Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 67

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế bảo hành xây lắp công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế bảo hành xây lắp công trình, thay thế cho Quy chế bảo hành công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 535/BXD-GĐ ngày 14/12/1994 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế bảo hành xây lắp công trình, thay thế cho Quy chế bảo hành công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 535/BXD-GĐ ngày 14/12/1994 của Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế bảo hành xây lắp công trình, thay thế cho Quy chế bảo hành công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 535/BXD-GĐ ngày 14/12/1994 của Bộ...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) QUY CHẾ BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 499 BXD-GĐ ngày 18/9/1996 của Bộ trưởng Bộ xây dựng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích việc bảo hành: Việc bảo hành xây lắp công trình nhằm bảo vệ lợi ích của chủ đầu tư đồng thời xác định trách nhiệm của doanh nghiệp xây dựng về chất lượng công trình trước chủ đầu tư và pháp luật. Doanh nghiệp xây dựng có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do mình gây nên trong thời hạn bảo hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng: Các công trình xây dựng đều phải được các doanh nghiệp xây dựng thực hiện bảo hành xây lắp công trình trong thời hạn quy định tại Quy chế này. Số tiền bảo hành và thời hạn bảo hành được ghi trong hợp đồng giao nhận thầu xây lắp giữa chủ đầu tư và các doanh nghiệp xây dựng nhận thầu xây lắp công trình (sau đây g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành xây lắp được tính từ ngày doanh nghiệp xây dựng kết thúc hoạt động xây dựng, bàn giao công trình cho chủ đầu tư (hoặc người sử dụng) cho đến khi hết thời hạn quy định sau: - Thời hạn 24 tháng đối với công trình thuộc dự án nhóm A; - Thời hạn 18 tháng đối với công trình thuộc dự án nhóm B; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Mức tiền bảo hành: Mức tiền bảo hành xây lắp công trình được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) của giá trị thanh lý hợp đồng nhận thầu xây lắp. Số tiền này được sử dụng để sửa chữa các hư hỏng của công trình trong thời hạn bảo hành do lỗi của doanh nghiệp xây dựng. Mức tiền bảo hành xây lắp công trình được tính như sau: - 0,5% giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Việc hoàn trả tiền bảo hành: Đến thời điểm kết thúc thời hạn bảo hành xây lắp công trình mà không xảy ra hư hỏng công trình do doanh nghiệp xây dựng gây nên, chủ đầu tư phải xác nhận để Ngân hàng hoàn trả đúng hạn cho doanh nghiệp xây dựng toàn bộ số tiền bảo hành công trình cộng với lãi suất theo thời hạn gửi tại Ngân hàng, ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Loại trừ trách nhiệm bảo hành xây lắp công trình: Doanh nghiệp xây dựng không phải thực hiện trách nhiệm bảo hành xây lắp công trình khi các hư hỏng công trình xây dựng trong thời hạn bảo hành không phải lỗi của doanh nghiệp gây nên. Trường hợp trong thời hạn bảo hành xây lắp công trình, mà bộ phận, hạng mục công trình, công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trường hợp phải chi vượt số tiền bảo hành: Trường hợp sửa chữa các hư hỏng công trình xây dựng trong thời hạn bảo hành do lỗi của doanh nghiệp xây dựng mà vượt quá số tiền bảo hành xây lắp quy định tại Điều 4 của bản Quy chế này thì chủ đầu tư có quyền đưa ra cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải quyết theo pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trường hợp phải chi vượt số tiền bảo hành:
  • Trường hợp sửa chữa các hư hỏng công trình xây dựng trong thời hạn bảo hành do lỗi của doanh nghiệp xây dựng mà vượt quá số tiền bảo hành xây lắp quy định tại Điều 4 của bản Quy chế này thì chủ đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo Kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trường hợp phải chi vượt số tiền bảo hành:
  • Trường hợp sửa chữa các hư hỏng công trình xây dựng trong thời hạn bảo hành do lỗi của doanh nghiệp xây dựng mà vượt quá số tiền bảo hành xây lắp quy định tại Điều 4 của bản Quy chế này thì chủ đầu...
Target excerpt

Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây...

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC GIAO, NHẬN THẦU XÂY LẮP VÀ TRÌNH TỰ THỰC HIỆN BẢO HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Quyền, nghĩa vụ thực hiện bảo hành xây lắp công trình: 1- Quyền, nghĩa vụ của chủ đầu tư: a) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng công trình thực hiện bảo hành xây lắp công trình như đã ghi trong hợp đồng giao nhận thầu xây lắp. b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng nhận thầu xây lắp công trình phải tuân thủ Điều lệ quản lý chất lượng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục, trình tự thực hiện bảo hành xây lắp công trình: 1. Khi công trình hoàn thành đã được chủ đầu tư nghiệm thu đưa vào sử dụng thì doanh nghiệp xây dựng phải nộp cho chủ đầu tư giấy cam đoan bảo hành có xác nhận của Ngân hàng đã gửi số tiền bảo hành theo quy định hoặc giấy chứng nhận bảo lãnh số tiền bảo hành xây lắp của N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý tranh chấp: Trường hợp tranh chấp về việc xác định nguyên nhân hư hỏng công trình, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xử lý là: - Đối với công trình thuộc dự án nhóm A do Bộ Xây dựng giải quyết; - Đối với công trình thuộc dự án nhóm B, C do Sở Xây dựng giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp xây dựng khi hết thời hạn bảo hành công trình. Trường hợp hết hạn bảo hành công trình mới phát sinh sự cố do việc xây lắp có sai phạm lớn về kỹ thuật, làm giảm sút nghiêm trọng chất lượng công trình hoặc gây hư hỏng nặng, sập đổ bộ phận công trình thì doanh nghiệp xây dựng vẫn phải chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 của Luật Xây dựng năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP. 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp xây dựng khi hết thời hạn bảo hành công trình.
  • Trường hợp hết hạn bảo hành công trình mới phát sinh sự cố do việc xây lắp có sai phạm lớn về kỹ thuật, làm giảm sút nghiêm trọng chất lượng công trình hoặc gây hư hỏng nặng, sập đổ bộ phận công tr...
Added / right-side focus
  • Điều 33. Hợp đồng xây dựng
  • 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 của Luật Xây dựng năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP.
  • 2. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp xây dựng khi hết thời hạn bảo hành công trình.
  • Trường hợp hết hạn bảo hành công trình mới phát sinh sự cố do việc xây lắp có sai phạm lớn về kỹ thuật, làm giảm sút nghiêm trọng chất lượng công trình hoặc gây hư hỏng nặng, sập đổ bộ phận công tr...
Target excerpt

Điều 33. Hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 của Luật Xây dựng năm 2014. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP....

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành: 1. Quy chế này thay thế Quy chế bảo hành công trình ban hành kèm theo Quyết định số 535/BXD-GD ngày 14/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 10, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. Mẫu Tờ tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều khoản thi hành:
  • 1. Quy chế này thay thế Quy chế bảo hành công trình ban hành kèm theo Quyết định số 535/BXD-GD ngày 14/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • 2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 10, Điều 12, Điều 13, Đ...
  • Mẫu Báo cáo kết quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng thanh toán vốn dự án nhóm B, nhóm C theo Phụ lục III của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành:
  • 1. Quy chế này thay thế Quy chế bảo hành công trình ban hành kèm theo Quyết định số 535/BXD-GD ngày 14/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • 2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Target excerpt

Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ