Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 4607/QĐ-UB-KT năm 1996 về việc tổ chức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị định 89/CP năm 1994 và Nghị định 18/CP năm 1995 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
Removed / left-side focus
  • Quyết định 4607/QĐ-UB-KT năm 1996 về việc tổ chức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị định 89/CP năm 1994 và Nghị định 18/CP năm 1995 do Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chấp thuận cho Sở Địa chính chuyển giao công tác tính toán tiền sử dụng đất (kể cả việc tính toán tiền thuê đất) và thu tiền sử dụng đất cho Cục Thuế thành phố .

Open section

Điều 1

Điều 1 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất; 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất;
  • 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được Nhà nước cho phép sử dụng vào mục đích khác, thì phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chấp thuận cho Sở Địa chính chuyển giao công tác tính toán tiền sử dụng đất (kể cả việc tính toán tiền thuê đất) và thu tiền sử dụng đất cho Cục Thuế thành phố .
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm tổ chức việc thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo đúng quy định tại Nghị định 89/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, Thông tư 02/TC-TCT ngày 04/01/1995 của Bộ Tài chính và Thông tư Liên Bộ số 856/LB-ĐC-TC của Liên Bộ Tổng Cục Địa chính - Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2

Điều 2 Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối; 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất; 3- Đất có nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bán cho người đang thuê đã t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất:
  • 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối;
  • 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm tổ chức việc thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo đúng quy định tại Nghị định 89/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, Thông tư 02/TC-TCT ngày 04/01/1995 củ...
  • Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan địa chính các cấp, cơ quan Nhà nước thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có trách nhiệm phối hợp cơ quan thuế kiểm tra việc chấp hành chế độ thu nộp tiền sử dụng đất trước khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Open section

Điều 3

Điều 3 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây: 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; 3- Trính lục hồ sơ địa chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây:
  • 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
  • 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai;
Removed / left-side focus
  • Cơ quan địa chính các cấp, cơ quan Nhà nước thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có trách nhiệm phối hợp cơ quan thuế kiểm tra việc chấp hành chế độ thu nộp tiền sử dụng đất trước khi cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 8225/QĐ-UB-KT ngày 11/12/1995 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 4

Điều 4 Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 8225/QĐ-UB-KT ngày 11/12/1995 của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.- T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Chí

Open section

Điều 5

Điều 5 Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Giám đốc Sở Địa chính, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện...
  • T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • K/T CHỦ TỊCH

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Điều 6 Điều 6 Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí đối với từng công việc về địa chính quy định tại Điều 3 của Nghị định này và chế độ quản lý sử dụng tiền thu lệ phí địa chính.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III KÊ KHAI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Điều 7 Điều 7 Người sử dụng đất có nghĩa vụ: 1- Kê khai và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết có liên quan đến việc xác định tiền sử dụng đất; 2- Nộp đủ tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước trước khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp giấy phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 8 Điều 8 Cơ quan thuế các cấp tổ chức việc thu tiền sử dụng đất, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện nghiêm chỉnh việc kê khai, nộp tiền sử dụng đất; 2- Kiểm tra, xác minh tài liệu kê khai và tính số tiền sử dụng đất phải thu; 3- Thông báo việc nộp tiền sử dụng đất, theo dõi và đôn đốc việc nộp tiền s...
Điều 9 Điều 9 Cơ quan địa chính có trách nhiệm thu lệ phí địa chính và nộp ngân sách Nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Điều 10 Điều 10 Cơ quan thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính phải cấp chứng từ thu tiền cho người nộp tiền theo quy định của Bộ Tài chính.