Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ hè thu năm 1996.
4478/QĐ-UB-KT
Right document
Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội
190/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ hè thu năm 1996.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội
- Về việc quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa vụ hè thu năm 1996.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ hè thu là: 1.300 đồng/kg lúa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội theo Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện. 2. Đối tượng được hỗ trợ tiền điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội theo Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấ...
- 2. Đối tượng được hỗ trợ tiền điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt là một trong những hộ gia đình sau:
- Điều 1. - Nay điều chỉnh giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa cho vụ hè thu là: 1.300 đồng/kg lúa.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giá này áp dụng thu đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ hè thu năm 1996 và chấm dứt ngày 31-10-1996. Sau ngày này nếu nông dân nào chưa nộp thì coi như nợ và thu theo giá lúa của giá thu thuế nợ. Vụ Đông xuân, vụ mùa năm 1995-1996 và nợ các năm trước vẫn thu theo giá 1.500 đồ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ, phương thức hỗ trợ và thời gian thực hiện 1. Mỗi hộ nghèo và hộ chính sách xã hội chỉ được hưởng một mức hỗ trợ tiền điện. Mức hỗ trợ tiền điện cho mục đích sinh hoạt hàng tháng tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành là 46.000 đồng/hộ/tháng. Khi cơ quan có thẩm q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ, phương thức hỗ trợ và thời gian thực hiện
- Mỗi hộ nghèo và hộ chính sách xã hội chỉ được hưởng một mức hỗ trợ tiền điện.
- Mức hỗ trợ tiền điện cho mục đích sinh hoạt hàng tháng tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành là 46.000 đồng/hộ/tháng.
- Điều 2. - Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Giá này áp dụng thu đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ hè thu năm 1996 và chấm dứt ngày 31-10-1996. Sau ngày này nếu nông dân nào chưa nộp thì coi như nợ và thu theo giá lúa của giá thu thuế nợ.
- Vụ Đông xuân, vụ mùa năm 1995-1996 và nợ các năm trước vẫn thu theo giá 1.500 đồng/kg lúa.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có sản xuất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo theo nguyên tắc sau: a) Ngân sách Trung ương: Hỗ trợ 100% kinh phí cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và tỉnh Quảng Ngãi; hỗ trợ 50% kinh phí cho các địa phương có tỷ lệ điều tiết các kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo theo nguyên tắc sau:
- a) Ngân sách Trung ương: Hỗ trợ 100% kinh phí cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và tỉnh Quảng Ngãi
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng cục thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có sản xuất nông nghiệp...
Unmatched right-side sections