Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ hè thu năm 1996.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ hè thu năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ hè thu là: 1.300 đồng/kg lúa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 2. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • 2. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ hè thu là: 1.300 đồng/kg lúa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giá này áp dụng thu đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ hè thu năm 1996 và chấm dứt ngày 31-10-1996. Sau ngày này nếu nông dân nào chưa nộp thì coi như nợ và thu theo giá lúa của giá thu thuế nợ. Vụ Đông xuân, vụ mùa năm 1995-1996 và nợ các năm trước vẫn thu theo giá 1.500 đồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai khác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai khác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
  • 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Giá này áp dụng thu đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ hè thu năm 1996 và chấm dứt ngày 31-10-1996. Sau ngày này nếu nông dân nào chưa nộp thì coi như nợ và thu theo giá lúa của giá thu thuế nợ.
  • Vụ Đông xuân, vụ mùa năm 1995-1996 và nợ các năm trước vẫn thu theo giá 1.500 đồng/kg lúa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau: STT Tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên 1 Bùn khoáng thô đồng/tấn 800.000 2 Puzolan đồng/m 3 110.000 3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường, đá chế biến thủ công đồng/m 3 100.000 4 Đá khối (đá khối dùng để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Bảng giá tính thuế tài nguyên(chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau:
  • Giá tính thuế tài nguyên
  • Bùn khoáng thô
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có sản xuất nông nghiệp...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan tham mưu trình UBND tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với với biến động của thị trường và khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành. 2. Trách nhiệ...
Điều 5 Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. 2. Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của Ủy ban nhân dân...