Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng
500/BXD-CSXD
Right document
Quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang
24 /2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang
- Ban hành Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng thay thế cho bản Quy chế Đăng ký hành nghề xây dựng đã được ban hành theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.
- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng thay thế cho bản Quy chế Đăng ký hành nghề xây dựng đã được ban hành theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/...
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Áp dụng đối với người đi bộ; người điều khiển: phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự. 2. Các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang và tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Áp dụng đối với người đi bộ; người điều khiển: phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự.
- 2. Các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng phà thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang và tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Điều 2.- Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) QUY CHẾ ĐĂNG KÝ VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 500/BXD-CSXD ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà 1. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm . 2. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm . 3. Giá dịch vụ sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà
- 1. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm .
- 2. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm .
- Điều 3.- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
- Ngô Xuân Lộc
- ĐĂNG KÝ VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng là để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về năng lực hành nghề xây dựng của các tổ chức kinh tế là pháp nhân Việt Nam hoạt động kinh doanh về xây dựng (sau đây gọi chung là doanh nghiệp xây dựng) nhằm đảm bảo chất lượng công trình xây dựng và cạnh tranh lành mạnh, công bằng t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng miễn thu tiền dịch vụ sử dụng phà 1. Người đi bộ, xe đạp (bao gồm xe đạp điện), xe lôi đạp (xe xích lô), xe đẩy; 2. Người và phương tiện đi lại của công an, quân đội, thương binh, bệnh binh, sinh viên, học sinh, trẻ em dưới 10 tuổi, người khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng; 3. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng miễn thu tiền dịch vụ sử dụng phà
- 1. Người đi bộ, xe đạp (bao gồm xe đạp điện), xe lôi đạp (xe xích lô), xe đẩy;
- 2. Người và phương tiện đi lại của công an, quân đội, thương binh, bệnh binh, sinh viên, học sinh, trẻ em dưới 10 tuổi, người khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng;
- Việc đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng là để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về năng lực hành nghề xây dựng của các tổ chức kinh tế là pháp nhân Việt Nam hoạt động kinh doanh về xây d...
- 2. Năng lực hành nghề xây dựng của doanh nghiệp được xác định trên cơ sở đăng ký của các doanh nghiệp về:
- - Trình độ kỹ thuật và kinh nghiệm quản lý của cán bộ;
Left
Điều 2.
Điều 2. Hoạt động xây dựng quy định trong Quy chế này bao gồm toàn bộ các công việc của quá trình xây dựng các công trình từ công tác san đắp mặt bằngg; xây dựng nền, móng, kết cấu phần ngầm, kết cấu phần nổi, các công việc hoàn thiện, lắp đặt cơ điện, thiết bị công trình và công nghệ, trang trí nội ngoại thất và cảnh quan công trình.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu (gọi chung là vé thu) tiền dịch vụ sử dụng phà 1. Việc in, phát hành, quản lý và sử dụng vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về quản lý hóa đơn bán hàng. 2. Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà bao gồm 04 loại; vé lượt, vé tháng, vé quý và vé năm; cụ thể như sau: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chứng từ thu (gọi chung là vé thu) tiền dịch vụ sử dụng phà
- 1. Việc in, phát hành, quản lý và sử dụng vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà theo đúng quy định của pháp luật hiện hành về quản lý hóa đơn bán hàng.
- 2. Vé thu tiền dịch vụ sử dụng phà tại các bến phà bao gồm 04 loại; vé lượt, vé tháng, vé quý và vé năm; cụ thể như sau:
- Điều 2. Hoạt động xây dựng quy định trong Quy chế này bao gồm toàn bộ các công việc của quá trình xây dựng các công trình từ công tác san đắp mặt bằngg
- xây dựng nền, móng, kết cấu phần ngầm, kết cấu phần nổi, các công việc hoàn thiện, lắp đặt cơ điện, thiết bị công trình và công nghệ, trang trí nội ngoại thất và cảnh quan công trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Năng lực của doanh nghiệp xây dựng được xác nhận trong chứng chỉ hành nghề xây dựng về các khả năng sau đây: 1. Thực hiện các công việc xây lắp (theo danh mục ghi tại Phụ lục số 1 của Quy chế này). Doanh nghiệp có đầu tư thiết bị công nghệ, có công nhân và cán bộ kỹ thuật thích hợp với công việc xây lắp nào thì được xác nhận nă...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp, đơn vị cung ứng dịch vụ sử dụng phà 1. Doanh nghiệp, đơn vị quản lý, cung ứng dịch vụ sử dụng phà căn cứ quy định tại Điều 3 Quyết định này quyết định mức giá thu dịch vụ sử dụng phà cụ thể; tổ chức thu tiền dịch vụ sử dụng phà đúng quy định. 2. Thực hiện thông báo công khai (kể cả niêm yết tại nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp, đơn vị cung ứng dịch vụ sử dụng phà
- 1. Doanh nghiệp, đơn vị quản lý, cung ứng dịch vụ sử dụng phà căn cứ quy định tại Điều 3 Quyết định này quyết định mức giá thu dịch vụ sử dụng phà cụ thể; tổ chức thu tiền dịch vụ sử dụng phà đúng...
- 2. Thực hiện thông báo công khai (kể cả niêm yết tại nơi bán vé) về đối tượng thuộc diện phải chi trả tiền dịch vụ, đối tượng được miễn thu, mức giá và các thủ tục thu, nộp tiền dịch vụ theo quy định.
- Điều 3. Năng lực của doanh nghiệp xây dựng được xác nhận trong chứng chỉ hành nghề xây dựng về các khả năng sau đây:
- 1. Thực hiện các công việc xây lắp (theo danh mục ghi tại Phụ lục số 1 của Quy chế này).
- Doanh nghiệp có đầu tư thiết bị công nghệ, có công nhân và cán bộ kỹ thuật thích hợp với công việc xây lắp nào thì được xác nhận năng lực hành nghề xây lắp công việc đó
Left
Điều 4.
Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, thực hiện chế độ bảo hành công trình theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, Ngành có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải: a) Hướng dẫn cho các doanh nghiệp, đơn vị quản lý, cung ứng dịch vụ sử dụng phà thực hiện theo Quyết định này; b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm của các bến phà theo quy định của pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, Ngành có liên quan
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải:
- a) Hướng dẫn cho các doanh nghiệp, đơn vị quản lý, cung ứng dịch vụ sử dụng phà thực hiện theo Quyết định này;
- Điều 4. Doanh nghiệp xây dựng khi nhận thầu xây dựng phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình, thực hiện chế độ bảo hành công trình theo quy định hiện hành.
Left
Chương 2:
Chương 2: ĐĂNG KÝ NĂNG LỰC HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Doanh nghiệp xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hoặc xin gia hạn, điều chỉnh nội dung chứng chỉ tại các cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 20...
- Doanh nghiệp xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hoặc xin gia hạn, điều chỉnh nội dung chứng chỉ tại các cơ quan có thẩm quyền theo quy đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung đăng ký: 1. Trình độ của người quản lý và điều hành doanh nghiệp xây dựng: Người đại diện pháp nhân của doanh nghiệp xây dựng phải có trình độ kiến thức về quản lý kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng và các ngành kỹ thuật khác liên quan trực tiếp đến công nghệ xây lắp được đào tạo tại các trường đại học. 2. Số lượng, trình...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cổng thông tin điện tử Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...
- - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- - Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải;
- Điều 6. Nội dung đăng ký:
- Trình độ của người quản lý và điều hành doanh nghiệp xây dựng:
- Người đại diện pháp nhân của doanh nghiệp xây dựng phải có trình độ kiến thức về quản lý kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng và các ngành kỹ thuật khác liên quan trực tiếp đến công nghệ xây lắp được đào...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng gồm có: 1. Đơn đăng ký xin cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng (theo mẫu 1 tại Phụ lục số 2 của Quy chế này). 2. Quyết định hoặc Giấy phép thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, Điều lệ doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, bản tóm tắt qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ điều chỉnh hoặc gia hạn. 1. Đơn xin điều chỉnh hoặc gia hạn (theo mẫu 2 Phụ lục số 2 của Quy chế này). 2. Bổ sung các văn bản pháp lý và các bản kê khai những thay đổi về tổ chức, vốn và năng lực so với lần đăng ký trước (theo Phụ lục số 3 của Quy chế này). 3. Một tháng trước khi chứng chỉ hành nghề xây dựng hết hạn, doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Bộ Xây dựng xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng đối với các doanh nghiệp sau: a) Các doanh nghiệp nhà nước hoạt động về xây dựng (bao gồm Tổng công ty xây dựng, Công ty hoặc Xí nghiệp xây dựng, và các Tổng công ty và Công ty có hoạt động xây dựng) được thành lập theo Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức xét cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng. 1. Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điều 9 của Quy chế này xét và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo nội dung quy định của Quy chế này. Trường hợp thấy cần thiết thì lấy ý kiến của các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan cùng cấp để đánh giá đúng năng lực của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . 1. Chứng chỉ hành nghề xây dựng do các cấp có thẩm quyền cấp cho các doanh nghiệp được lập theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Quy chế này và có hiệu lực thi hành trong cả nước. 2. Thời hạn của chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp: - Có giá trị 5 năm đối với doanh nghiệp đã hoạt động kinh doanh xây dựng từ 2 năm trở lên. - Có giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khi đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng, doanh nghiệp xây dựng nộp khoản lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính tại cơ quan đăng ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý Nhà nước về việc cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng trong cả nước. Khi cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng cho doanh nghiệp xây dựng, Bộ Xây dựng sao Chứng chỉ đã cấp gửi tới Bộ hoặc cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội thuộc Trung ương quản lý doanh nghiệp và Uỷ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Doanh nghiệp khi được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm: 1. Doanh nghiệp xây dựng được Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng khi hoạt động ở địa phương phải trình báo chứng chỉ được cấp với Sở Xây dựng địa phương nơi đóng trụ sở và Sở Xây dựng địa phương nơi có công trình nhận thầu. 2. Khi kết thúc năm tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, thanh tra. 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra hoạt động của các doanh nghiệp xây dựng theo chứng chỉ được cấp. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước ở Trung ương và địa phương theo chức năng phối hợp với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng để kiểm tra và thanh tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm. 1. Các doanh nghiệp xây dựng vi phạm Quy chế này như: tự sửa nội dung chứng chỉ, hoạt động ngoài nội dung chứng chỉ, cho thuê mượn chứng chỉ hành nghề xây dựng được cấp... thì tuỳ theo tính chất và mức độ sai phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo pháp luật về xử phạt hành chính. 2. Nếu các doanh nghiệp xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . 1. Bản Quy chế này thay thế cho bản Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 22/BXD-QLXD ngày 26/01/1993 của Bộ Xây dựng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hành nghề xây dựng theo Quy chế đăng ký hành nghề xây dựng ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các doanh nghiệp xây dựng thuộc quyền quản lý thực hiện việc đăng ký để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng theo quy định của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.