Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lãi suất tiền gửi và tiền vay đối với Tổ chức kinh tế và dân cư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối với tổ chức kinh tế và dân cư Right: Về việc điều chỉnh lãi suất tiền gửi và tiền vay đối với Tổ chức kinh tế và dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nay công bố mức trần lãi suất cho vay của các tổ chức tín dụng đối với các tổ chức kinh tế và dân cư như sau: 1. Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,25% /tháng (15%/năm); 2. Cho vay trung hạn và dài hạn tối đa: 1,35%/tháng (16,2%/năm); 3. Các tổ chức tín dụng cho vay trên địa bàn nông thôn tối đa: 1,5%/tháng (18%/năm). 4. Hợp tác xã tí...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố trần lãi suất tiền vay của các Tổ chức kinh tế và dân cư tại các Tổ chức tín dụng như sau: 1- Lãi suất cho vay: 1.1- Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,75% tháng (21% năm) 1.2- Cho vay trung và dài hạn tối đa: 1,7%/tháng (20,4%/năm) 1.3- Cho vay các tổ chức kinh tế, dân cư thuộc khu vực miền núi cao, hải đảo, vùng đồng bào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Lãi suất cho vay:
  • 1.2- Cho vay trung và dài hạn tối đa: 1,7%/tháng (20,4%/năm)
  • 1.4- Riêng đối với NHTMCP nông thôn được áp dụng trần lãi suất cho vay cao nhất là 2%/tháng. HTX tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân hoạt động tại địa bàn nông thôn áp dụng trần lãi suất cho vay cao nh...
Removed / left-side focus
  • 2. Cho vay trung hạn và dài hạn tối đa: 1,35%/tháng (16,2%/năm); 3. Các tổ chức tín dụng cho vay trên địa bàn nông thôn tối đa: 1,5%/tháng (18%/năm).
  • 4. Hợp tác xã tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cho vay đối với các thành viên tối đa: 1,8%/tháng (21,6%/năm);
  • 6. Ngân hàng phục vụ người nghèo cho vay đối với hộ nghèo: 1,0%/ tháng (12%/năm).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1.- Nay công bố mức trần lãi suất cho vay của các tổ chức tín dụng đối với các tổ chức kinh tế và dân cư như sau: Right: Điều 1. Nay công bố trần lãi suất tiền vay của các Tổ chức kinh tế và dân cư tại các Tổ chức tín dụng như sau:
  • Left: 1. Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,25% /tháng (15%/năm); Right: 1.1- Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,75% tháng (21% năm)
  • Left: 5. Cho vay đối với các tổ chức kinh tế và dân cư thuộc vùng núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơme sống tập trung giảm 15% so với mức lãi suất cho vay cùng loại. Right: 1.3- Cho vay các tổ chức kinh tế, dân cư thuộc khu vực miền núi cao, hải đảo, vùng đồng bào Khơ Me tập trung được giảm 15% so với lãi suất cho vay cùng loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Mức trần lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 của Quyết định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức trần lãi suất cho vay quy định tại Quyết định số 225/QĐ-NH1 ngày 27 tháng 8 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước "về việc điều chỉnh trần lãi suất cho vay bằng tiền Việt Nam của các tổ chức tín dụng đối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổng Giám đốc, giám đốc các Ngân hàng thương mại (quốc doanh, cổ phần, công ty tài chính, Ngân hàng liên doanh, chi nhành Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam), ngân hàng đầu tư và phát triển, Quỹ tín dụng nhân dân, Chủ nhiệm Hợp tác xã tín dụng, căn cứ vào trần lãi suất cho vay tối đa và tỷ lệ chênh lệnh lãi suất bình quân tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng Giám đốc, giám đốc các Ngân hàng thương mại (quốc doanh, cổ phần, công ty tài chính, Ngân hàng liên doanh, chi nhành Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam), ngân hàng đầu tư và phát triển, Quỹ tín...
Removed / left-side focus
  • Mức trần lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 của Quyết định này thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức trần lãi suất cho vay quy định tại Quyết định số 225/QĐ-NH1 ngày 27 tháng 8 n...
  • Các khoản cho vay của các tổ chức tín dụng phát sinh từ ngày 01 tháng 10 năm 1996 thi hành theo mức trần lãi suất tại Quyết định này.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Mức chênh lệch chỉ đạo giữa lãi suất cho vay vốn bình quân và lãi suất huy động vốn bình quân. - Đối với các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhanh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân khu vực và Quỹ t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố trần lãi suất tiền vay của các Tổ chức kinh tế và dân cư tại các Tổ chức tín dụng như sau: 1- Lãi suất cho vay: 1.1- Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,75% tháng (21% năm) 1.2- Cho vay trung và dài hạn tối đa: 1,7%/tháng (20,4%/năm) 1.3- Cho vay các tổ chức kinh tế, dân cư thuộc khu vực miền núi cao, hải đảo, vùng đồng bào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay công bố trần lãi suất tiền vay của các Tổ chức kinh tế và dân cư tại các Tổ chức tín dụng như sau:
  • 1- Lãi suất cho vay:
  • 1.1- Cho vay ngắn hạn tối đa: 1,75% tháng (21% năm)
Removed / left-side focus
  • - Đối với các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng Thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhanh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Qu...
  • - Đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thực hiện theo quy định tại văn bản số 466/CV-NH1 ngày 17/8/1996 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam "về mức chênh lệch lãi suất của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở từ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3.- Mức chênh lệch chỉ đạo giữa lãi suất cho vay vốn bình quân và lãi suất huy động vốn bình quân. Right: 2- Tỷ lệ chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân và lãi suất huy động vốn bình quân là 0,35%/tháng (4,2%/năm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng phục vụ người nghèo, Chủ nhiệm hợp tác xã tín dụng căn cứ vào mức trần lãi suất cho va...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị ở NHNNTW, Tổng giám đốc, Giám đốc các NHTM, Ngân hàng ĐT & PT, Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, Chủ nhiệm HTX tín dụng, Quỹ TDND chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị ở NHNNTW, Tổng giám đốc, Giám đốc các NHTM, Ngân hàng ĐT & PT, Giám đốc chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, Chủ nhiệm HTX tín dụng, Quỹ TDND chịu trách nhiệm thi...
Removed / left-side focus
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc (giám đốc) Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng phục vụ người nghèo, Chủ nhi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức lãi suất quy định theo quyết định này thi hành kể từ ngày 01/1/1996, các quyết định về lãi suất tiền gửi và tiền vay đối với các TCKT và dân cư trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành. Số dư tiền gửi không kỳ hạn của TCKT, tiết kiệm không kỳ hạn của dân cư và dư nợ vay ngân hàng đến cuối ngày 31/12/1995 chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức lãi suất quy định theo quyết định này thi hành kể từ ngày 01/1/1996, các quyết định về lãi suất tiền gửi và tiền vay đối với các TCKT và dân cư trước đây trái với Quyết định này hết hiệ...
  • Số dư tiền gửi không kỳ hạn của TCKT, tiết kiệm không kỳ hạn của dân cư và dư nợ vay ngân hàng đến cuối ngày 31/12/1995 chuyển sang, đều áp dụng theo lãi suất tại Quyết định này.
  • Riêng lãi suất tiền gửi tiết kiện có kỳ hạn của dân cư, tiền gửi có kỳ hạn của TCKT, dự nợ cho vay ngắn hạn có kỳ hạn của TCKT và dân cư phát sinh trước ngày 01/1/1996, được giữ nguyên lãi suất cũ...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc (giám đốc) Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phầ...