Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính.
Removed / left-side focus
  • Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định Đối tượng và phạm vi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng thực hiện: Bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính - Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Phạm vi thực hiện: a) Các quy định tại Quyết định này được áp dụng đối với các hoạt động kiểm soát việc quy định, thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định Đối tượng và phạm vi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Đối tượng thực hiện:
  • Bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính - Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng UBND tỉnh do ngân sách tỉnh bảo đảm theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng UBND tỉnh do ngân sách tỉnh bảo đảm theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông; Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - TTHĐND...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính: 1. Chế độ tổ chức các cuộc họp: - Người chủ trì cuộc họp: 120.000 đồng/người/buổi; - Các thành viên tham dự: 80.000 đồng/người/buổi. 2. Thuê chuyên gia tư vấn: Mức thuê tối đa: 4.800.000 đồng/1người/tháng. 3. Chi làm thêm giờ: Cán bộ, công chức làm việc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính:
  • 1. Chế độ tổ chức các cuộc họp:
  • - Người chủ trì cuộc họp: 120.000 đồng/người/buổi;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông
  • Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Bản quy định này được ban hành nhằm: huy động các nguồn vốn đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố; tăng năng lực và chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu sử dụng nước sạch của nhân dân và xã hội; thực hiện chủ trương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính không quy định cụ thể tại Quyết định này, thực hiện mức chi theo quy định tại Thông tư số 224/2010/TT-BTC và chế độ hiện hành của Nhà nước trên cơ sở đảm bảo yêu cầu về chứng từ, hóa đơn theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính không quy định cụ thể tại Quyết định này, thực hiện mức chi theo quy định tại Thông tư số 224/2010/TT-BTC và chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • Bản quy định này được ban hành nhằm: huy động các nguồn vốn đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố
  • tăng năng lực và chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu sử dụng nước sạch của nhân dân và xã hội
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng cho việc thực hiện xã hội hóa một khâu, một số khâu hoặc toàn bộ quy trình sản xuất, phân phối, kinh doanh dịch vụ nước sạch gồm: a. Đầu tư xây dựng, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng nhà máy nước và mạng cấp nước. b. Đầu tư xây dựng, quản lý kinh doanh k...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu Phụ lục Nội dung chi, mức chi, đảm bảo hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính (Kèm theo Quyết định số 1538/QĐ-UBND tỉnh ngày 29/7/2011 của UBND tỉnh) (Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lê Trường Lưu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng cho việc thực hiện xã hội hóa một khâu, một số khâu hoặc toàn bộ quy trình sản xuất, phân phối, kinh doanh dịch vụ nước sạch gồm:
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hình thức đầu tư Hình thức đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư bao gồm: đầu tư và kinh doanh trực tiếp, đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (hợp đồng BBC), hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (hợp đồng BOT), hợp đồng xây dựng – chuyển giao – kinh doanh (BTO), hợp đồng xây dựng – chuyển giao (BT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tham gia và nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư. 1. Điều kiện tham gia: a. Là các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh phù hợp. b. Có phương án tổ chức thực hiện dịch vụ, năng lực tài chính, trang thiết bị cần thiết, nhân lực, khả năng quản lý; và có cam kết đảm bảo ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Nhà đầu tư. Nhà đầu tư có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Ngoài ra, nhà đầu tư có các quyền và nghĩa vụ khi tham gia đầu tư, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố. 1. Nhà đầu tư có quyền: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. CHÍNH SÁCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách đầu tư Nhà đầu tư được hưởng các chính sách đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đảm bảo đầu tư 1. Nhà đầu tư được đảm bảo đầu tư về quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và vì lợi ích quốc gia, Nhà nước quyết định trưng mua hoặc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Được lựa chọn các hình thức vay vốn: vay lại từ nguồn vốn ODA, viện trợ nước ngoài của Chính phủ hoặc vay vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước hoặc được hưởng chính sách hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách hỗ trợ đầu tư và giá nước của Thành phố 1. Chính sách hỗ trợ đầu tư của Thành phố. a. Thành phố hỗ trợ đầu tư hoặc trực tiếp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách cho các hạng mục GPMB, hạ tầng kỹ thuật bên ngoài khu xử lý nước có tính chất sử dụng chung; tuyến ống truyền dẫn từ nhà máy nước đến các khu vực độc lập nằm cách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan. 1. Sở Giao thông Công chính: a. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và UBND các quận, huyện xác định vùng tiêu thụ nước của các doanh nghiệp cấp nước hiện tại, xác định danh mục các dự án đầu tư cấp nước, các khu vực cấp nước để tiến hành công khai cho các nhà đầu tư lựa chọn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Những dự án đã được phê duyệt quyết định đầu tư trước thời điểm Quy định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quyết định đã được phê duyệt. Các dự án đã được UBND Thành phố chấp thuận về chủ trương đầu tư và giao chủ đầu tư trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành tiếp tục thực hiện theo chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.