Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư
266/QĐ-NH1
Right document
Về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư
225/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Nay công bố mức trần lãi suất cho vay của các tổ chức tín dụng đối với các tổ chức kinh tế và dân cư như sau: 1. Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,25% /tháng (15%/năm); 2. Cho vay trung hạn và dài hạn tối đa: 1,35%/tháng (16,2%/năm); 3. Các tổ chức tín dụng cho vay trên địa bàn nông thôn tối đa: 1,5%/tháng (18%/năm). 4. Hợp tác xã tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Mức trần lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 của Quyết định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức trần lãi suất cho vay quy định tại Quyết định số 225/QĐ-NH1 ngày 27 tháng 8 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước "về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố trần lãi suất cho vay của các Tổ chứctín dụng đối với các Tổ chức kinh tế và dân cư, như sau: 1. Cho vay ngắn hạn tối đa:1,5%/tháng; 2. Cho vay trung và dài hạn tốiđa: 1,55%/tháng; 3. Các Tổ chức tín dụng cho vaytrên địa bàn nông thôn tối đa: 1,7%/tháng; 4. Hợp tác xã tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cho vay đố...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Mức trần lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 của Quyết định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức trần lãi suất cho vay quy định tại Quyết định số 225/QĐ-NH1 ngày 27 tháng 8 n...
- Các khoản cho vay của các tổ chức tín dụng phát sinh từ ngày 01 tháng 10 năm 1996 thi hành theo mức trần lãi suất tại Quyết định này.
- Điều 1. Nay công bố trần lãi suất cho vay của các Tổ chứctín dụng đối với các Tổ chức kinh tế và dân cư, như sau:
- 1. Cho vay ngắn hạn tối đa:1,5%/tháng;
- 2. Cho vay trung và dài hạn tốiđa: 1,55%/tháng;
- Mức trần lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 của Quyết định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức trần lãi suất cho vay quy định tại Quyết định số 225/QĐ-NH1 ngày 27 tháng 8 n...
- Các khoản cho vay của các tổ chức tín dụng phát sinh từ ngày 01 tháng 10 năm 1996 thi hành theo mức trần lãi suất tại Quyết định này.
Điều 1. Nay công bố trần lãi suất cho vay của các Tổ chứctín dụng đối với các Tổ chức kinh tế và dân cư, như sau: 1. Cho vay ngắn hạn tối đa:1,5%/tháng; 2. Cho vay trung và dài hạn tốiđa: 1,55%/tháng; 3. Các Tổ chức t...
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Mức chênh lệch chỉ đạo giữa lãi suất cho vay vốn bình quân và lãi suất huy động vốn bình quân. - Đối với các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhanh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực và Quỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng phục vụ người nghèo, Chủ nhiệm hợp tác xã tín dụng căn cứ vào mức trần lãi suất cho va...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mạiquốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngânhàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tàichính, Quỹ tín dụng nhân dân, Chủ nhiệm Hợp tác xã tín dụng căn cứ vào trần lãisuất cho vay quy định tại Điều 1 Quyết định này và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
Điều 3. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mạiquốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngânhàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tàichính, Qu...
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc (giám đốc) Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng phục vụ người nghèo, Chủ nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections