Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
228/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc trích giảm thuế lợi tức đối với các cơ sở kinh tế tập thể sản xuất tiểu thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng, kinh doanh nông nghiệp (không chịu thuế nông nghiệp).
950/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc trích giảm thuế lợi tức đối với các cơ sở kinh tế tập thể sản xuất tiểu thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng, kinh doanh nông nghiệp (không chịu thuế nông nghiệp).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc trích giảm thuế lợi tức đối với các cơ sở kinh tế tập thể sản xuất tiểu thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng, kinh doanh nông nghiệp (không chịu thuế nông nghiệp).
- Quyết định 228/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay quy định tỷ lệ trích giảm thuế lợi tức doanh nghiệp cho các cơ sở kinh tế tập thể sản xuất tiểu thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng, kinh doanh nông nghiệp (không chịu thuế nông nghiệp) ở thành phố, tuỳ theo hình thức hợp tác như sau: Ngành nghề Hình thức hợp tác Cao Vừa Thấp - Sản xuất tư liệu sản xuất, phụ tùng thay thế,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay quy định tỷ lệ trích giảm thuế lợi tức doanh nghiệp cho các cơ sở kinh tế tập thể sản xuất tiểu thủ công nghiệp, vận tải, xây dựng, kinh doanh nông nghiệp (không chịu thuế nông nghiệp) ở thành...
- Hình thức hợp tác
- - Sản xuất tư liệu sản xuất, phụ tùng thay thế, cơ khí, điện, hoá chất, chế tạo công cụ phục vụ nông nghiệp. Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, thức ăn gia súc,…
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xã hội hóa đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Các ngành nghề chưa được ghi vào bảng trên, Sở Tài chánh nghiên cứu, xác định tỷ lệ trích giảm cho thích hợp sau khi đối chiếu với các nghề tương đương để hướng dẫn thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Các ngành nghề chưa được ghi vào bảng trên, Sở Tài chánh nghiên cứu, xác định tỷ lệ trích giảm cho thích hợp sau khi đối chiếu với các nghề tương đương để hướng dẫn thi hành.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông; Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - TTHĐND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Căn cứ để xác định cơ sở mang tính tập thể là: - Tính chất quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất (bao gồm toàn bộ vốn cố định, vốn lưu động) đã thuộc về sở hữu tập thể. - Quan hệ phân phối thu nhập theo nguyên tắc phân phối theo lao động không mang tính chất chủ thợ (như người nắm giữ tư liệu sản xuất nắm quyền chủ động phân phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Căn cứ để xác định cơ sở mang tính tập thể là:
- - Tính chất quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất (bao gồm toàn bộ vốn cố định, vốn lưu động) đã thuộc về sở hữu tập thể.
- - Quan hệ phân phối thu nhập theo nguyên tắc phân phối theo lao động không mang tính chất chủ thợ (như người nắm giữ tư liệu sản xuất nắm quyền chủ động phân phối thu nhập và hưởng nhiều, còn người...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Công chính, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Bưu chính Viễn thông
- Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích Bản quy định này được ban hành nhằm: huy động các nguồn vốn đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố; tăng năng lực và chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu sử dụng nước sạch của nhân dân và xã hội; thực hiện chủ trương...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Tiêu chuẩn phân biệt: - Cơ sở tập thể cấp cao: tư liệu sản xuất đã hoàn toàn công hữu hoá, phân phối hoàn toàn theo lao động, không còn chia lãi theo vốn. - Cơ sở tập thể cấp vừa: tư liệu sản xuất chủ yếu đã công hữu hoá nhưng còn chia lãi cho vốn. - Cơ sở tập thể cấp thấp: tư liệu sản xuất còn là của riêng, mới có quan hệ mu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Tiêu chuẩn phân biệt:
- - Cơ sở tập thể cấp cao: tư liệu sản xuất đã hoàn toàn công hữu hoá, phân phối hoàn toàn theo lao động, không còn chia lãi theo vốn.
- - Cơ sở tập thể cấp vừa: tư liệu sản xuất chủ yếu đã công hữu hoá nhưng còn chia lãi cho vốn.
- Điều 1. Mục đích
- Bản quy định này được ban hành nhằm: huy động các nguồn vốn đầu tư phát triển, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố
- tăng năng lực và chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu sử dụng nước sạch của nhân dân và xã hội
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng cho việc thực hiện xã hội hóa một khâu, một số khâu hoặc toàn bộ quy trình sản xuất, phân phối, kinh doanh dịch vụ nước sạch gồm: a. Đầu tư xây dựng, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng nhà máy nước và mạng cấp nước. b. Đầu tư xây dựng, quản lý kinh doanh k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Công nghiệp, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Nông nghiệp,… Chủ nhiệm Liên hiệp xã tiểu thủ công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Công nghiệp, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Nông nghiệp,… Chủ nhiệm Liên hiệp xã tiểu thủ công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban...
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng.
- Quy định này áp dụng cho việc thực hiện xã hội hóa một khâu, một số khâu hoặc toàn bộ quy trình sản xuất, phân phối, kinh doanh dịch vụ nước sạch gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hình thức đầu tư Hình thức đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư bao gồm: đầu tư và kinh doanh trực tiếp, đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (hợp đồng BBC), hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (hợp đồng BOT), hợp đồng xây dựng – chuyển giao – kinh doanh (BTO), hợp đồng xây dựng – chuyển giao (BT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tham gia và nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư. 1. Điều kiện tham gia: a. Là các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh phù hợp. b. Có phương án tổ chức thực hiện dịch vụ, năng lực tài chính, trang thiết bị cần thiết, nhân lực, khả năng quản lý; và có cam kết đảm bảo ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Nhà đầu tư. Nhà đầu tư có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Ngoài ra, nhà đầu tư có các quyền và nghĩa vụ khi tham gia đầu tư, quản lý kinh doanh khai thác, sử dụng hệ thống cung cấp nước sạch trên địa bàn Thành phố. 1. Nhà đầu tư có quyền: a....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. CHÍNH SÁCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách đầu tư Nhà đầu tư được hưởng các chính sách đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đảm bảo đầu tư 1. Nhà đầu tư được đảm bảo đầu tư về quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và vì lợi ích quốc gia, Nhà nước quyết định trưng mua hoặc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư được hưởng các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Được lựa chọn các hình thức vay vốn: vay lại từ nguồn vốn ODA, viện trợ nước ngoài của Chính phủ hoặc vay vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước hoặc được hưởng chính sách hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chính sách hỗ trợ đầu tư và giá nước của Thành phố 1. Chính sách hỗ trợ đầu tư của Thành phố. a. Thành phố hỗ trợ đầu tư hoặc trực tiếp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách cho các hạng mục GPMB, hạ tầng kỹ thuật bên ngoài khu xử lý nước có tính chất sử dụng chung; tuyến ống truyền dẫn từ nhà máy nước đến các khu vực độc lập nằm cách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan. 1. Sở Giao thông Công chính: a. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và UBND các quận, huyện xác định vùng tiêu thụ nước của các doanh nghiệp cấp nước hiện tại, xác định danh mục các dự án đầu tư cấp nước, các khu vực cấp nước để tiến hành công khai cho các nhà đầu tư lựa chọn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Những dự án đã được phê duyệt quyết định đầu tư trước thời điểm Quy định này có hiệu lực tiếp tục thực hiện theo quyết định đã được phê duyệt. Các dự án đã được UBND Thành phố chấp thuận về chủ trương đầu tư và giao chủ đầu tư trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành tiếp tục thực hiện theo chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.