Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế góp vốn, huy động vốn quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế góp vốn, huy động vốn quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế góp vốn huy động vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ tài chính ban hành đến ngày31 tnáng 12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật gồm 111 văn bản (Có danh mục kèmtheo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ tài chính ban hành đến ngày31 tnáng 12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật gồm 111 văn bản (Có danh mục kèmtheo)
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế góp vốn huy động vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. BỘ TÀI CHÍNH Bộ trưởng (Đã ký) Hồ Tế QUY CHẾ GÓP VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 972 TC/HTĐTQG ngày 29-10-1996 của Bộ trưởng Bộ Tà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANHMỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12NĂM 1999 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT (Kèm theo quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DANHMỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12NĂM 1999 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
  • Hình thức văn bản
  • Ngày,tháng ban hành
Removed / left-side focus
  • BỘ TÀI CHÍNH
  • GÓP VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA
  • của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3.- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. Right: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 972 TC/HTĐTQG ngày 29-10-1996 Right: (Kèm theo quyết định số113/2000/QĐ ngày 18/7/2000)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) bao gồm: Vốn điều lệ và vốn huy động. 1.1. Vốn Điều lệ bao gồm: - Vốn ngân sách Nhà nước cấp; - Vốn góp của các doanh nghiệp: mức vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước không thấp hơn 3% lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó. Danh sách và mức vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Các tổ chức bảo hiểm, tín dụng và doanh nghiệp Nhà nước (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) góp vốn vào Quỹ được sở hữu phần tài sản, được chia lãi (nếu có) tương ứng với phần vốn góp, được xem xét cho vay vốn khi có nhu cầu phù hợp với cơ chế cho vay của Quỹ và được rút vốn Điều lệ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Các chi phí phát sinh trong nghiệp vụ huy động vốn như trả lãi vốn huy động, chi phí huy động..., được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ A. VỐN ĐIỀU LỆ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngân sách Nhà nước cấp vốn Điều lệ cho Quỹ từ nguồn vốn được cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm cho đến khi đủ 50% vốn Điều lệ. Hàng năm căn cứ vào dự toán ngân sách Nhà nước bố trí cho Quý, Bộ tài chính chuyển vốn vào tài khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng nơi Quỹ mở tài khoản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước là phần đóng góp bắt buộc theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Mức vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước không thấp hơn 3% lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó. Ngoài mức vốn góp bắt buộc, các doanh nghiệp còn có thể được góp vốn vào Quỹ với số lượng không hạn chế. Các doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các doanh nghiệp được sử dụng các loại quỹ và vốn hợp pháp để góp vốn vào Quỹ bằng tiền đồng VN. Trường hợp doanh nghiệp được phép kinh doanh ngoại tệ thì việc góp vốn có thể bằng ngoại tệ (USD), mức vốn góp được ghi bằng VNĐ theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm góp vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trên cơ sở số liệu về lợi nhuận sau thuế của các doanh nghiệp do hệ thống Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp cung cấp, Quỹ có trách nhiệm tính toán thống nhất với Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp mức vốn góp của từng doanh nghiệp trình Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Thủ tướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ vào mức vốn góp của từng doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định, Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Tổng Giám đốc Quỹ ký thông báo đến từng doanh nghiệp góp vốn. Chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định, thủ trưởng các doanh nghiệp thực hiện chuyển tiền (có thể bằng tiền mặt, hoặc phát hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được tự nguyện góp vốn Điều lệ cho Quỹ với số lượng không hạn chế phù hợp với thông lệ Quốc tế và pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các thành viên góp vốn Điều lệ Quỹ được hưởng các quyền lợi sau đây: - Được sở hữu phần tài sản tương đương với phần vốn góp vào Quỹ và được rút vốn Điều lệ trong trường hợp đặc biệt khó khăn hoặc bị phá sản, giải thể theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; - Được tham gia ý kiến về chính sách, cơ chế huy động và sử dụng vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vốn huy động là vốn của chủ sở hữu mà Quỹ được quyền sử dụng và có trách nhiệm hoàn trả đúng hạn cả gốc lẫn lãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quỹ HTĐTQG được phát hành trái phiếu trung hạn và dài hạn theo quy chế phát hành trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 120/CP ngày 17/9/1994 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính. Mức phát hành, thời hạn phát hành, hình thức phát hành, lãi suất trái phiếu, cơ cấu về mệnh giá trái phi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ tài chính có thể phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn và chuyển cho Quỹ HTĐTQG để bổ sung nguồn vốn huy động; Quỹ HTĐTQG phải sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả và hoàn trả đầy đủ, đúng hạn tiền gốc, tiền lãi cho Bộ Tài chính. Việc phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn cho Quỹ HTĐTQG được thực hiện theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi Quỹ để đầu tư phát triển. Các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi tiền vào Quỹ để đầu tư phát triển được nhận một tỷ lệ lãi suất theo thoả thuận, hoặc theo hợp đồng. Tỷ lệ lãi suất do HĐQL Quỹ quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quỹ được tiếp nhận và vay vốn trung và dài hạn của các tổ chức, cá nhân trong nước theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi trên cơ sở hợp đồng vay vốn và phải đảm bảo trả nợ gốc và lãi đúng hạn. Điều kiện vay, thời hạn vay, lãi suất vay... do 2 bên thoả thuận phù hợp với các quyết định của Hội đồng quản lý trong từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quỹ được trực tiếp đàm phán, ký kết các hợp đồng, các hiệp định vay vốn trung và dài hạn với các tổ chức, cá nhân ngoài nước phù hợp với các quy định của Nhà nước và thông lệ Quốc tế, đảm bảo trả nợ gốc và lãi đúng hạn. Quỹ được quyền tiếp nhận các nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, Quốc gia, cá nhân người nước ngoài để tă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quỹ được nhận vốn uỷ thác cho vay đầu tư phát triển của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng uỷ thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước và các nguồn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ, các khoản chênh lệch lãi suất từ nguồn vốn ODA cho vay để cho vay lại đối với các dự án được Chính phủ quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quỹ được huy động các nguồn vốn khác cho đầu tư phát triển theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. C/ QUẢN LÝ, BẢO TOÀN VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguồn vốn Quỹ được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất. Tổng Giám đốc Quỹ có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn có hiệu quả, đúng mục đích, thu hồi vốn và lãi cho vay, bảo toàn và tăng trưởng nguồn vốn, được quyền phân bổ, điều hoà, điều chỉnh nguồn vốn trong phạm vi toàn hệ thống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám đốc các chi nhánh Quỹ HTĐTQG tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích nguồn vốn được phân bổ, chấp hành nghiêm chỉnh lệnh điều động, điều hoà nguồn vốn của Tổng Giám đốc Quỹ; vận động, hướng dẫn các Doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn góp vốn cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy chế này có hiệu lực từ ngày ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, Địa phương và các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ tài chính để nghiên cứu giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.