Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc tập trung nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, người tâm thần lang thang trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • về việc tập trung nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, người tâm thần lang thang trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tập trung các đối tượng là người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang (gọi chung là đối tượng lang thang xã hội) trên địa bàn Thành phố Hà Nội đưa vào các trung tâm bảo trợ xã hội hoặc bệnh viện tâm thần để nuôi dưỡng, khám điều trị và chuyển trả về gia đình, địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đối tượng trở lên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đối tượng trở lên.
Removed / left-side focus
  • Tập trung các đối tượng là người lang thang xin ăn và người tâm thần lang thang (gọi chung là đối tượng lang thang xã hội) trên địa bàn Thành phố Hà Nội đưa vào các trung tâm bảo trợ xã hội hoặc bệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm, quy trình tập trung đối tượng: - Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã trực thuộc chỉ đạo, đôn đốc công tác tập trung đối tượng lang thang xã hội đảm bảo mỹ quan trên địa bàn. - UBND xã, phường, thị trấn, Ban quản lý các công trình xã hội tổ chức các hoạt động tập trung đối tượng lang thang xã hội tại địa bàn trong và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở bảo trợ xã hội bao gồm cơ sở bảo trợ xã hội công lập và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập. 1. Cơ sở bảo trợ xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội. 2. Cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ sở bảo trợ xã hội bao gồm cơ sở bảo trợ xã hội công lập và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập.
  • 1. Cơ sở bảo trợ xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội.
  • 2. Cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm, quy trình tập trung đối tượng:
  • - Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã trực thuộc chỉ đạo, đôn đốc công tác tập trung đối tượng lang thang xã hội đảm bảo mỹ quan trên địa bàn.
  • - UBND xã, phường, thị trấn, Ban quản lý các công trình xã hội tổ chức các hoạt động tập trung đối tượng lang thang xã hội tại địa bàn trong và ngoài giờ hành chính, trong các ngày nghỉ, ngày lễ và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí: 1. Ngân sách quận, huyện, thị xã, xã, phường đảm bảo kinh phí cho các nhiệm vụ do xã, phường, thị trấn thực hiện. 2. Ngân sách Thành phố đảm bảo cho công tác quản lý, vận chuyển, điều trị, tiếp nhận, bàn giao cho các đơn vị: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế. 3. Mức hỗ trợ: a. Chi hỗ trợ công tác tập...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhà nước khuyến khích các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; tổ chức tôn giáo; các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thành lập cơ sở bảo trợ xã hội để chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhà nước khuyến khích các tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị
  • nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí:
  • 1. Ngân sách quận, huyện, thị xã, xã, phường đảm bảo kinh phí cho các nhiệm vụ do xã, phường, thị trấn thực hiện.
  • 2. Ngân sách Thành phố đảm bảo cho công tác quản lý, vận chuyển, điều trị, tiếp nhận, bàn giao cho các đơn vị: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 23/8/2007 và Quyết định 5161/QĐ-UBND ngày 25/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhóm đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội
  • 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhó...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 23/8/2007 và Quyết định 5161/QĐ-UBND ngày 25/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội.
  • Sở Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Y tế Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công an Thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, bao gồm: 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Các đối tượng xã hội cần sự bảo vệ khẩn cấp: Trẻ em bị bỏ rơi; nạn nhân của bạo lực gia đìn...
Điều 6. Điều 6. Các trường hợp dừng nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội: 1. Trẻ em được nhận làm con nuôi hoặc được nhận nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật; 2. Người đủ 18 tuổi trở lên; 3. Người tàn tật đã phục hồi, người tâm thần đã ổn định bệnh tật; 4. Đối tượng tự nguyện khi hợp đồng không còn hiệu lực; 5. Đối tượng chết, mất tích theo...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Đối với cơ sở bảo trợ xã hội công lập: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp; b) Nguồn đóng góp của các đối tượng tự nguyện; c) Nguồn thu từ hoạt động lao động sản xuất, dịch vụ của cơ sở bảo trợ xã hội và nguồn khác theo quy định của pháp luật; d) Nguồn trợ giúp từ các tổ chức, cá nhân...
Điều 8. Điều 8. Quản lý tài chính, tài sản 1. Cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật. 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí nêu tại Điều 7 Nghị định này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật. 3. Cơ sở bảo trợ xã hội có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt độ...
Điều 9. Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng (trước ngày 15 tháng 6) và hàng năm (trước ngày 15 tháng 12) cơ sở bảo trợ xã hội có trách nhiệm báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở bảo trợ xã hội có trụ sở. 2. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức có trách...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ MÔI TRƯỜNG, CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÁN BỘ NHÂN VIÊN VÀ TIÊU CHUẨN CHĂM SÓC ĐỐI TƯỢNG
Điều 10. Điều 10. Môi trường và vị trí Cơ sở bảo trợ xã hội phải đặt tại địa điểm thuận tiện về tiếp cận giao thông, trường học, bệnh viện, không khí trong lành có lợi cho sức khoẻ của đối tượng; có điện, nước sạch phục vụ cho sinh hoạt.