Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 222/2006/QĐ-UBND về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
222/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003
42/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 222/2006/QĐ-UBND về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003
- Quyết định 222/2006/QĐ-UBND về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên địa bàn Thành phố Hà Nội” Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - TT Thành ủy, TT HĐND TP (để báo cáo); - Đ/c Chủ tịch UBND TP HN (để báo cáo); - Các đ/c PCT UBND TP HN; - Như Điều 3 (để thực hiện); - Lưu VT. TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./. KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 42/2003/QĐ-UB ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2003
- I. Mục đích, yêu cầu:
- 1. Nhằm thực hiện Luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật, Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội, 10 chương trình công tác lớn của Thành uỷ, Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố, Kế hoạch phát triển kinh tế x...
- - TT Thành ủy, TT HĐND TP (để báo cáo);
- - Đ/c Chủ tịch UBND TP HN (để báo cáo);
- - Các đ/c PCT UBND TP HN;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 222/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 42/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 03 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội).
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đầu tư (gọi tắt là nhà đầu tư) khu chế biến, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch và tổ chức kinh doanh tại các cửa hàng kinh doanh sản phẩm này trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các chủ đầu tư có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Rau an toàn : Là các sản phẩm rau tươi (bao gồm tất cả các loại rau ăn lá, thân, củ, hoa, quả, hạt, các loại nấm thực phẩm), đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn theo Quyết định số 563/QĐ-KHCN ngày 02 tháng 5 năm 1996 của Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường Hà Nội. 2. Thực phẩm sạch : Là sản phẩm thịt gia súc, gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản trong khuyến khích đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch: Cơ chế khuyến khích nhà đầu tư, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch được thực hiện theo các nguyên tắc cơ bản sau: 1. Việc khuyến khích chỉ thực hiện đối với các tổ chức, cá nhân chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư, kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được hưởng cơ chế khuyến khích Nhà đầu tư, kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế sẽ được hưởng các cơ chế khuyến khích nếu có đủ các điều kiện sau đây: 1. Được thành lập và đang hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (đối với tổ chức); có đủ quyền công dân được đăng ký kinh doanh theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. CÁC CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ, KINH DOANH RAU AN TOÀN, THỰC PHẨM SẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế về đất đai, địa điểm cho đầu tư mặt bằng kinh doanh 1. Đối với việc đầu tư các khu chế biến, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch: Được ưu tiên lựa chọn (không phải đấu thầu) địa điểm đầu tư, phương án kiến trúc trên mặt bằng xây dựng để tổ chức chế biến và kinh doanh theo quy hoạch tổng mặt bằng đã được cấp có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế khuyến khích về thuế Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án chế biến, bảo quản rau an toàn, thực phẩm sạch được quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về “Quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp”, Nghị định 152/2004/NĐ-CP n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các cơ chế khuyến khích khác 1. Về thẩm định chất lượng hàng hóa: Các sản phẩm rau an toàn, thực phẩm sạch phải được cơ quan chức năng kiểm tra, thẩm định chất lượng hàng hóa: Hàng hóa đảm bảo chất lượng phải được đựng trong bao gói tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và có nhãn hàng hóa theo quy định (doanh nghiệp đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, Ngành 1. Sở Thương mại: Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành liên quan, UBND các quận huyện hình thành mạng lưới các khu chế biến, kinh doanh, các cửa hàng kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch trên cơ sở quy hoạch mạng lưới chợ, trung tâm thương mại, siêu thị đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ vào quy hoạch đã được phê duyệt lập dự án kêu gọi thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các khu chế biến, kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch, các cửa hàng kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch tại các chợ, các trung tâm thương mại, siêu thị và trên các tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong đầu tư, tổ chức kinh doanh rau an toàn, thực phẩm sạch Ngoài những quyền, nghĩa vụ được hưởng và thực hiện theo các quy định của Luật đầu tư năm 2005, còn phải thực hiện các nghĩa vụ sau: 1. Tuân thủ các quy định của Nhà nước và Thành phố về trình tự, thủ tục đầu tư theo các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp thực tiễn, căn cứ vào đề xuất của các Sở, Ngành, Sở Thương mại chịu trách nhiệm tổng hợp trình UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections