Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 13/2007/QĐ-UBND-TC về Quy chế quản lý phối hợp thực hiện đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn quận 12 do Ủy ban nhân dân quận 12 ban hành
13/2007/QĐ-UBND-TC
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
16/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định 13/2007/QĐ-UBND-TC về Quy chế quản lý phối hợp thực hiện đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn quận 12 do Ủy ban nhân dân quận 12 ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý phối hợp thực hiện trong công tác xây dựng cơ bản trên địa bàn quận 12.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 07 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành và sửa đổi Quy định về quản lý và phối hợp thực hiện trong công tác xây dựng cơ bản; Bãi bỏ các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân quận 12 trái với những quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về xử lý chuyển tiếp: Tất cả các công trình đầu tư xây dựng hiện đang lập, thẩm định nhưng chưa được Ủy ban nhân dân quận phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thì tổ chức áp dụng theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch, Trưởng Phòng Quản lý Đô thị, Trưởng Phòng Tài nguyên - Môi trường, Giám đốc Ban Quản lý dự án Khu vực, Trưởng Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 11 phường, Giám đốc Kho bạc quận 12 và Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng của Quy chế 1. Tất cả các công trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân quận - được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách (ngân sách thành phố phân cấp, vốn khác thuộc ngân sách quận) không nhằm mục đích kinh doanh và các dự án đầu tư sử dụng hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau nhưng trong đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ đầu tư đối với dự án (hoặc công trình) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước 1. Chủ đầu tư là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận quyết định đầu tư thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận quyết định đơn vị chủ đầu tư theo các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc về quản lý vốn đầu tư xây dựng 1. Để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngân sách, bảo đảm đầu tư xây dựng đúng trọng tâm: Tất cả các dự án, công trình đầu tư xây dựng trên địa bàn quận thực hiện ngoài kế hoạch, không có chủ trương, không bảo đảm quy hoạch do cấp thẩm quyền phê duyệt sẽ không được bố trí vốn. 2. Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý đầu tư theo quy hoạch 1. Dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách phải phù hợp quy hoạch ngành đã được phê duyệt, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quận, phải tuân thủ các quy hoạch về xây dựng, quy hoạch sử dụng đất của quận. 2. Các dự án chưa có trong quy hoạch đã được duyệt phải có ý kiến thỏa thuận về địa đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG CƠ BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về phân công đơn vị đầu mối thẩm định dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật các công trình đầu tư xây dựng trên địa bàn quận Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình, Ủy ban nhân dân quận giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu thẩm định như sau: 1. Phòng Quản lý Đô thị: Thẩm định thiết kế bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khảo sát lập dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Nội dung việc khảo sát để lập dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Chính phủ tại Chương III - Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 về quản lý chất lượng công trình và hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Về lập dự án đầu tư xây dựng công trình: Sau khi có chủ trương đầu tư, chủ đầu tư tổ chức khảo sát lập dự án đầu tư xây dựng công trình, làm các thủ tục trình duyệt dự án và triển khai thực hiện các bước tiếp theo theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 16/2005...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Về lập dự án đầu tư xây dựng công trình:
- Sau khi có chủ trương đầu tư, chủ đầu tư tổ chức khảo sát lập dự án đầu tư xây dựng công trình, làm các thủ tục trình duyệt dự án và triển khai thực hiện các bước tiếp theo theo quy định của Luật X...
- 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
- b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
- 2. Nội dung dự án bao gồm phần thuyết minh theo quy định tại Điều 6 và phần thiết kế cơ sở theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này.
- 1. Về lập dự án đầu tư xây dựng công trình:
- Sau khi có chủ trương đầu tư, chủ đầu tư tổ chức khảo sát lập dự án đầu tư xây dựng công trình, làm các thủ tục trình duyệt dự án và triển khai thực hiện các bước tiếp theo theo quy định của Luật X...
- Nghị định số 112/2006/NĐ-CP và hướng dẫn của Thông tư số 02/2007/TT-BXD
- Left: Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- Left: b) Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP. Right: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau...
Left
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận phê duyệt: 1. Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; 2. Các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp có tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về việc lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: a) Sau khi có chủ trương thực hiện, chủ đầu tư tiến hành các bước chuẩn bị đầu tư theo quy định. Căn cứ vào kết quả khảo sát được nghiệm thu, chủ đầu tư phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 9. Về việc lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- 1. Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật:
- a) Sau khi có chủ trương thực hiện, chủ đầu tư tiến hành các bước chuẩn bị đầu tư theo quy định. Căn cứ vào kết quả khảo sát được nghiệm thu, chủ đầu tư phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, lập hoặc thuê t...
- Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
- 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...
- a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực;
- Điều 9. Về việc lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- 1. Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật:
- a) Sau khi có chủ trương thực hiện, chủ đầu tư tiến hành các bước chuẩn bị đầu tư theo quy định. Căn cứ vào kết quả khảo sát được nghiệm thu, chủ đầu tư phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, lập hoặc thuê t...
Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư x...
Left
Điều 10.
Điều 10. Giải phóng mặt bằng, chuẩn bị tổ chức thi công - Thực hiện theo Luật Xây dựng, theo các quy định có liên quan khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức đấu thầu, thương thảo hoàn thiện hợp đồng - Thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng và quy định tại Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư 1. Thực hiện đầu tư (tổ chức khởi công công trình): Sau khi có đầy đủ các điều kiện theo quy định để khởi công công trình (vốn, mặt bằng...), Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận quyết định khởi công công trình. - Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân quận về việc đảm bảo tiến độ và chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh, ngừng, đình chỉ dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Khi điều chỉnh dự án không làm thay đổi quy mô (công suất, diện tích xây dựng, các hạng mục công trình chính, công trình phụ và các công trình khác), không thay đổi thiết kế cơ sở, không làm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện đúng theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ. Các chủ đầu tư phải tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm theo đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khi có chủ trư...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 14. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện đúng theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.
- Các chủ đầu tư phải tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm theo đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khi có chủ trương, đến khi thực hiện khảo sát, lập dự án hoặc Báo cáo kinh tế
- 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
- 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
- 3. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có nghĩa vụ lập tiến độ thi công xây dựng chi tiết, bố trí xen kẽ kết hợp các công việc cần thực hiện nhưng phải bảo đảm phù hợp với tổng tiến độ của dự án.
- 1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện đúng theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.
- Các chủ đầu tư phải tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm theo đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khi có chủ trương, đến khi thực hiện khảo sát, lập dự án hoặc Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật, thi công và bảo hành bảo trì công trình xây dựng theo đúng nội dung Nghị định số 209/2004/NĐ-CP.
- Left: Điều 14. Quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ giám sát đánh giá đầu tư đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân quận; hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện giám sát đánh giá đầu tư; tổng hợp báo cáo công tác giám sát đánh giá đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ trưởng các phòng, ban, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các quy định khác trái với quy định tại Quy chế này đều bị bãi bỏ. Các vấn đề vướng mắc (nếu có) nảy sinh trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này liên quan đến lĩnh vực thuộc chức năng cơ quan chuyên môn nào, cơ quan đó có ý kiến đề xuất Ủy ban nhân dân quận xem xét chỉ đạo giải quyết. Giao Phòng Tài chính - Kế hoạch chị...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 17. Các quy định khác trái với quy định tại Quy chế này đều bị bãi bỏ. Các vấn đề vướng mắc (nếu có) nảy sinh trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này liên quan đến lĩnh vực thuộc chức nă...
- Kế hoạch chịu trách nhiệm tổng hợp các vướng mắc, cập nhật quy định hiện hành và tham mưu cho Ủy ban nhân dân quận kịp thời điều chỉnh bổ sung./.
- PHỤ LỤC SỐ 1
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
- b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều 17. Các quy định khác trái với quy định tại Quy chế này đều bị bãi bỏ. Các vấn đề vướng mắc (nếu có) nảy sinh trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này liên quan đến lĩnh vực thuộc chức nă...
- Kế hoạch chịu trách nhiệm tổng hợp các vướng mắc, cập nhật quy định hiện hành và tham mưu cho Ủy ban nhân dân quận kịp thời điều chỉnh bổ sung./.
- PHỤ LỤC SỐ 1
- Left: THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình .……… với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên công trình: 2. Chủ đầu tư: 3. Tổ chức tư vấn lập BCKTKT: 4. Chủ nhiệm lập BCKTKT: 5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: 6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng: 7. Địa điểm xây dựng: 8. Diện tích sử dụng đất: 9. Phương án xây dựng : 10. Loại, cấp công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các cơ quan có liên quan; - Lưu:… Người có thẩm quyền quyết định đầu tư (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) PHỤ LỤC SỐ 8 THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH, THẨM TRA (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND-TC ngày 18/9/2007) Bước...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./.
- - Các cơ quan có liên quan;
- Người có thẩm quyền quyết định đầu tư
- 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
- 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
- 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình. Các dự án khác do người có thẩm quyền quyết định đầu tư tổ chức thẩm định.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./.
- - Các cơ quan có liên quan;
- (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
- Left: Người có thẩm quyền quyết định đầu tư Right: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
- Left: 2. Kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán (theo mẫu); Right: 4. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được quy định như sau:
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hộ...
Unmatched right-side sections