Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 5310/QĐ-UB-QLĐT năm 1996 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn năm 1996 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh về vốn đầu tư xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn năm 1996 : Tổng mức đầu tư : 757.006 triệu đồng Trong đó : - Xây dựng cơ bản: 420.921 triệu đồng - Sửa chữa lớn: 252.475 triệu đồng - Tiền bán nhà sở hữu Nhà nước: 83.610 triệu đồng Nguồn vốn : Ngân sách thành phố. Kèm theo chi tiết danh mục công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Danh mục công trình và vốn đầu tư xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn không điều chỉnh lần này vẫn giữ như đã giao tại Quyết định số 3925/QĐ-UB-KT ngày 27/8/1996 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Q CHỦ TỊCH Võ Viết Thanh DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH 1996 VỀ XÂY DỰNG CƠ BẢ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bản Quy định về thủ tục xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
Điều 1.- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thủ tục xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá.
Điều 2.- Điều 2.- Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ban hành và thay thế các Thông tư số 146-BNgT/HQ/PC ngày 1-10-1965; số 5310-BNgT/NK ngày 20-11-1976. Các văn bản uỷ nhiệm cấp giấy phép hàng hoá xuất nhập khẩu, và các văn bản Bộ Ngoại thương đã ban hành trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
Điều 3.- Điều 3.- Các đồng chí chánh văn phòng, cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc các vụ có liên quan thuộc Bộ, Giám đốc các tổng công ty, công ty xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢN QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC XIN VÀ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số 974-BNgT/VP ngày 2-10-1982 của B...
Điều 1.- Điều 1.- Mọi việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 2.- Điều 2.- Cơ quan duy nhất có thẩm quyền cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá là Bộ Ngoại thương.
Điều 3.- Điều 3.- Hàng hoá nói trong Điều 1 bao gồm hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, hàng mẫu, hàng triển lãm, quảng cáo, hàng tạm xuất khẩu, tạm nhập khẩu, hàng vận tải quá cảnh... kể cả các văn hoá phẩm và bằng sáng chế phát minh có tính chất hàng hoá, hàng nhập khẩu bằng nguồn ngoại tệ vay nợ, viện trợ và các loại hàng phi mậu dịch.
Điều 4.- Điều 4.- Đối tượng được cấp giấy phép xuất nhập khẩu, nhập khẩu hàng hoá là: 1. Các tổng công ty, công ty xuất nhập khẩu Trung ương (kể cả các đơn vị do Bộ Ngoại thương trực tiếp quản lý). 2. Các công ty xuất nhập khẩu tỉnh, thành phố thành lập theo các quy định của Nghị định số 200-CP ngày 26-5-1981 của Hội đồng Chính phủ. 3. Các tổ c...