Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 22
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng thay thế cho bản Quy chế Đăng ký hành nghề xây dựng đã được ban hành theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng thay thế cho bản Quy chế Đăng ký hành nghề xây dựng đã được ban hành theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/...
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng thay thế cho bản Quy chế Đăng ký hành nghề xây dựng đã được ban hành theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/... Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT...
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng" thay thế cho "Quy chế đăng ký hành nghề kinh doanh xây dựng" đã ban hành kèm theo Quyết định số 255 BXD/XDCB-ĐT ngày 18-10-1989.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) QUY CHẾ ĐĂNG KÝ VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 500/BXD-CSXD ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1. Việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng là để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về năng lực hành nghề xây dựng của các tổ chức kinh tế là pháp nhân Việt Nam hoạt động kinh doanh về xây dựng (sau đây gọi chung là doanh nghiệp xây dựng) nhằm đảm bảo chất lượng công trình xây dựng và cạnh tranh lành mạnh, công bằng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hoạt động xây dựng quy định trong Quy chế này bao gồm toàn bộ các công việc của quá trình xây dựng các công trình từ công tác san đắp mặt bằngg; xây dựng nền, móng, kết cấu phần ngầm, kết cấu phần nổi, các công việc hoàn thiện, lắp đặt cơ điện, thiết bị công trình và công nghệ, trang trí nội ngoại thất và cảnh quan công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Năng lực của doanh nghiệp xây dựng được xác nhận trong chứng chỉ hành nghề xây dựng về các khả năng sau đây: 1. Thực hiện các công việc xây lắp (theo danh mục ghi tại Phụ lục số 1 của Quy chế này). Doanh nghiệp có đầu tư thiết bị công nghệ, có công nhân và cán bộ kỹ thuật thích hợp với công việc xây lắp nào thì được xác nhận nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, thực hiện chế độ bảo hành công trình theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: ĐĂNG KÝ NĂNG LỰC HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Doanh nghiệp xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hoặc xin gia hạn, điều chỉnh nội dung chứng chỉ tại các cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung đăng ký: 1. Trình độ của người quản lý và điều hành doanh nghiệp xây dựng: Người đại diện pháp nhân của doanh nghiệp xây dựng phải có trình độ kiến thức về quản lý kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng và các ngành kỹ thuật khác liên quan trực tiếp đến công nghệ xây lắp được đào tạo tại các trường đại học. 2. Số lượng, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng gồm có: 1. Đơn đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (theo mẫu 1 tại Phụ lục số 2 của Quy chế này). 2. Quyết định hoặc Giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Điều lệ doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, bản tóm tắt qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hợp tác xã xây dựng. 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác xã. 2. Hợp tác xã xây dựng phải bảo đảm các điều kiện kinh tế - kỹ thuật chính sau đây: Có vốn điều lệ phù hợp với mức v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng gồm có:
  • 1. Đơn đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (theo mẫu 1 tại Phụ lục số 2 của Quy chế này).
  • Quyết định hoặc Giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Điều lệ doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, bản tóm tắt quá trình phát triển doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hợp tác xã xây dựng.
  • 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác xã.
  • 2. Hợp tác xã xây dựng phải bảo đảm các điều kiện kinh tế - kỹ thuật chính sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng gồm có:
  • 1. Đơn đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (theo mẫu 1 tại Phụ lục số 2 của Quy chế này).
  • Quyết định hoặc Giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Điều lệ doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, bản tóm tắt quá trình phát triển doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 6. Hợp tác xã xây dựng. 1. Hợp tác xã xây dựng là loại doanh nghiệp xây dựng được thành lập theo các Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 và số 146-HĐBT ngày 24-8-1988 của Hội đồng Bộ trưởng hoặc theo Luật hợp tác...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ điều chỉnh hoặc gia hạn. 1. Đơn xin điều chỉnh hoặc gia hạn (theo mẫu 2 Phụ lục số 2 của Quy chế này). 2. Bổ sung các văn bản pháp lý và các bản kê khai những thay đổi về tổ chức, vốn và năng lực so với lần đăng ký trước (theo Phụ lục số 3 của Quy chế này). 3. Một tháng trước khi chứng chỉ hành nghề xây dựng hết hạn, doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Bộ Xây dựng xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng đối với các doanh nghiệp sau: a) Các doanh nghiệp nhà nước hoạt động về xây dựng (bao gồm Tổng công ty xây dựng, Công ty hoặc Xí nghiệp xây dựng, và các Tổng công ty và Công ty có hoạt động xây dựng) được thành lập theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điều 9 của Quy chế này xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo nội dung quy định của Quy chế này. Trường hợp thấy cần thiết thì lấy ý kiến của các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp để đánh giá đúng năng lực của...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy chế này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điều 9 của Quy chế này xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo nội dung quy định của Quy chế này.
  • Trường hợp thấy cần thiết thì lấy ý kiến của các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp để đánh giá đúng năng lực của doanh nghiệp trước khi cấp chứng chỉ.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.
  • Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điều 9 của Quy chế này xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo nội dung quy định của Quy chế này.
  • Trường hợp thấy cần thiết thì lấy ý kiến của các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp để đánh giá đúng năng lực của doanh nghiệp trước khi cấp chứng chỉ.
Target excerpt

Điều 9. Doanh nghiệp có hành nghề xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký hành nghề tại cá cơ quan có thẩm quyền theo nội dung và trình tự quy định tại các Điều 10, 11 và 12 của Quy chế này.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . 1. Chứng chỉ hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Quy chế này và có hiệu lực thi hành trong cả nước. 2. Thời hạn của chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp: - Có giá trị 5 năm đối với doanh nghiệp đã hoạt động kinh doanh xây dựng từ 2 năm trở lên. - Có giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khi đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng, doanh nghiệp xây dựng nộp khoản lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính tại cơ quan đăng ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý Nhà nước về việc cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trong cả nước. Khi cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng cho doanh nghiệp xây dựng, Bộ Xây dựng sao Chứng chỉ đã cấp gửi tới Bộ hoặc cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội thuộc Trung ương quản lý doanh nghiệp và Uỷ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Doanh nghiệp khi được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm: 1. Doanh nghiệp xây dựng được Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng khi hoạt động ở địa phương phải trình báo chứng chỉ được cấp với Sở Xây dựng địa phương nơi đóng trụ sở và Sở Xây dựng địa phương nơi có công trình nhận thầu. 2. Khi kết thúc năm tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra, thanh tra. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra hoạt động của các doanh nghiệp xây dựng theo chứng chỉ được cấp. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương và địa phương theo chức năng phối hợp với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng để kiểm tra và thanh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm. 1. Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm Quy chế này như: tự sửa nội dung chứng chỉ, hoạt động ngoài nội dung chứng chỉ, cho thuê mượn chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp... thì tuỳ theo tính chất và mức độ sai phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo pháp luật về xử phạt hành chính. 2. Nếu các doanh nghiệp xây...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khi đăng ký hành nghề xây dựng, doanh nghiệp phải nộp một khoản lệ phí cho việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xử lý vi phạm.
  • Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm Quy chế này như:
  • tự sửa nội dung chứng chỉ, hoạt động ngoài nội dung chứng chỉ, cho thuê mượn chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Khi đăng ký hành nghề xây dựng, doanh nghiệp phải nộp một khoản lệ phí cho việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý vi phạm.
  • Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm Quy chế này như:
  • tự sửa nội dung chứng chỉ, hoạt động ngoài nội dung chứng chỉ, cho thuê mượn chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp...
Target excerpt

Điều 14. Khi đăng ký hành nghề xây dựng, doanh nghiệp phải nộp một khoản lệ phí cho việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 17

Điều 17 . 1. Bản Quy chế này thay thế cho bản Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hành nghề xây dựng theo Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quản lý. 1. Bộ xây dựng thống nhất quản lý hành nghề xây dựng trong cả nước. Hàng năm, Bộ xây dựng tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựng trong cả nước báo cáo Chính phủ. 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng, quản lý các đơn vị được mình cấp giấy phép hành nghề và hành năm tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Bản Quy chế này thay thế cho bản Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hành nghề xây dựng theo Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng đ...
  • Đồng thời trong thời hạn nêu trên các doanh nghiệp này phải tiến hành đăng ký lại để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Quản lý.
  • 1. Bộ xây dựng thống nhất quản lý hành nghề xây dựng trong cả nước.
  • Hàng năm, Bộ xây dựng tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựng trong cả nước báo cáo Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • 1. Bản Quy chế này thay thế cho bản Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hành nghề xây dựng theo Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng đ...
  • Đồng thời trong thời hạn nêu trên các doanh nghiệp này phải tiến hành đăng ký lại để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo Quy chế này.
Target excerpt

Điều 17. Quản lý. 1. Bộ xây dựng thống nhất quản lý hành nghề xây dựng trong cả nước. Hàng năm, Bộ xây dựng tổng hợp tình hình đăng ký hành nghề xây dựng trong cả nước báo cáo Chính phủ. 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các doanh nghiệp xây dựng thuộc quyền quản lý thực hiện việc đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo quy định của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng
Điều 2. Điều 2. Quy chế này được thi hành thống nhất trong cả nước bắt đầu từ ngày 01-03-1993. Những quy định trước đây trái với quy chế này đề bị bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, thủ trưởng các Cục, Vụ trực thuộc Bộ và các ông Giám đốc sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện bản quy chế này. QUY CHẾ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26-1-1993)
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đăng ký hành nghề xây dựng là căn cứ để xét cấp giấy phép kinh doanh về xây dựng, nhằm thực hiện sự quản lý thống nhất của Nhà nước về các điều kiện và phạm vi hoạt động của các tổ chức xây dựng trong cả nước, bảo đảm hiệu quả kinh tế và chất lượng trong xây dựng. Các tổ chức kính tế hoạt động kinh doanh về xây dựng, tư vấn và...
Điều 2. Điều 2. Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi đăng ký hành nghề trong bản quy chế này bao gồm: 1. Các công việc theo nghề nghiệp xây dựng như: Đào đắp đất đá, nề, mộc, bê tông, sắt thép trong xây dựng, lắp đặt trang bị điện nước thông dụng, lắp đặt thiết bị công nghệ, sản xuất - gia công cấu kiện công trình, trang trí nội ngoại thất công tr...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Cá nhân hành nghề xây dựng: 1. Cá nhân hành nghề xây dựng là người có nghề nghiệp xây dựng được đào tạo tại trường dạy nghề hoặc gia truyền, khi hành nghề đều phải có chứng chỉ nghề nghiệp - bậc thợ do nhà trường có chức năng đào tạo nghề đó hoặc do Sở quản lý chuyên ngành xây dựng cấp. 2. Cá nhân hành nghề xây dựng theo nghề n...