Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
498/BXD-GĐ
Right document
Về việc quản lý sản xuất và sử dụng gạch ngói nung Cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
21/1997/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quản lý sản xuất và sử dụng gạch ngói nung Cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quản lý sản xuất và sử dụng gạch ngói nung Cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng. Bản Điều lệ này thay thế cho bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 20/BXD-GĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với tất cả các công trình xây dựng trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điều lệ này quy định nội dung trách nhiệm của Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn xây dựng (khảo sát, thiết kế, thẩm định thiết kế, giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng xây dựng...), doanh nghiệp xây dựng, cơ quan giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và các tổ chức khác có liên quan trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Khi xây dựng công trình (xây dựng mới, mở rộng, cải tạo.. .) thuộc các thành phần kinh tế, các tổ chức có liên quan quy định tại Điều 1 đều phải thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Điều lệ này. Đối với những công trình có kỹ thuật đặc biệt (như nhà máy điện nguyên tử...) có quy định riêng. Đối với các công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng: 3.1. Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: - Cục giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Xây dựng giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ cho các ngành và hệ thống qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các tổ chức tư vấn xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, tổ chức cung ứng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng và thiết bị công nghệ phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm do mình thực hiện và cung ứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Nhà nước khuyến khích các tổ chức tham gia xây dựng áp dụng đồng bộ các phương pháp quản lý chất lượng công trình xây dựng, các biện pháp khoa học kỹ thuật tiên tiến, kiện toàn hệ thống đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, sử dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhằm tạo ra công trình đạt chất lượng tốt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các chi phí: giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị kiểm định chất lượng xây dựng, giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, nghiệm thu công trình xây dựng được tính trong vốn đầu tư xây dựng công trình và được xác định trong tổng dự toán công trình theo quy định của Bộ Xây dựng. Khi có thành lập Hội đồng ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nội dung chính của công tác quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng gồm: 7.1. Soạn thảo để trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp quy và những tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ quản lý, thực hiện các biện pháp đảm bảo chất lượng công trình xây dựng; hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện các văn bản này của cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Cục giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Xây dựng; Sở Xây dựng thực hiện kiểm tra. - Tư cách pháp nhân, chứng chỉ hành nghề của các tổ chức tư vấn xây dựng, các doanh nghiệp xây dựng đang hành nghề tại các công trình xây dựng. - Việc tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng trong quá trình xây lắp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Phân cấp giám định: 9.1. Cục giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, cơ quan quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Cục giám định Nhà nước thực hiện giám định chất lượng công trình thuộc dự án đầu tư nhóm A và B. 9.2. Sở xây dựng, sở quản lý ngành và sở quản lý xây dựng chuyên ngành thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Bộ Xây dựng xét và cấp thẻ giám định viên chất lượng công trình xây dựng các cấp: giám định viên, giám định viên chính, giám định viên cao cấp cho những người làm công tác này để tiến hành công vụ. Người được cấp thẻ giám định viên được phép thực hiện nhiệm vụ của mình ở các công trình xây dựng được giao. Các chủ đầu tư, doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Cơ quan giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng các cấp thực hiện giám định chất lượng công trình xây dựng chủ yếu bằng phương thức kiểm tra xác suất; kết quả kiểm tra chất lượng công trình xây dựng được lập thành biên bản, trong đó có xác định mức độ chất lượng hoặc yêu cầu xử lý (nếu có). Các biên bản kiểm tra c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Các tổ chức bảo hiểm trong nước và ngoài nước thực hiện việc kiểm tra những điều kiện đảm bảo chất lượng công trình xây dựng để thực hiện nghĩa vụ bảo hiểm xây dựng hay bảo hiểm công trình. Nếu doanh nghiệp xây dựng không đảm bảo được những điều kiện đó thì tổ chức bảo hiểm có quyền rút bỏ hợp đồng, từ chối nghĩa vụ bảo hiểm h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về việc đảm bảo chất lượng công trình xây dựng của mình đầu tư ở cả 3 giai đoạn: chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác, sử dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Căn cứ yêu cầu kỹ thuật của từng dự án đầu tư, chủ đầu tư phải tổ chức đấu thầu lựa chọn tổ chức tư vấn xây dựng, doanh nghiệp xây dựng có tư cách pháp nhân, có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp để ký kết hợp đồng lập dự án đầu tư, khảo sát thiết kế, tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị. Trong hợp đồng giao nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục về thẩm định và xét duyệt dự án đầu tư, thẩm định và xét duyệt thiết kế kỹ thuật đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình xây lắp phải bố trí cán bộ kỹ thuật hoặc thuê tổ chức tư vấn có chứng chỉ hành nghề thực hiện giám sát kỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng và thiết bị công nghệ do mình cung ứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Chủ đầu tư có quyền yêu cầu tổ chức tư vấn xây dựng (khảo sát thiết kế, giám sát thi công công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị, quản lý thực hiện dự án), doanh nghiệp xây dựng giải trình về chất lượng các công việc do họ thực hiện. Nếu công việc nào không đạt chất lượng, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu tổ chức thực hiện công vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Doanh nghiệp xây dựng phải có tư cách pháp nhân, có chứng chỉ hành nghề xây dựng mới được hành nghề và phải chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây lắp công trình (theo hợp dồng giao nhận thầu) do đơn vị mình thực hiện. Doanh nghiệp tổng thầu xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và pháp luật về chất l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Doanh nghiệp xây dựng chỉ được nhận thầu thi công xây lắp những công trình tương ứng với điều kiện và năng lực được xác nhận trong chứng chỉ hành nghề xây dựng; phải thi công đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng và hợp đồng giao nhận thầu xây dựng; phải chịu sự giám sát, kiểm tra chất lượng của Chủ đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Doanh nghiệp xây dựng phải tổ chức hệ thống bảo đảm chất lượng công trình của mình để thực hiện chế độ quản lý chất lượng trong quá trình thi công xây lắp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Người làm công tác thí nghiệm, hiệu chỉnh, thử nghiệm và công nhân làm nghề đặc biệt phải được đào tạo nghiệp vụ và có chứng chỉ chuyên môn. Các thiết bị đo lường và kiểm định khối lượng, chất lượng của doanh nghiệp xây dựng phải được hợp chuẩn và phải thực hiện đăng kiểm theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Vật liệu, cấu kiện xây dựng do Doanh nghiệp xây dựng sử dụng vào công trình phải có chứng chỉ xuất xưởng, trước khi sử dụng phải tiến hành thí nghiệm để kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình xây dựng phải thực hiện đầy đủ công tác thí nghiệm đối với sản phẩm xây dựng, phải lập đầy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Trường hợp doanh nghiệp xây dựng sử dụng vật liệu hay cấu kiện xây dựng do mình sản xuất thì doanh ghiệp phải đảm bảo chất lượng các loại vật liệu đó đúng tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước và khi sử dụng vào công trình phải thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Tổ chức tư vấn xây dựng khi lập dự án đầu tư, khảo sát và thiết kế công trình phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng, các văn bản pháp quy hiện hành của Nhà nước và của ngành, và hợp đồng kinh tế đã ký kết. Tổ chức tư vấn xây dựng phải có hệ thống đảm bảo chất lượng của mình, thực hiện kiểm tra chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Tổ chức tư vấn xây dựng chỉ được nhận thầu lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thẩm định thiết kế, giám sát thi công công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng xây dựng, nghiệm thu công trình xây dựng hay quản lý thực hiện dự án trong giới hạn quy định tại chứng chỉ hành nghề tư vấn xây dựng: phải chịu sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Chất lượng tài liệu khảo sát, thiết kế phải đảm bảo: 26.1. Phù hợp với quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng của Nhà nước và của ngành hiện hành, và hợp đồng giao nhận thầu. 26.2. Hồ sơ khảo sát xây dựng phải được xác định đúng tại vị trí xây dựng công trình; phản ánh đúng hiện trạng mặt bằng xây dựng, địa hình, địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thiết kế phải thực hiện công tác giám sát tác giả trong suốt quá trình thi công xây lắp, hoàn thiện và nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng. Kinh phí của việc giám sát tác giả đã được tính trong giá thiết kế. Nội dung công tác giám sát tác giả: - Trình bày, giải thích tài liệu thiết kế công trình cho Chủ đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Việc kiểm định khối lượng và chất lượng xây dựng chỉ thực hiện theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc cơ quan giám định chất lượng công trình xây dựng trong những trường hợp sau: - Công trình xây dựng không đúng yêu cầu thiết kế được duyệt hoặc không tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng hoặc vi phạm các điều kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Tổ chức nghiệm thu: 29.1. Chủ đầu tư hoặc người đại diện của Chủ đầu tư (gọi chung là Chủ đầu tư) chịu trách nhiệm tổ chức công tác nghiệm thu kịp thời khối lượng và chất lượng các bộ phận, hạng mục công trình xây dựng do doanh nghiệp xây dựng đã hoàn thành. Chịu trách nhiệm tiến hành công tác nghiệm thu cùng với Chủ đầu tư có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Đối tượng nghiệm thu: Những đối tượng chính dưới đây, sau khi doanh nghiệp xây dựng hoàn thành công tác xây dựng phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng và chất lượng. 30.1. Những kết cấu hoặc bộ phận công trình có tầm quan trọng đặc biệt đến chất lượng công trình xây dựng như: Nền, móng, các kết cấu chịu lực chính (dầm, cộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Căn cứ để nghiệm thu. Căn cứ để nghiệm thu khối lượng và chất lượng công trình xây dựng gồm: 31.1. Tài liệu thiết kế được duyệt. 31.2. Các quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng của Nhà nước và của ngành hiện hành. 31.3. Những quy định hoặc chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất về việc bảo quản, sử dụng vật liệu xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức trong công tác nghiệm thu công trình xây dựng. 32.1. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ đầu tư: 1. Trách nhiệm: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định tại Chương III của Điều lệ này và trong trường hợp có Hội đồng nghiệm thu Nhà nước thì phải: - Thông báo cho Hội đồng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33: Nội dung công tác nghiệm thu trong giai đoạn xây lắp công trình. 33.1. Kiểm tra hiện trạng đối tượng nghiệm thu. 33.2. Kiểm tra các tài liệu và kết quả thí nghiệm, đo lường để xác định khối lượng và chất lượng của vật liệu, kết cấu hoặc bộ phận công trình, trong đó công việc kiểm tra là bắt buộc đối với: - Kết quả thí nghiệm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34: Nội dung công tác nghiệm thu khi hoàn thành công trình xây dựng: 34.1. Kiểm tra toàn bộ khối lượng xây lắp và chất lượng của hạng mục hoặc toàn bộ công trình so với thiết kế được duyệt. 34.2. Kiểm tra kết quả thử nghiệm, chạy thử đồng bộ hệ thống thiết bị công nghệ. 34.3. Kiểm tra các điều kiện đảm bảo về an toàn môi trường, v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35: Trình tự tiến hành công tác nghiệm thu: 35.1. Sau khi xây dựng xong từng đối tượng quy định tại Điều 30 của Điều lệ và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu xác định khối lượng và chất lượng theo quy định hiện hành, doanh nghiệp xây dựng thông báo cho Chủ đầu tư để tiến hành kiểm tra và nghiệm thu. 35.2. Nhận được thông báo của doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: SỬA CHỮA HƯ HỎNG VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH TRONG QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG VÀ TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36: Trong quá trình xây dựng và trong thời hạn bảo hành, nếu công trình xây dựng không đạt yêu cầu chất lượng của thiết kế thì Doanh nghiệp xây dựng có trách nhiệm thực hiện việc sửa chữa. Trách nhiệm đối với chi phí cho việc sửa chữa quy định như sau: 36.1. Nếu doanh nghiệp xây dựng làm sai thiết kế được duyệt dẫn tới chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37: Nếu vì công trình xây dựng gây ra những thiệt hại cho các công trình lân cận thì người gây ra lỗi phải bồi thường cho người bị hại theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38: Nhận được thông báo của Chủ đầu tư yêu cầu sửa chữa hư hại công trình thì doanh nghiệp xây dựng phải tới ngay hiện trường (không chậm quá một tuần) cùng Chủ đầu tư xác định nguyên nhân hư hỏng và nội dung sửa chữa. Nếu nguyên nhân hư hỏng thuộc trách nhiệm của doanh nghiệp xây dựng mà doanh nghiệp đó không sửa chữa đúng hạn yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39: Khi có tranh chấp về trách nhiệm đối với việc sửa chữa hư hỏng và bồi thường thiệt hại do không đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, các bên có thể giải quyết thông qua thương lượng hoặc hoà giải. Nếu việc thương lượng hoặc hoà giải không thành thì các bên kiến nghị đến cơ quan Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40: Sự cố công trình xây dựng: 40.1. Sự cố công trình xây dựng bao gồm: - Những hư hỏng của một kết cấu, một bộ phận công trình làm cho nó mất khả năng chịu lực so với thiết kế. - Sự đổ vỡ của một bộ phận hay toàn bộ công trình. Sự cố công trình xây dựng có thể xảy ra ngay trong thời gian xây dựng hay khi đang sử dụng công trình....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41: Bảo vệ hiện trường và khai báo sự cố: 41.1. Tất cả các công trình xây dựng thuộc các thành phần kinh tế đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xẩy ra sự cố thì doanh nghiệp xây dựng khi đang thi công, người sử dụng hoặc Chủ đầu tư trong thời gian sử dụng không được tuỳ tiện thu dọn, xoá bỏ hiện trường, mà phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42: Cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận thông báo về sự cố công trình xây dựng: 42.1. Công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư nhóm A, B: - Bộ Xây dựng. - Bộ quản lý ngành và Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành (nếu là công trình xây dựng chuyên ngành). - Sở Xây dựng (công trình xây dựng trên địa bàn do Sở quản lý). - Cơ quan bảo hiểm. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43: Lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng: Khi xẩy ra sự cố, doanh nghiệp xây dựng, hoặc người sử dụng, Chủ đầu tư tiến hành hoặc thuê một tổ chức tư vấn xây dựng (có tư cách pháp nhân, có chứng chỉ hành nghề) để lập hồ sơ của sự cố công trình. Những công việc phải thực hiện khi lập hồ sơ của sự cố công trình xây dựng gồm có: 43.1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44: Điều tra sự cố công trình xây dựng: 44.1. Nội dung điều tra: - Kiểm tra chất lượng hồ sơ của sự cố do doanh nghiệp xây dựng, người sử dụng hoặc Chủ đầu tư cung cấp theo quy định tại Điều 43 của Điều lệ này và yêu cầu bổ sung các tài liệu cần thiết khác cho việc nghiên cứu xác định nguyên nhân của sự cố (kể cả việc tiến hành cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45: Giải quyết sự cố công trình xây dựng. 45.1. Thu dọn, xoá bỏ hiện trường sự cố. Sau khi có đầy đủ hồ sơ đáp ứng cho việc nghiên cứu, phân tích và xác định nguyên nhân gây nên sự cố công trình xây dựng, cơ quan chủ trì điều tra cấp giấy phép cho doanh nghiệp xây dựng, người sử dụng hoặc Chủ đầu tư tiến hành thu dọn, xoá bỏ hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46: Thống kê và báo cáo về sự cố công trình xây dựng: 46.1. Khi xẩy ra sự cố công trình xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, người sử dụng hoặc Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các quy định về lập hồ sơ và báo cáo sự cố theo những quy định của Điều lệ này. 46.2. Vào tháng 12 hàng năm, Sở Xây dựng của các địa phương phải thống kê và bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9:
Chương 9: KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47: Công tác kiểm tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là bắt buộc nhằm làm cho các bên tham gia xây dựng công trình chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, đề ra kịp thời các biện pháp phòng ngừa, khắc phục, loại trừ các hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng công trình xây dựng. Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48: Chế độ kiểm tra Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng gồm: 48.1. Kiểm tra định kỳ: được tiến hành theo kế hoạch của cơ quan Giám định chất lượng công trình xây dựng và phù hợp với tiến độ xây dựng công trình, có thông báo trước cho Chủ đầu tư và doanh nghiệp xây dựng. 48.2. Kiểm tra đột xuất: Cơ quan giám định Nhà nước về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49: Xử lý các vi phạm quản lý chất lượng công trình xây dựng được thực hiện theo các Điều 55, 56, 57 và 58 của bản "Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng" ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ, các Điều 36, 37, 38 của Điều lệ này và các văn bản pháp luật có liên quan khác của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50: Khi Chủ đầu tư vi phạm một trong những quy định dưới đây, Giám đốc Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng, Bộ quản lý ngành hoặc Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành quyết định tạm ngừng công việc để giải quyết hoặc xử lý theo pháp luật. 50.1. Lựa chọn tổ chức khảo sát thiết kế, doanh nghiệp xây dựng, tổ chức tư vấn xây dựng không đúng theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Khi doanh nghiệp xây dựng vi phạm một trong những quy định dưới đây thì Giám đốc Sở Xây dựng quyết định tạm ngừng công việc và kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý theo quy định hiện hành của Nhà nước. 51.1. Hoạt động không có chứng chỉ hành nghề hoặc hoạt động ngoài nội dung quy định của chứng chỉ hành nghề. 51....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52: Khi tổ chức tư vấn xây dựng vi phạm một trong những quy định dưới đây thì Giám đốc Sở Xây dựng quyết định tạm ngừng công việc và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý theo quy định hiện hành của Nhà nước. 52.1. Hoạt động mà không có chứng chỉ hành nghề. 52.2. Hoạt động ngoài nội dung quy định của chứng chỉ hành nghề đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53: Khi giám định viên chất lượng công trình xây dựng các cấp vi phạm một trong những quy định dưới đây thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà thủ trưởng cơ quan quản lý giám định có biện pháp xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm theo pháp luật. 53.1. Khi đã phát hiện mà không xử lý kiên quyết những vi phạm pháp luật về quản lý chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54: Người cản trở giám định viên chất lượng công trình xây dựng thi hành công vụ sẽ bị xử phạt theo pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10:
Chương 10: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55: Điều lệ này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Những quy định khác trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56: Các Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành bản Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.