Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội” Right: Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-BNN ngày 16/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định quản lý sản xuất, chế biến và chứng nhận chè an toàn; Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ N...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-BNN ngày 16/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an to... Right: Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, các cấp, các đơn vị và các tổ chức, cá nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp
  • Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về điều kiện và chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh rau an toàn (RAT); thanh kiểm tra và xử lý vi phạm trong sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. RAT là sản phẩm rau tươi đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng về hàm lượng kim loại nặng, hàm lượng Nitrat (NO 3 - ), vi sinh vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) theo quy định hiện hành của nhà nước (tại Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT); được sản xuất, sơ chế theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-BNN ngày 16/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định quản lý sản xuất, chế biến và chứng nhận chè an toàn; Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 43/2007/QĐ-BNN ngày 16/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
  • Quyết định số 106/2007/QĐ-BNN ngày 28/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. RAT là sản phẩm rau tươi đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng về hàm lượng kim loại nặng, hàm lượng Nitrat (NO 3
  • ), vi sinh vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) theo quy định hiện hành của nhà nước (tại Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện sản xuất RAT 3.1. Nhân lực: a. Người sản xuất phải được huấn luyện, đào tạo qua các lớp huấn luyện IPM rau (nếu sản xuất theo VietGAP thì phải được huấn luyện về kỹ thuật sản xuất RAT theo VietGAP) do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đào tạo và cấp Giấy chứng nhận. b. Người sản xuất phải thực hiện đúng Quy trình kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sơ chế, chế biến rau an toàn 4.1. Vị trí, thiết kế nhà xưởng sơ chế, chế biến; dụng cụ sơ chế, chế biến; phương tiện vận chuyển RAT phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng rau. 4.2. Rau cung cấp cho sơ chế, chế biến phải được lấy từ cơ sở đủ điều kiện sản xuất RAT hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện kinh doanh RAT. 5.1. Đối với tổ chức, cá nhân mở cửa hàng, quầy hàng, đại lý kinh doanh RAT phải thực hiện đầy đủ các quy định, điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành, đồng thời phải có các điều kiện sau đây: a. Địa điểm kinh doanh: Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với chủ sở hữu địa điểm hoặc hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm. 6.1. Thanh tra, kiểm tra: a. Sở Nông nghiệp và PTNT: thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các Quy trình kỹ thuật sản xuất RAT, các quy định về sơ chế RAT. Kiểm tra chất lượng RAT ở các khâu từ sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT theo quy định. b. Sở Công thương: thanh tra, kiểm tra việc thực hiệ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm.
  • 6.1. Thanh tra, kiểm tra:
  • a. Sở Nông nghiệp và PTNT: thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các Quy trình kỹ thuật sản xuất RAT, các quy định về sơ chế RAT. Kiểm tra chất lượng RAT ở các khâu từ sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện. 7.1. Sở Nông nghiệp và PTNT: - Tổ chức thực hiện nghiêm túc “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”; - Báo cáo, trình UBND Thành phố về Quy hoạch vùng sản xuất RAT tập trung và các Dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh RAT tại địa phương; - Đề xuất cơ chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, thu mua, sơ chế, chế biến, bảo quản và kinh doanh RAT trên địa bàn thành phố Hà Nội (gọi chung là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh RAT) phải đăng ký với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về các điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT theo quy định. Sau khi đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.