Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực TU, HĐND TP (để báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy định trước đây của Ngân hàng Nhà nước có liên quan tới quản lý tiền mẫu, tiền lưu...
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tí...
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, sử dụng tiền mẫu, tiền lưu niệm; việc bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. 1. Tiền mẫu trong quy chế này bao gồm tiền giấy mẫu, tiền kim loại mẫu, là đồng tiền có đầy đủ các yếu tố tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng như các loại tiền được ngân hàng nhà nước công bố lưu hành, được in thêm chữ "Tiền mẫu" hoặc chữ "SPECIMEN". Ngoài 2 hàng số sê ri tượng trưng (ở vị trí tương ứng như đối với tiền giấy) gồm 2...
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt nam thống nhất quản lý tiền mẫu và việc sử dụng tiền mẫu của hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, công ty vàng bạc đá quý Việt Nam (dưới đây gọi chung là ngân hàng), Kho bạc Nhà nước và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.