Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 6233/QĐ-UBND năm 2012 về Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quyết định 6233/QĐ-UBND năm 2012 về Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Mô hình hệ thống thông tin đất đai - xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2025.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 28 tháng 8 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành và khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở
  • huyện, phường
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • Left: xã, thị trấn và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần 1

Phần 1 QUY ĐỊNH CHUNG I. MỤC TIÊU - YÊU CẦU 1. Mục tiêu Xây dựng mô hình Hệ thống thông tin tổng thể về quản lý đất đai - xây dựng phát triển đô thị với 3 cấp quản lý. Hệ thống thông tin cần kiến trúc lõi ổn định và phần mở rộng linh hoạt đáp ứng các nghiệp vụ quản lý đất đai - xây dựng trên thực tế dựa theo các yêu cầu: mô hình quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3

Phần 3 MÔ HÌNH VỀ CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ I. MÔ HÌNH VỀ CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ 1. Các thành phần hình thành mô hình đất đai - xây dựng Hệ thống các thành phần xây dựng dữ liệu ban đầu: - Xây dựng cơ sở dữ liệu ban đầu toàn hệ thống theo chuẩn cơ sở dữ liệu địa chính; - Quản lý hồ sơ kê khai đất đai, nhà sở hữu Nhà nước, hồ sơ ngăn chặn; - Quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm cấp phép đào đường

Phần mềm cấp phép đào đường STT Chức năng Mô tả 1 Xem thông tin Giấy phép đào đường - Cho xem thông tin chi tiết Giấy phép đào đường kết hợp với hiển thị thông tin vị trí trên bản đồ 2 Thụ lý cấp phép - Nhận hồ sơ từ bộ phận biên nhận (nếu có) hoặc thụ lý trực tiếp - Kiểm tra thông tin biên nhận, thông tin hiện trạng khu vực cấp phép -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thành phố Huế theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 38 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tạ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố Huế, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố, UBND các xã, phường thuộc thành phố Huế, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố là hệ thống nghiệp vụ có chức năng tiếp nhận, giải quyết, theo dõi tình hình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị trực thuộc; kết nối, tích...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Tính thống nhất và đồng bộ: Hệ thống thông tin giải quyết TTHC được xây dựng, vận hành tập trung, thống nhất, đảm bảo kết nối, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên...
Điều 5 Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14, Điều 6 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, Điều 5 Ng...
Điều 6. Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ