Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 64

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh lãi suất cho vay vốn lưu động của Ngân hàng Nhà nước đối với hệ thống Tổng công ty vàng bạc, đá quý

Open section

Tiêu đề

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về điều chỉnh lãi suất cho vay vốn lưu động của Ngân hàng Nhà nước đối với hệ thống Tổng công ty vàng bạc, đá quý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức lãi suất cho vay bổ sung vốn lưu độngcủa Ngân hàng Nhà nước đối với hệ thống Tổng Công ty Vàng bạc đá quý Việt Namtừ 1,0%/tháng xuống 0,8%/tháng.

Open section

Điều 1

Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định giá trị đồng tiền; là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định gi...
  • là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức lãi suất cho vay bổ sung vốn lưu độngcủa Ngân hàng Nhà nước đối với hệ thống Tổng Công ty Vàng bạc đá quý Việt Namtừ 1,0%/tháng xuống 0,8%/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 nói trênđược áp dụng từ ngày 01/9/1996, thay thế mức lãi suất cho vay quy định tạiQuyết định số 107/QĐ-NH1 ngày 03/5/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Số dư nợ vay của hệ thống TổngCông ty Vàng bạc đá quý tại ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 31/8/1996 chuyểnsang áp dụng mức lãi suất...

Open section

Điều 2

Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức lãi suất cho vay quy định tại Điều 1 nói trênđược áp dụng từ ngày 01/9/1996, thay thế mức lãi suất cho vay quy định tạiQuyết định số 107/QĐ-NH1 ngày 03/5/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nh...
  • Số dư nợ vay của hệ thống TổngCông ty Vàng bạc đá quý tại ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 31/8/1996 chuyểnsang áp dụng mức lãi suất quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng,Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Trung ương, Giám đốc các chi nhánhNgân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Vàng bạc đáquý và Giám đốc Công ty Vàng bạc đá quý trực thuộc Tổng Công ty có trách nhiệmthi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng; 2- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, n...
  • Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng,Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Trung ương, Giám đốc các chi nhánhNgân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Vàn...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
MỤC I MỤC I QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 4 Điều 4 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm. 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính; b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đ...
Điều 5 Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất; - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư; - 4 uỷ viên được chọn trong số chuyên gia kinh tế, tiền tệ. Các uỷ...
Điều 6 Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ...
Điều 7 Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm. Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
Điều 8 Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị: 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần; 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng; 3- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị...