Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 5852/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt “Chương trình xây dựng Hệ thống thông tin chuyên ngành” do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng
Removed / left-side focus
  • Quyết định 5852/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt “Chương trình xây dựng Hệ thống thông tin chuyên ngành” do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chương trình xây dựng Hệ thống thông tin chuyên ngành”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chương trình xây dựng Hệ thống thông tin chuyên ngành”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Vụ trưởng Vụ Tài chính đối ngoại, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính và Cục trưởng Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm thi hành và tổ chức triển khai t...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Vụ trưởng Vụ Tài chính đối ngoại, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính và Cục trưởng Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn...
  • Các cơ sở kinh doanh và đại diện các Bên tham gia Hợp đồng hợp tác kinh doanh được phép tổ chức hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố , Thủ trưởng các s ở - b an - n gành , Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện , Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Mạnh Hà

Open section

Điều 3.

Điều 3. Doanh thu Doanh thu của hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng là số tiền thu được (chưa có thuế giá trị gia tăng) do đổi cho khách trước khi chơi tại quầy đổi tiền hoặc máy chơi trừ số tiền đổi trả lại cho khách và được xác định như sau: 1. Đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng a) Đối với máy chơi trò chơi đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Doanh thu
  • Doanh thu của hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng là số tiền thu được (chưa có thuế giá trị gia tăng) do đổi cho khách trước khi chơi tại quầy đổi tiền hoặc máy chơi trừ số tiền đổi trả lại cho...
  • 1. Đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố , Thủ trưởng các s ở - b an - n gành , Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện , Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
similar-content Similarity 0.8 rewritten

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN CHUYÊN NGÀNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 5852/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố) A. CHỦ TRƯƠNG Xây dựng chương trình hành động cụ thể cho việc triển khai hệ thống thông tin chuyên ngành, thực hiện Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ba...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN CHUYÊN NGÀNH
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 5852/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này áp dụng đối với các hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng; 2. Các cơ sở kinh doanh hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng chịu sự điều chỉnh của Quy chế này và chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. "Trò chơi có thưởng" là việc người chơi dùng tiền hoặc đồng tiền quy ước để đặt chơi thông qua máy chơi trò chơi có thưởng nhằm thu được một số tiền thưởng với những tỷ lệ nhất định. a) "Trò chơi điện tử có thưởng" là trò chơi có thưởng, nhưng trong s...
Chương II Chương II DOANH THU, CHI PHÍ VÀ THU NHẬP CỦA HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI CÓ THƯỞNG
Điều 4. Điều 4. Chi phí Chi phí hợp lý của hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng là toàn bộ chi phí phục vụ cho hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng được xác định theo quy định của pháp luật thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành.
Điều 5. Điều 5. Thu nhập Thu nhập của hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng bằng doanh thu theo quy định tại Điều 3 Quy chế này trừ (-) các khoản chi phí hợp lý phục vụ cho hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng được xác định theo quy định tại Điều 4 Quy chế này.
Điều 6. Điều 6. Hạch toán đối với các cơ sở kinh doanh thực hiện nộp thuế theo phương thức khoán. Các cơ sở kinh doanh được phép hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương thức khoán quy định tại Điều 8 Quy chế này thì phải thực hiện hạch toán ri...
Chương III Chương III VỀ THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI CÓ THƯỞNG
Điều 7. Điều 7. Thuế 1. Thuế thu nhập doanh nghiệp: Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với cơ sở kinh doanh trò chơi có thưởng là 28%, không miễn giảm. Trường hợp, các cơ sở kinh doanh đã được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy đăng ký kinh doanh hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thì thực hiện...