Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí giao thông
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 659A TC/QĐ/TCT ngày 25/7/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính với mức thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu lệ phí giao thông đối với xăng từ 300 đồng/lít lên 500 đồng/lít (năm trăm đồng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức thu lệ phí giao thông đối với xăng từ 300 đồng/lít lên 500 đồng/lít (năm trăm đồng).
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đ...
  • Nhóm mặt hàng
  • Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/10/1996.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức thu lệ phí giao thông đối với xăng quy định tại Điều 2, Nghị định số 186/CP ngày 07 tháng 12 năm 1994. Các quy định khác về lệ phí giao thông qua giá xăng dầu vẫn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/86/CP ngày 7/12/1994 của Chính phủ về việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1996, thay thế mức thu lệ phí giao thông đối với xăng quy định tại Điều 2, Nghị định số 186/CP ngày 07 tháng 12 năm 1994.
  • Các quy định khác về lệ phí giao thông qua giá xăng dầu vẫn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/86/CP ngày 7/12/1994 của Chính phủ về việc thu lệ phí giao thông qua giá xăng dầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/10/1996.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.