Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
78/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
78/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
- Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội: Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội:
- Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
- Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)
Left
Điều 2.
Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1). 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
- 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).
- Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực TU, HĐND TP (để báo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã. 2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo.
- 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã.
- Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý do ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
- - Thường trực TU, HĐND TP (để báo cáo);
Unmatched right-side sections