Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 199/2006/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Các đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước (kể cả các đơn vị sự nghiệp công lập tự cân đối thu chi) gồm: a) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội; b) Văn phòng Hội đồng nhân dân Thành phố; c) Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; đ) Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Bố trí người làm kế toán trưởng, phụ trách kế toán hoặc thuê người làm kế toán trưởng: 1. Đơn vị kế toán: là các đơn vị quy định tại Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán. 2. Bố trí người làm kế toán trưởng. Các đơn vị kế toán phải bố trí người làm kế toán t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng Quyết định này quy định về việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là tất cả các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là các cơ quan, tổ chức) có sử dụng nguồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bố trí người làm kế toán trưởng, phụ trách kế toán hoặc thuê người làm kế toán trưởng:
  • 1. Đơn vị kế toán: là các đơn vị quy định tại Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán.
  • 2. Bố trí người làm kế toán trưởng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng
  • Quyết định này quy định về việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là tất cả các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là các cơ quan, tổ chức) có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bố trí người làm kế toán trưởng, phụ trách kế toán hoặc thuê người làm kế toán trưởng:
  • 1. Đơn vị kế toán: là các đơn vị quy định tại Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán.
  • 2. Bố trí người làm kế toán trưởng.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng Quyết định này quy định về việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn, điều kiện để bổ nhiệm kế toán trưởng, phụ trách kế toán, hoặc thuê người làm kế toán trưởng: (theo quy định tại phần III của Thông tư liên tịch số 50/2005/TTLT/BTC-BNV ngày 15/06/2005 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn, miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng phụ trách kế toán; thuê và chấm dứt hợp đồng với người được thuê làm kế toán trưởng: 1. Quy trình, thẩm quyền, thủ tục và thời gian bổ nhiệm, bãi miễn, miễn nhiệm kế toán trưởng, phụ trách kế toán. - Tổ chức lấy phiếu tín nhiệm (Đối với đơn vị có phòng, ban). - Tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế toán: 1- Đối với đơn vị có tổ chức Phòng, Khoa, Ban, Trưởng bộ môn a) Kế toán trưởng của đơn vị kế toán được hưởng mức Phụ cấp như phụ cấp chức vụ của Trưởng phòng, Trưởng ban hoặc Trưởng khoa, Trưởng bộ môn của đơn vị, cộng thêm Phụ cấp trách nhiệm công việc hệ số 0,1 so với lương tối thiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện: 1. Các đơn vị kế toán có trách nhiệm: (Các đơn vị quy định tại Điều 1) a) Phải bổ nhiệm hoặc cử người có đủ tiêu chuẩn, điều kiện làm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán tại đơn vị theo quy định tại Nghị định số 128/2004/NĐ-CP và hướng dẫn tại Quy định này. b) Thực hiện các quy định về thủ tục bổ nhiệm, bãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đối với các trường hợp đã được bổ nhiệm kế toán trưởng hoặc giao nhiệm vụ phụ trách kế toán phù hợp với Thông tư 50/2005/TTLT-BTC-BNV trước ngày có hiệu lực của quy định này thì được hưởng phụ cấp chức vụ và trách nhiệm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 2. Điều 2. Quy định về đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin 1. Các cơ quan, tổ chức khi sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn có nguồn gốc ngân sách nhà nước hoặc vốn vay ưu đãi của tín dụng đầu tư và phát triển của Nhà nước (sau đây gọi tắt là nguồn vốn ngân sách) để đầu tư, mua sắm, thực hiện các dự án ứng dụng và phát triển...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí các sản phẩm công nghệ thông tin được ưu tiên 1. Trong Quyết định này, sản phẩm công nghệ thông tin được hiểu bao gồm: - Các sản phẩm phần mềm; - Các sản phẩm nội dung thông tin số; - Các sản phẩm phần cứng máy tính; - Các sản phẩm điện tử chuyên dụng và dân dụng; - Các sản phẩm dịch vụ công nghệ thông tin (dịch vụ tư...
Điều 4. Điều 4. Lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc dự án công nghệ thông tin 1. Các gói thầu thuộc các dự án công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị nhà nước sử dụng nguồn vốn ngân sách chỉ tổ chức đấu thầu quốc tế trong trường hợp các doanh nghiệp công nghệ thông tin trong nước chưa có khả năng thực hiện, hoặc có thể thực hiện...
Điều 5. Điều 5. Các cơ chế tài chính thúc đẩy ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin 1. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong quá trình triển khai thực hiện được xem xét, ưu tiên ứng vốn đầu tư tuỳ theo tính chất cấp bách của từng dự án; việc ứng vốn được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sác...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành thông tư hướng dẫn chi tiết thực hiện Quyết định này. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo thẩm q...
Điều 7. Điều 7. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đối tượng quy định ở Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.