Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu
856-TC/QĐ/TCT
Right document
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nuớc về việc ban hành Quy chế quản lý hộ chiếu của cán bộ, công chức, viên chức ngành Ngân hàng
856/2001/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nuớc về việc ban hành Quy chế quản lý hộ chiếu của cán bộ, công chức, viên chức ngành Ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nuớc về việc ban hành Quy chế quản lý hộ chiếu của cán bộ, công chức, viên chức ngành Ngân hàng
- Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 659A TC/QĐ/TCT ngày 25/7/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính với mức thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hộ chiếu của cán bộ, công chức, viên chức ngành Ngân hàng”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hộ chiếu của cán bộ, công chức, viên chức ngành Ngân hàng”.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đ...
- Nhóm mặt hàng
- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/10/1996.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/10/1996.
Unmatched right-side sections