Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá lúa thu thế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ Đông Xuân năm 1997.
1566/QĐ-UB-KT
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá lúa thu thế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ Đông Xuân năm 1997.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá lúa thu thế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ Đông Xuân năm 1997. Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. - Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ Đông Xuân năm 1997 là 1.300 đồng/kg lúa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Điều 1. - Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ Đông Xuân năm 1997 là 1.300 đồng/kg lúa.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/1997 đến chấm dứt thu vụ Đông Xuân là 31/7/1997. Sau ngày này nếu hộ nông dân nào chưa nộp thì coi như là nợ và thu theo giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp là 1.500đồng/kg.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/1997 đến chấm dứt thu vụ Đông Xuân là 31/7/1997. Sau ngày này nếu hộ nông dân nào chưa nộp thì coi như là nợ và thu theo giá lúa thu nợ thuế sử dụng đất n...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 1. Đất rừng tự nhiên;
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có sản xuất nông nghiệp chịu...
Unmatched right-side sections