biến bằng công nghệ chạm, trổ, khắc, khảm, tiện, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Các nhóm sản phẩm chủ yếu nêu trong Quyết định này là các loại sản phẩm chế biến từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với các loại vật liệu khác được hiểu như sau:
  • Hàng mỹ nghệ (bao gồm các sản phẩm mỹ nghệ làm thủ công và làm bằng máy, hoặc thủ công kết hợp máy) là những sản phẩm được chế biến bằng công nghệ chạm, trổ, khắc, khảm, tiện, trang trí bề mặt hoặc...
  • Hàng mộc cao cấp (bao gồm các loại bàn kể cả bàn thờ, ghế các loại, giường các loại kể cả sập, tủ các loại kể cả tủ tường, giá đỡ, giá treo các loại) là những sản phẩm được gia công, chế biến tinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đóng cửa rừng có gỗ pơ mu, đặc biệt ở tỉnh Lao Cai, Yên Bái, Sơn La, Lai Châu, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Lâm Đồng, Đăk Lắk, Gia Lai, Ninh Thuận;
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn các địa phương có rừng pơ mu tăng cường biện pháp quản lý, bảo vệ và xử lý nghiêm đối với các trường hợp vi phạm.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc xử lý đối với gỗ pơ mu đã khai thác và các sản phẩm đã chế biến từ gỗ pơ mu như sau: Đối với các loại sản phẩm đã chế biến hoàn chỉnh theo đúng quy cách chủng loại như Quyết định số 664/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về việc xuất khẩu gỗ và lâm sản, thì tiếp tục được xuất khẩu. Đối với các sản phẩm đ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Cấm xuất khẩu các loại gỗ lâm sản và sản phẩm chế biến từ gỗ, lâm sản sau đây: 1. Các loại gỗ, lâm sản và sản phẩm chế biến từ các loại gỗ, lâm sản thuộc nhóm IA trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 2. Gỗ tròn các loại ở mọi quy cách kích thướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các loại gỗ, lâm sản và sản phẩm chế biến từ các loại gỗ, lâm sản thuộc nhóm IA trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chí...
  • 2. Gỗ tròn các loại ở mọi quy cách kích thước còn nguyên vỏ, đã bóc vỏ hay đã bào.
  • 3. Gỗ xẻ các loại ở mọi quy cách kích thước chưa bào hoặc đã bào phẳng các mặt.
Removed / left-side focus
  • Đối với các loại sản phẩm đã chế biến hoàn chỉnh theo đúng quy cách chủng loại như Quyết định số 664/TTg ngày 18 tháng 10 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về việc xuất khẩu gỗ và lâm sản, thì tiếp...
  • Đối với các sản phẩm đã chế biến hoàn chỉnh nhưng không đúng theo quy cách được quy định tại Quyết định số 664/TTg, giao Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp cùng Bộ Th...
  • Bộ trưởng các Bộ: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về xuất khẩu các sản phẩm chế biến từ gỗ pơ mu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Việc xử lý đối với gỗ pơ mu đã khai thác và các sản phẩm đã chế biến từ gỗ pơ mu như sau: Right: Điều 2: Cấm xuất khẩu các loại gỗ lâm sản và sản phẩm chế biến từ gỗ, lâm sản sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các cơ sở sản xuất trong nước, các cơ sở liên doanh với nước ngoài chế biến gỗ pơ mu, chuyển hướng sản xuất các mặt hàng khác.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các loại lâm sản và sản phẩm chế biến từ gỗ dưới đây được phép xuất khẩu và do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp cho phép và quy định thủ tục cấp giấy phép sản xuất để xuất khẩu. 1. Các sản phẩm là hàng mỹ nghệ, đồ mộc cao cấp chế biến từ gỗ, lâm sản thuộc nhóm IIA trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các loại lâm sản và sản phẩm chế biến từ gỗ dưới đây được phép xuất khẩu và do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp cho phép và quy định thủ tục cấp giấy phép sản xuất để xuất khẩu.
  • 1. Các sản phẩm là hàng mỹ nghệ, đồ mộc cao cấp chế biến từ gỗ, lâm sản thuộc nhóm IIA trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...
  • Các loại sản phẩm hoàn chỉnh không thuộc hàng mỹ nghệ, mộc cao cấp chế biến từ các loại gỗ quý hiếm khác ở trong nước (ngoài các loại gỗ thuộc nhóm IA, IIA quy định tại Nghị định số 18/HĐBT ngày 17...
Removed / left-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thương mại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các cơ sở sản xuất trong nước,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Open section

Điều 4

Điều 4: Các loại sản phẩm gỗ và lâm sản dưới đây được trực tiếp làm thủ tục xuất khẩu tại Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu của doanh nghiệp và hạn mức gỗ xuất khẩu do Bộ Lâm nghiệp phân bổ hàng năm: 1. Các sản phẩm hoàn chỉnh từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với vật liệu khác là hàng mỹ nghệ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các loại sản phẩm gỗ và lâm sản dưới đây được trực tiếp làm thủ tục xuất khẩu tại Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu của doanh nghiệp và hạn mức...
  • Các sản phẩm hoàn chỉnh từ gỗ hoặc gỗ kết hợp với vật liệu khác là hàng mỹ nghệ, đồ mộc cao cấp, hoặc các loại đồ gỗ khác là sản phẩm hoàn chỉnh chế biến từ các loại gỗ thông thường (ngoài các loại...
  • Các loại ván dăm, ván sợi, ván dán, gỗ lạng, ván tre ghép, ván gỗ ghép chế biến từ các loại gỗ thông thường nêu ở khoản 1 Điều 4 và các loại sản phẩm chế biến từ các loại nguyên ván hoặc ván nói tr...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, Bộ trưởng các Bộ:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Điều 5 Điều 5: Giao Bộ Lâm nghiệp quản lý nghiêm ngặt chỉ tiêu khai thác gỗ rừng tự nhiên, đặc biệt gỗ quý hiếm nhóm IA, IIA quy định tại Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm và phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên trong nước dành để chế biến hàng xuất khẩu cho các đối tượng sau: 1. Các doa...
Điều 6 Điều 6: Thủ tướng Chính phủ giao trách nhiệm cho các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau: 1. Bộ lâm nghiệp có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất, phối hợp với Bộ Thương mại việc nhập khẩu gỗ; thường xuyên phối hợp với các tỉnh, thành phố và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ...
Điều 7 Điều 7: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành thay thế Quyết định số 624/TTg ngày 29 tháng 12 năm 1993 cùng danh mục kèm theo Quyết định đó. Bộ Lâm nghiệp phối hợp với Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan, hướng dẫn thi hành Quyết định này; quy định thời hạn xuất khẩu cuối cùng đối với những sản phẩm đã cho phép theo Quyết đ...