Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 200

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 179/2006/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải là dự án có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Quyết định 179/2006/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải là dự án có vốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Khái niệm, đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Khái niệm: Thẩm định nhu cầu sử dụng đất là việc các cơ quan chức năng chuyên ngành thẩm tra hồ sơ xin sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân trong nước (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) để xác định nhu cầu sử dụng đất phù hợp với các quy định của pháp luật, làm căn cứ trình cấp thẩm quyền...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
  • 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
  • thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất
Removed / left-side focus
  • Thẩm định nhu cầu sử dụng đất là việc các cơ quan chức năng chuyên ngành thẩm tra hồ sơ xin sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân trong nước (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) để xác định nhu cầu sử...
  • 2. Đối tượng: Quyết định này áp dụng đối với các chủ đầu tư trong nước có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • thuộc các dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc không phải là dự án có vốn đầu tư nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư, đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Khái niệm, đối tượng, phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất 1. Đơn xin sử dụng đất (theo mẫu) kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Quyết định thành lập tổ chức (nếu là doanh nghiệp Nhà nước). 2. Dự án đầu tư gồm hai phần: báo cáo nghiên cứu khả thi và thiết kế cơ sở được phê duyệt theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình, được cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
  • Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất
  • 1. Đơn xin sử dụng đất (theo mẫu) kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Quyết định thành lập tổ chức (nếu là doanh nghiệp Nhà nước).
  • Dự án đầu tư gồm hai phần:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thẩm định nhu cầu sử dụng đất Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất là cơ quan thẩm định nhu cầu sử dụng đất, có trách nhiệm: 1. Thẩm tra hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất của chủ đầu tư đảm bảo đúng nội dung dự án đã được cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
  • 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
  • a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thẩm định nhu cầu sử dụng đất
  • Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất là cơ quan thẩm định nhu cầu sử dụng đất, có trách nhiệm:
  • Thẩm tra hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất của chủ đầu tư đảm bảo đúng nội dung dự án đã được cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục giải quyết 1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính (Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất - 18 phố Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 04.7731571). + Đối với các hồ sơ hợp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục giải quyết
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ:
  • Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính (Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung thẩm tra hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất 1. Dự án phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố đã được phê duyệt, phù hợp với chủ trương đầu tư và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố, quy hoạch kế hoạch phát triển ngành. Dự án phải được lập theo quy định của pháp luật về đầu tư x...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
  • 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
  • đánh giá phân hạng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung thẩm tra hồ sơ để xác định nhu cầu sử dụng đất
  • 1. Dự án phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố đã được phê duyệt, phù hợp với chủ trương đầu tư và quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của Thành phố, quy hoạch kế hoạch phát triển ngành. Dự án phải được lập theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UB ngày 27/01/2005 quy định tạm thời về trình tự, thủ tục hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư của các tổ chức kinh tế không sử dụng vốn ngân sách Nhà nước hoặc không phải là dự án c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đất
  • 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UB ngày 27/01/2005 quy định tạm thời về trình tự, thủ tục hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định n...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các Ngành, UBND các quận, huyện và các tổ chức kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất để tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND Thành phố: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Đ/c Bí thư thành ủy; Để - TTTU; TTHĐND TP; báo - Chủ tịch UBND Thành phố; cáo - Các Bộ TN&MT, XD, TC, KH&Đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định thửa đất
  • 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau:
  • a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng UBND Thành phố: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Đ/c Bí thư thành ủy; Để

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Điều 8. Điều 8. Cơ quan quản lý đất đai 1. Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý đất đai được thành lập thống nhất từ trung ương đến cơ sở gắn với quản lý tài nguyên và môi trường, có bộ máy tổ chức cụ thể như sau: a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai ở trung ương là Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Cơ quan quản lý đất đai ở tỉnh, thành phố trực t...
Điều 9. Điều 9. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan dịch vụ công có chức năng tổ chức thực hiện đăng ký sử dụng đất và biến động về sử dụng đất, quản lý hồ sơ địa chính và giúp cơ quan tài nguyên và môi trường trong việc thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất đai. 2. Uỷ ban nhân d...
Điều 10. Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai 1. Tổ chức sự nghiệp có thu, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được cấp phép hoạt động hoặc được đăng ký hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai. 2. Các lĩnh vực hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử d...
Chương III Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...