Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc huỷ bỏ Quyết định số 189/QĐ-NH14 ngày 06/10/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh vay vốn trên thị trường liên ngân hàng
283/QĐ-NH14
Right document
Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
283/2000/QĐ-NHNN14
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc huỷ bỏ Quyết định số 189/QĐ-NH14 ngày 06/10/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh vay vốn trên thị trường liên ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế bảo lãnh ngân hàng
- Quyết định về việc huỷ bỏ Quyết định số 189/QĐ-NH14 ngày 06/10/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh vay vốn trên thị trường liên ngân hàng
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Huỷ bỏ Quyết định số 189/QĐ-NH14 ngày 06/10/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh vay vốn trên Thị trường liên ngân hàng
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài; Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 c...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo lãnh ngân hàng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21/2/1994 của...
- Quyết định số 262/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngà...
- Quyết định số 263/QĐ-NH14 ngày 19/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa một số điều của Quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-NH14...
- Left: Điều 1.- Huỷ bỏ Quyết định số 189/QĐ-NH14 ngày 06/10/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế bảo lãnh vay vốn trên Thị trường liên ngân hàng Right: Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Bảo lãnh ngân hàng" là cam kết bằng văn bản của tổ chức tín dụng (bên bảo lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
- "Bảo lãnh ngân hàng" là cam kết bằng văn bản của tổ chức tín dụng (bên bảo lãnh) với bên có quyền (bên nhận bảo lãnh) về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng (bên được bảo lãnh) kh...
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Các khoản bảo lãnh theo Quyết định số 189/QĐ-NH14 trước ngày ký Quyết định này được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn bảo lãnh theo văn bản bảo lãnh đã ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch H...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 283/2000/QĐ-NHNN14 ngày 25 tháng 08 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Điều 3.- Các khoản bảo lãnh theo Quyết định số 189/QĐ-NH14 trước ngày ký Quyết định này được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn bảo lãnh theo văn bản bảo lãnh đã ký.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở Giao dịch NHNH, Giám đốc Trung tâm tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Khách hàng được tổ chức tín dụng bảo lãnh 1. Các doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam. a. Doanh nghiệp nhà nước b. Công ty cổ phần c. Công ty trách nhiệm hữu hạn d. Công ty hợp danh e. Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội g. Doanh nghiệp liên doanh. h. Doanh nghiệp 100% vốn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Khách hàng được tổ chức tín dụng bảo lãnh
- 1. Các doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam.
- a. Doanh nghiệp nhà nước
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở Giao dịch NHNH, Giám đốc Trung tâm tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đ...
Unmatched right-side sections