Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế góp vốn, huy động vốn quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
972-TC/ĐTQG
Right document
Về việc thành lập quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
808/TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế góp vốn, huy động vốn quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy chế góp vốn, huy động vốn quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia Right: Về việc thành lập quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế góp vốn huy động vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Thành lập Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia để huy động vốn và cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển các ngành, nghề thuộc diện ưu đãi và các vùng có khó khăn theo quy định của Chính phủ. Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia là một tổ chức tài chính Nhà nước hoạt động trên phạm vi cả nước, có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .- Thành lập Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia để huy động vốn và cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển các ngành, nghề thuộc diện ưu đãi và các vùng có khó khăn theo quy định của Chính phủ.
- Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia là một tổ chức tài chính Nhà nước hoạt động trên phạm vi cả nước, có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nướ...
- Trụ sở chính của Quỹ đặt tại thành phố Hà Nội.
- Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế góp vốn huy động vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia bao gồm: 1. Vốn điều lệ 1.100.000.000.000 đồng (một nghìn một trăm tỷ đồng) được hình thành từ các nguồn sau đây: a. Vốn góp của Ngân sách Nhà nước: 50% tổng số vốn điều lệ. b. Vốn góp của các tổ chức bảo hiểm, tín dụng quốc doanh, các doanh nghiệp Nhà nước. Danh sách tổ chức góp vốn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .- Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia bao gồm:
- 1. Vốn điều lệ 1.100.000.000.000 đồng (một nghìn một trăm tỷ đồng) được hình thành từ các nguồn sau đây:
- a. Vốn góp của Ngân sách Nhà nước: 50% tổng số vốn điều lệ.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. BỘ TÀI CHÍNH Bộ trưởng (Đã ký) Hồ Tế QUY CHẾ GÓP VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 972 TC/HTĐTQG ngày 29-10-1996 của Bộ trưởng Bộ Tà...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- Hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí quản lý. Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia được miễn thuế để giảm lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển các ngành nghề thuộc diện ưu đãi và các vùng khó khăn. Các rủi ro bất khả kháng được bù đắp bằng qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .- Hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí quản lý.
- Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia được miễn thuế để giảm lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển các ngành nghề thuộc diện ưu đãi và các vùng khó khăn.
- Các rủi ro bất khả kháng được bù đắp bằng quỹ bù đắp rủi ro và theo quy chế tài chính của Bộ Tài chính.
- Điều 3.- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này.
- BỘ TÀI CHÍNH
- GÓP VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) bao gồm: Vốn điều lệ và vốn huy động. 1.1. Vốn Điều lệ bao gồm: - Vốn ngân sách Nhà nước cấp; - Vốn góp của các doanh nghiệp: mức vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước không thấp hơn 3% lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó. Danh sách và mức vố...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .- Quản lý và điều hành Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia gồm: Hội đồng quản lý và cơ quan điều hành tác nghiệp: 1. Hội đồng quản lý là cơ quan quản lý Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia gồm các thành viên là đại diện có thẩm quyền của: Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban dân tộc và miền núi, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục trưởng Tổng cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .- Quản lý và điều hành Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia gồm: Hội đồng quản lý và cơ quan điều hành tác nghiệp:
- Hội đồng quản lý là cơ quan quản lý Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia gồm các thành viên là đại diện có thẩm quyền của:
- Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban dân tộc và miền núi, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển và đại diện một số tổ chức trong nước góp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ...
- Điều 1.- Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) bao gồm: Vốn điều lệ và vốn huy động.
- 1.1. Vốn Điều lệ bao gồm:
- - Vốn ngân sách Nhà nước cấp;
- Left: Danh sách và mức vốn góp của doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Right: Thành viên Hội đồng quản lý do Bộ trưởng Bộ Tài chính đề nghị, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Các tổ chức bảo hiểm, tín dụng và doanh nghiệp Nhà nước (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) góp vốn vào Quỹ được sở hữu phần tài sản, được chia lãi (nếu có) tương ứng với phần vốn góp, được xem xét cho vay vốn khi có nhu cầu phù hợp với cơ chế cho vay của Quỹ và được rút vốn Điều lệ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổ...
- Các tổ chức bảo hiểm, tín dụng và doanh nghiệp Nhà nước (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) góp vốn vào Quỹ được sở hữu phần tài sản, được chia lãi (nếu có) tương ứng với phần vốn góp, được xem xét c...
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Các chi phí phát sinh trong nghiệp vụ huy động vốn như trả lãi vốn huy động, chi phí huy động..., được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ A. VỐN ĐIỀU LỆ:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngân sách Nhà nước cấp vốn Điều lệ cho Quỹ từ nguồn vốn được cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm cho đến khi đủ 50% vốn Điều lệ. Hàng năm căn cứ vào dự toán ngân sách Nhà nước bố trí cho Quý, Bộ tài chính chuyển vốn vào tài khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng nơi Quỹ mở tài khoản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước là phần đóng góp bắt buộc theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Mức vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước không thấp hơn 3% lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó. Ngoài mức vốn góp bắt buộc, các doanh nghiệp còn có thể được góp vốn vào Quỹ với số lượng không hạn chế. Các doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các doanh nghiệp được sử dụng các loại quỹ và vốn hợp pháp để góp vốn vào Quỹ bằng tiền đồng VN. Trường hợp doanh nghiệp được phép kinh doanh ngoại tệ thì việc góp vốn có thể bằng ngoại tệ (USD), mức vốn góp được ghi bằng VNĐ theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm góp vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trên cơ sở số liệu về lợi nhuận sau thuế của các doanh nghiệp do hệ thống Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp cung cấp, Quỹ có trách nhiệm tính toán thống nhất với Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp mức vốn góp của từng doanh nghiệp trình Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Thủ tướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ vào mức vốn góp của từng doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định, Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Tổng Giám đốc Quỹ ký thông báo đến từng doanh nghiệp góp vốn. Chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định, thủ trưởng các doanh nghiệp thực hiện chuyển tiền (có thể bằng tiền mặt, hoặc phát hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được tự nguyện góp vốn Điều lệ cho Quỹ với số lượng không hạn chế phù hợp với thông lệ Quốc tế và pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các thành viên góp vốn Điều lệ Quỹ được hưởng các quyền lợi sau đây: - Được sở hữu phần tài sản tương đương với phần vốn góp vào Quỹ và được rút vốn Điều lệ trong trường hợp đặc biệt khó khăn hoặc bị phá sản, giải thể theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; - Được tham gia ý kiến về chính sách, cơ chế huy động và sử dụng vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vốn huy động là vốn của chủ sở hữu mà Quỹ được quyền sử dụng và có trách nhiệm hoàn trả đúng hạn cả gốc lẫn lãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quỹ HTĐTQG được phát hành trái phiếu trung hạn và dài hạn theo quy chế phát hành trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 120/CP ngày 17/9/1994 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính. Mức phát hành, thời hạn phát hành, hình thức phát hành, lãi suất trái phiếu, cơ cấu về mệnh giá trái phi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bộ tài chính có thể phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn và chuyển cho Quỹ HTĐTQG để bổ sung nguồn vốn huy động; Quỹ HTĐTQG phải sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả và hoàn trả đầy đủ, đúng hạn tiền gốc, tiền lãi cho Bộ Tài chính. Việc phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn cho Quỹ HTĐTQG được thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi Quỹ để đầu tư phát triển. Các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi tiền vào Quỹ để đầu tư phát triển được nhận một tỷ lệ lãi suất theo thoả thuận, hoặc theo hợp đồng. Tỷ lệ lãi suất do HĐQL Quỹ quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quỹ được tiếp nhận và vay vốn trung và dài hạn của các tổ chức, cá nhân trong nước theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi trên cơ sở hợp đồng vay vốn và phải đảm bảo trả nợ gốc và lãi đúng hạn. Điều kiện vay, thời hạn vay, lãi suất vay... do 2 bên thoả thuận phù hợp với các quyết định của Hội đồng quản lý trong từng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quỹ được trực tiếp đàm phán, ký kết các hợp đồng, các hiệp định vay vốn trung và dài hạn với các tổ chức, cá nhân ngoài nước phù hợp với các quy định của Nhà nước và thông lệ Quốc tế, đảm bảo trả nợ gốc và lãi đúng hạn. Quỹ được quyền tiếp nhận các nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, Quốc gia, cá nhân người nước ngoài để tă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quỹ được nhận vốn uỷ thác cho vay đầu tư phát triển của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng uỷ thác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước và các nguồn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ, các khoản chênh lệch lãi suất từ nguồn vốn ODA cho vay để cho vay lại đối với các dự án được Chính phủ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quỹ được huy động các nguồn vốn khác cho đầu tư phát triển theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. C/ QUẢN LÝ, BẢO TOÀN VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguồn vốn Quỹ được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất. Tổng Giám đốc Quỹ có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn có hiệu quả, đúng mục đích, thu hồi vốn và lãi cho vay, bảo toàn và tăng trưởng nguồn vốn, được quyền phân bổ, điều hoà, điều chỉnh nguồn vốn trong phạm vi toàn hệ thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giám đốc các chi nhánh Quỹ HTĐTQG tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích nguồn vốn được phân bổ, chấp hành nghiêm chỉnh lệnh điều động, điều hoà nguồn vốn của Tổng Giám đốc Quỹ; vận động, hướng dẫn các Doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn góp vốn cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy chế này có hiệu lực từ ngày ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, Địa phương và các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ tài chính để nghiên cứu giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.