Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 2811/QĐ-UBND năm 2007 công bố danh mục các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành đã hết hiệu lực thi hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
2811/QĐ-UBND
Right document
Về việc kê khai đăng ký nhà, đất; cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đô thị.
3376/QĐ-UB-QLĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 2811/QĐ-UBND năm 2007 công bố danh mục các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành đã hết hiệu lực thi hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kê khai đăng ký nhà, đất; cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc kê khai đăng ký nhà, đất; cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất đô thị.
- Quyết định 2811/QĐ-UBND năm 2007 công bố danh mục các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành đã hết hiệu lực thi hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố 08 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực thi hành theo Danh mục đính kèm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay tổ chức triển khai thực hiện phương án, kế hoạch số 7195/HA-KH-BCĐ ngày 31/5/1999 của Ban chỉ đạo thành phố về chính sách nhà ở, đất ở, về việc kê khai đăng ký nhà đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay tổ chức triển khai thực hiện phương án, kế hoạch số 7195/HA-KH-BCĐ ngày 31/5/1999 của Ban chỉ đạo thành phố về chính sách nhà ở, đất ở, về việc kê khai đăng ký nhà đất, cấp giấy chứng nhận quyề...
- Điều 1. Nay công bố 08 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 đã hết hiệu lực thi hành theo Danh mục đính kèm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tất cả nhà, đất đều phải được kê khai đăng ký, gồm có: 1- Nhà ở và đất thuộc quyền sở hữu Nhà nước. 2- Nhà ở thuộc quyền sở hữu và đất thuộc quyền sử dụng của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế. 3- Nhà thuộc quyền sở hữu và đất thuộc quyền sử dụng của tư nhân. 4- Nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước sử dụng vào mục đích sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tất cả nhà, đất đều phải được kê khai đăng ký, gồm có:
- 1- Nhà ở và đất thuộc quyền sở hữu Nhà nước.
- 2- Nhà ở thuộc quyền sở hữu và đất thuộc quyền sử dụng của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín DANH MỤC VĂN BẢN VỀ ĐẤT ĐAI HẾT HIỆU LỰ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những cá nhân, tổ chức sau đây có nghĩa vụ kê khai đăng ký nhà đất: 1-Chủ sở hữu nhà (kể cả thành viên của cộng đồng sở hữu nhà) hoặc đại điện hợp pháp của chủ sở hữu. 2- Cá nhân hoặc tổ chức đang sử dụng nhà đất của Nhà nước. 3- Cá nhân hoặc tổ chức của Nhà nước đang sử dụng nhà, đất nhưng chưa rõ chủ sở hữu (kể cả những trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những cá nhân, tổ chức sau đây có nghĩa vụ kê khai đăng ký nhà đất:
- 1-Chủ sở hữu nhà (kể cả thành viên của cộng đồng sở hữu nhà) hoặc đại điện hợp pháp của chủ sở hữu.
- 2- Cá nhân hoặc tổ chức đang sử dụng nhà đất của Nhà nước.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
Unmatched right-side sections