Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2007 về bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã công nghiệp và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2007 về bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay bãi bỏ 07 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004, không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành theo Danh mục đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã Công nghiệp và xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Điều lệ mẫu Hợp tác xã Công nghiệp và xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay bãi bỏ 07 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004, không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành theo Danh mục đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Điều lệ mẫu này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Điều lệ mẫu này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã - thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín DANH MỤC VĂN BẢN VỀ ĐẤT ĐAI ĐƯỢC BÃI B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam, trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam, trong phạm...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
  • huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ MẪU HỢP TÁC XÃ CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 44/CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 của)
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Công nghiệp, tiểu, thủ công nghiệp: Hợp tác xã Công nghiệp, tiểu, thủ công nghiệp, Hợp tác xã xây dựng (sau đây gọi tắt là Hợp tác xã Công nghiệp) là tổ chức kinh tế tự chủ, do những người lao động có nhu cầu lợi ích chung, tự nguyện cùng góp vốn, góp sức, lập ra theo quy định của pháp luật, để sản xuất ki...
Điều 2. Điều 2. Tư cách pháp nhân, tên, địa chỉ, vốn Điều lệ của Hợp tác xã Công nghiệp, Hợp tác xã Công nghiệp: Là tổ chức có tư cách pháp nhân; tối thiểu phải có 9 xã viên; Có tên bằng tiếng Việt, biểu tượng (nếu có). Có địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã. Có con dấu riêng; được mở tài khoản tại Ngân hàng Việt Nam. Hợp tác xã phải ghi mức v...
Điều 3. Điều 3. Các loại hình và nguyên tắc tổ chức hoạt động của Hợp tác xã Công nghiệp: 1. Tuỳ theo quy mô và đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà Hợp tác xã có thể tổ chức các loại hình Hợp tác xã cho thích hợp như: Loại hình Hợp tác xã sản xuất tập trung. Loại hình Hợp tác xã sản xuất phân tán tại hộ gia đình. Loại hình Hợp tác xã vừa...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức Đảng và Đoàn thể trong Hợp tác xã Công nghiệp: Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, Pháp luật của Nhà nước và các quy định của Đảng cộng sản Việt Nam, Tổ chức Công đoàn, các tổ chức chính trị - xã hội khác và tổ chức dân quân tự vệ trong Hợp tác xã hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II XÃ VIÊN
Điều 5. Điều 5. Điều kiện trở thành xã viên: Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên, có khả năng lao động, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tán thành Điều lệ Hợp tác xã Công nghiệp tự nguyện làm đơn xin gia nhập Hợp tác xã, được Đại hội xã viên chấp thuận sẽ trở thành xã viên Hợp tác xã. Đối với Hợp tác xã Công nghiệp, khi thành lập phải có ít...