Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu, hành lý của hành khách, xe lửa liên vận quốc tế xuất, nhập cảnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu, hành lý của hành khách, xe lửa liên vận quốc tế xuất, nhập cảnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy chế tạm thời về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất, nhập khẩu, hành lý của hành khách, xe lửa liên vận quốc tế xuất, nhập cảnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định cụ thể thủ tục hải quan và lệ phí hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy chế tạm thời về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất, nhập khẩu, hành lý của hành khách, xe lửa liên vận quốc tế xuất, nhập cảnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ những quy định trong các văn bản trước đây của Hội đông Bộ trưởng về thủ tục hải quan và lệ phí hải quan trái với những điều khoản trong bản Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Giám sát - quản lý về hải quan, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục hải quan, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan và hành khách liên vận đường sắt quốc tế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ TẠM THỜI VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN VÀ LỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
  • CỦA HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Giám sát
  • quản lý về hải quan, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục hải quan, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan và hành khách l...
  • QUY CHẾ TẠM THỜI
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/TCHQ-GSQL Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 171-HĐBT
  • Left: ngày 24 tháng 01 năm 1996 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan) Right: ngày 27 tháng 5 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Xe lửa liên vận quốc tế bao gồm: đầu máy, các toa xe, và các loại xe chạy trên đường sắt ra, vào biên giới, đều sự kiểm tra giám sát của hải quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, văn hoá phẩm, ấn phẩn tài liệu, các đồ vật và tài sản xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh mượn đường Việt Nam (gọi chung là đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan) khi qua lại biên giới Việt Nam phải làm thủ tục hải quan theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, văn hoá phẩm, ấn phẩn tài liệu, các đồ vật và tài sản xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh mượn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Xe lửa liên vận quốc tế bao gồm: đầu máy, các toa xe, và các loại xe chạy trên đường sắt ra, vào biên giới, đều sự kiểm tra giám sát của hải quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Xe lửa ra, vào biên giới phải đỗ tại ga biên giới để làm thủ tục hải quan; địa điểm, thời gian xe đỗ do cơ quan hải quan và cơ quan đường sắt cùng thoả thuận theo nghị định thư về đường sắt biên giới Việt - Trung.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan ghi ở điều 1 (trừ hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, phương tiện vận tải) khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thương nghiệp hoặc Tổng cục hải quan cấp. Trường hợp các đối tượng trên thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, còn phải có giấy chứng nhận được phép xuất khẩu, nhập khẩu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng kiểm tra, giám sát hải quan ghi ở điều 1 (trừ hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, phương tiện vận tải) khi xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thương nghiệp hoặc Tổng cục hải qua...
  • Trường hợp các đối tượng trên thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, còn phải có giấy chứng nhận được phép xuất khẩu, nhập khẩu của cơ quan chủ quản cấp.
  • Liên Bộ Thương nghiệp - Tổng cục Hải quan quy định cụ thể thẩm quyền cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu đối với các đối tượng quy định tại điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Xe lửa ra, vào biên giới phải đỗ tại ga biên giới để làm thủ tục hải quan
  • địa điểm, thời gian xe đỗ do cơ quan hải quan và cơ quan đường sắt cùng thoả thuận theo nghị định thư về đường sắt biên giới Việt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: khi xe lửa đỗ tại ga biên giới, trưởng tầu hoặc người đại diện phải phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi để hải quan giám sát, kiểm tra toa hành lý, bưu kiện, hàng hoá và các vị trí có thể che giấu hàng trên đoàn tầu. Nhiên liệu, vật liệu cần thiết cho đoàn tầu, những đồ dùng, thực phẩm cần thiết cho nhân viên phục vụ trên đoàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thủ tục hải quan: 1. Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ khi hàng nhập khẩu và 24 giờ sau khi phương tiện vận tải nhập cảnh và 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh, chủ hàng hoặc người đại diện, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh phải nộp tờ khai hải quan theo mẫ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự thủ tục hải quan:
  • Trong thời hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ khi hàng nhập khẩu và 24 giờ sau khi phương tiện vận tải nhập cảnh và 2 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh, chủ hàng hoặc người đại diện, người ch...
  • Sau khi hải quan tiếp nhận, hồ sơ hải quan không được sửa chữa, thêm bớt.
Removed / left-side focus
  • khi xe lửa đỗ tại ga biên giới, trưởng tầu hoặc người đại diện phải phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi để hải quan giám sát, kiểm tra toa hành lý, bưu kiện, hàng hoá và các vị trí có thể che giấu...
  • Nhiên liệu, vật liệu cần thiết cho đoàn tầu, những đồ dùng, thực phẩm cần thiết cho nhân viên phục vụ trên đoàn tầu, đều phải khai báo và chịu sự giám sát, quản lý của cơ quan Hải quan theo quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Sau khi làm xong thủ tục Hải quan, nếu phải cắt bớt toa không có (hoặc có) hàng hoá vì lý do hợp lý, hợp pháp, trưởng tàu hoặc người đại diện phải báo cho Hải quan ở ga liên vận biên giới biết để áp dụng các biện pháp nghiệp vụ phù hợp.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát hải quan: 1. Trong thời gian đối tượng kiểm tra hải quan chịu sự giám sát hải quan, hải quan cửa khẩu tiến hành giám sát việc xếp, dỡ, vận chuyển, bảo quản tại kho hoặc trên phương tiện vận tải chuyên dụng. 2. Hàng hoá, hành lý xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa thực xuất: hàng hoá, hành lý nhập khẩu nhưng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám sát hải quan:
  • 1. Trong thời gian đối tượng kiểm tra hải quan chịu sự giám sát hải quan, hải quan cửa khẩu tiến hành giám sát việc xếp, dỡ, vận chuyển, bảo quản tại kho hoặc trên phương tiện vận tải chuyên dụng.
  • 2. Hàng hoá, hành lý xuất khẩu đã làm thủ tục hải quan nhưng chưa thực xuất: hàng hoá, hành lý nhập khẩu nhưng chưa hoàn thành thủ tục hải quan, phải được bảo quản theo quy chế kho đối với hàng hoá...
Removed / left-side focus
  • Sau khi làm xong thủ tục Hải quan, nếu phải cắt bớt toa không có (hoặc có) hàng hoá vì lý do hợp lý, hợp pháp, trưởng tàu hoặc người đại diện phải báo cho Hải quan ở ga liên vận biên giới biết để á...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT, NHẬP KHẨU, HÀNH LÝ CỦA HÀNH KHÁCH, VÀ XE LỬA XUẤT, NHẬP CẢNH

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT, NHẬP KHẨU, HÀNH LÝ CỦA HÀNH KHÁCH, VÀ XE LỬA XUẤT, NHẬP CẢNH Right: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Thủ tục Hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, hành lý của hành khách và xe lửa xuất cảnh: 5.1. Đối với hàng hoá xuất khẩu 5.1.1. Trách nhiệm của Hải quan ga liên vận nội địa: a) Nếu là hàng hoá đã làm thủ tục xuất khẩu tại địa diểm ngoài khu vực ga liên vận nội địa: Phải lập sổ theo dõi ghi chép chính xác, kịp thời, có hệ thống...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lệ phí hải quan. Chủ đối tượng kiểm tra hải quan phải nộp lệ phí hải quan trong trường hợp sau đây: 1. Hàng hoá, hành lý ký gửi và lưu kho hải quan. 2. Hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải yêu cầu làm thủ tục hải quan tại các địa điểm ở nội địa theo quy định tại khoản 2 điều 3 Nghị định này. 3. Hàng hoá, hành lý, phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lệ phí hải quan.
  • Chủ đối tượng kiểm tra hải quan phải nộp lệ phí hải quan trong trường hợp sau đây:
  • 1. Hàng hoá, hành lý ký gửi và lưu kho hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Thủ tục Hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, hành lý của hành khách và xe lửa xuất cảnh:
  • 5.1. Đối với hàng hoá xuất khẩu
  • 5.1.1. Trách nhiệm của Hải quan ga liên vận nội địa:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu, hành lý của hành khách và xe lửa nhập cảnh: 6.1. Đối với hàng hoá nhập khẩu: 6.1.1. Trách nhiệm của Hải quan ga liên vận biên giới: Phải có sổ theo dõi hàng hoá nhập khẩu. Thu lược khai và các giấy tờ kèm theo. Hải quan kiểm tra niêm phong kẹp chì từng toa; đối chiếu, xác nhận vào lư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bảng kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại). c/ Vận đơn (bản sao) đối với hàng nhập khẩu. d/ Trong trường hợp nghi vấn, hải quan tạm ngừng làm thủ tục, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Thương nghiệp cấp.
  • b/ Bảng kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại).
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu, hành lý của hành khách và xe lửa nhập cảnh:
  • 6.1.1. Trách nhiệm của Hải quan ga liên vận biên giới:
  • Phải có sổ theo dõi hàng hoá nhập khẩu.
Rewritten clauses
  • Left: 6.1. Đối với hàng hoá nhập khẩu: Right: c/ Vận đơn (bản sao) đối với hàng nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Hải quan các tỉnh, thành phố có ga liên vận đường sắt quốc tế báo cáo Tổng cục Hải quan về tình hình tàu, hàng hoà và hành khách xuất, nhập qua từng ga theo các quy định trong báo cáo ngày, định kỳ và báo cáo các vụ việc (nếu có).

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối với nguyên liệu, hàng hoá nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: Khi nhập khẩu: a/ Giấy phép nhập nguyên liệu, hàng hoá do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá (đối với hàng hoá đóng gói không cùng chủng loại). c/ Vận đơn (bản sao). Khi xuất khẩu: a/ Giấy phép xuất hàng gia cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với nguyên liệu, hàng hoá nhập khẩu để làm hàng gia công xuất khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • Khi nhập khẩu:
  • a/ Giấy phép nhập nguyên liệu, hàng hoá do Bộ Thương nghiệp cấp.
Removed / left-side focus
  • Hải quan các tỉnh, thành phố có ga liên vận đường sắt quốc tế báo cáo Tổng cục Hải quan về tình hình tàu, hàng hoà và hành khách xuất, nhập qua từng ga theo các quy định trong báo cáo ngày, định kỳ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Tất cả các hành vi vi phạm các quy định nêu trong Quy chế này đều phải xử phát theo pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối với hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu của tổ chức đầu tư và chuyển giao công nghệ: 1. Phải khai cụ thể vào từng loại tờ khai hải quan: a/ Hàng nhập khẩu để góp vào vốn đầu tư nước ngoài của xí nghiệp hoặc một phần tổng số vốn đầu tư của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. b/ Hàng nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu. c/ Hàng xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng hoá nhập khẩu, xuất khẩu của tổ chức đầu tư và chuyển giao công nghệ:
  • 1. Phải khai cụ thể vào từng loại tờ khai hải quan:
  • a/ Hàng nhập khẩu để góp vào vốn đầu tư nước ngoài của xí nghiệp hoặc một phần tổng số vốn đầu tư của xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Tất cả các hành vi vi phạm các quy định nêu trong Quy chế này đều phải xử phát theo pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Quy chế tạm thời này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối với hàng quá cảnh, mượn đường phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng. Hàng hoá vận chuyển phải xuất nhập đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian, quy định và thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong, cặp chì hải quan. 1. Tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng quá cảnh, mượn đường phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập đầu tiên và cửa khẩu xuất cuối cùng.
  • Hàng hoá vận chuyển phải xuất nhập đúng cửa khẩu, đi đúng tuyến đường, đúng thời gian, quy định và thực hiện chế độ áp tải hoặc niêm phong, cặp chì hải quan.
  • 1. Tờ khai hải quan phải kèm theo:
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Quy chế tạm thời này có hiệu lực từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Cục trưởng Cục Giám sát - Quản lý về hải quan, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục hải quan, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan và hành khách trên xe lửa liên vận quốc tế chịu trách nhiệm thi hành quy chế này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối với hàng mẫu, hàng quảng cáo xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá do Tổng cục Hải quan cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá. Bộ Thương nghiệp cùng Tổng cục Hải quan quy định thể lệ, tiêu chuẩn hàng mẫu, hàng quảng cáo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với hàng mẫu, hàng quảng cáo xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo:
  • a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá do Tổng cục Hải quan cấp.
  • b/ Bản kê chi tiết hàng hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Cục trưởng Cục Giám sát
  • Quản lý về hải quan, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục hải quan, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố, các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan và hành khách trên xe lửa liên vận qu...

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi với các chủ phương tiên vận tải nước ngoài tại khu vực cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế của Việt Nam. 1. Tổ chức kinh doanh xuất, nhập khẩu muốn mua bán, trao đổi hàng hoá với các chủ phương tiện vận tải ngoài nước phải được Bộ Thương nghiệp cấp giấy phép kinh doanh. 2....
Điều 13. Điều 13. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các cửa hàng miễn thuế trong khu vực cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế phải làm thủ tục hải quan như quy định tại điều 6 Nghị định này.
Điều 14. Điều 14. Hàng hoá mua bán, trao đổi phục vụ nhu cầu sinh hoạt giữa người cư trú trong khu vực biên giới Việt Nam và người cư trú trong khu vực nước tiếp giáp phải được thực hiện phù hợp với những thoả thuận đã ký kết về hải quan và quy chế biên giới giữa Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nước láng giềng tiếp giáp. Trường hợp chưa...
Điều 15. Điều 15. Đối với hàng viện trợ xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, do Bộ Thương nghiệp cấp. b/ Bản kê chi tiết hàng hoá. c/ Vận đơn (bản sao đối với hàng nhập khẩu).
Điều 16. Điều 16. Đối với hàng tiếp tế và quà biếu xuất khẩu, nhập khẩu tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Sổ gửi và nhận hàng do Tổng cục Hải quan cấp thay cho giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu (đối với người thường xuyên gửi và nhận hàng). b/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan cấp (đối với người không thường xuyên gửi và nhận hà...
Điều 17. Điều 17. Đối với tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu, tờ khai hải quan phải kèm theo: a/ Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tài sản di chuyển, tài sản thừa kế do Tổng cục Hải quan cấp. b/ Bản kê chi tiết tài sản. Tài sản di chuyển, tài sản thừa kế xuất khẩu, nhập khẩu không bao gồm hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
Điều 18. Điều 18. Đối với hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, vứt bỏ, nhầm lẫn: Chủ hàng hoá, hoặc chủ phương tiện vận tải có hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu trôi dạt, vứt bỏ, nhầm lẫn được làm thủ tục hải quan để nhận lại nhưng phải kèm theo: a/ Đơn xin nhận lại hàng của chủ hàng, chủ phương tiện vận tải kèm theo chứng từ c...
Điều 19. Điều 19. Đối với hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu: 1. Ngay sau khi hành lý tới cửa khẩu (bao gồm hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng chuyến) chủ hành lý phải khai báo và nộp tờ khai hải quan cho hải quan cửa khẩu. 2. Hành khách nhập cảnh là công dân nước ngoài và công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài, trong t...