Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 03/2012/QĐ-UBND về Quy định nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối trong rừng phòng hộ Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Quyết định 03/2012/QĐ-UBND về Quy định nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối trong rừng phòng hộ Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối trong rừng phòng hộ Cần Giờ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Tổng kế hoạch vốn ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn...
  • 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
  • 1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối trong rừng phòng hộ Cần Giờ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định. Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định.
  • Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, khẩn trương hoàn thiện thủ tục đầu tư đối với một số dự án chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Tư pháp, Trưởng phòng Kinh tế, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý Rừng phòng hộ Cần Giờ, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm huyện, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
  • BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
  • GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Tư pháp, Trưởng phòng Kinh tế, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý Rừng phòng hộ Cần Giờ, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm huyện, th...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN
  • Huỳnh Cách Mạng
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) Right: (Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh nuôi trồng thủy sản bằng các hình thức: đầm, đập, ao và sản xuất muối trong Rừng phòng hộ Cần Giờ (gọi tắt là sản xuất trong Rừng phòng hộ). 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang nuôi trồng thuỷ sản và sản xuất muối trong Rừng phòng hộ C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý sản xuất trong rừng phòng hộ 1. Sản xuất trong Rừng phòng hộ phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh và bảo vệ môi trường; tuyệt đối không để lây lan dịch bệnh đối với hệ động vật, thực vật rừng và các vùng đất ngập nước nhằm bảo tồn, phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn và các yếu tố tự nhiên khác trong Rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được hoạt động sản xuất trong Rừng phòng hộ 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tiến hành sản xuất trong Rừng phòng hộ phải được sự đồng ý của Ban quản lý Rừng phòng hộ Cần Giờ và tuân theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Những tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sản xuất trong Rừng phòng hộ khi tiến hành sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT TRONG RỪNG PHÒNG HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân 1. Trong quá trình hoạt động sản xuất trong Rừng phòng hộ, tổ chức, cá nhân được Nhà nước đảm bảo các quyền và lợi ích hợp pháp theo pháp luật, ngoài ra còn được hưởng một số quyền lợi sau: a) Được triển khai các hoạt động theo thiết kế hoặc phương án sản xuất đã được Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về kỹ thuật đối với các công trình sản xuất trong Rừng phòng hộ 1. Bờ bao khu vực nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối chỉ được đắp với chiều cao tối đa không vượt quá 40 cm so với mực nước triều cao nhất hàng năm. 2. Khu vực nuôi trồng thủy sản phải mở cống xả, lấy nước phù hợp với quy mô diện tích, có biện pháp bảo vệ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về sửa chữa, gia cố công trình, bờ bao khu vực sản xuất trong Rừng phòng hộ 1. Khu vực được lấy đất: Được lấy đất bãi bồi tiếp giáp Rừng phòng hộ, phía trong Rừng phòng hộ chỉ được lấy đất ở các khu vực không có cây rừng. Việc lấy đất không gây sạt lở đất rừng, không gây ảnh hưởng đến cây rừng và quá trình sinh trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi không được thực hiện Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được thực hiện những hành vi sau: 1. Tổ chức sản xuất trong rừng phòng hộ khi chưa được Ban Quản lý Rừng phòng hộ chấp thuận 2. Tại khu vực sản xuất, không được tự ý lấn chiếm làm thay đổi hiện trạng hoặc mở rộng diện tích, môi trường tự nhiên bên ngoài diện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CÁC CƠ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm cơ quan quản lý nhà nước địa phương Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về rừng, đất lâm nghiệp và quản lý hoạt động sản xuất trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền theo quy định pháp luật trong phạm vi địa giới hành chính; thực hiện các nhiệm vụ có liên quan theo phân công, chỉ đạo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành 1. Phòng Kinh tế huyện: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân huyện ban hành các văn bản liên quan đến công tác quản lý nhà nước về sản xuất trong Rừng phòng hộ. b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện giải quyết các trường hợp sửa chữa, gia cố công trình, bờ bao khu vực sản xuất trong Rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT TRONG RỪNG PHÒNG HỘ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra 1. Phòng Tài Nguyên và Môi trường, Phòng Kinh tế căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được Ủy ban nhân dân huyện phân công định kỳ hoặc đột xuất thanh tra, kiểm tra đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc thực hiện, chấp hành quy định này. 2. Các phòng chức năng huyện, Ban Quản lý Rừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sản xuất trong Rừng phòng hộ có trách nhiệm liên hệ với Ban Quản lý rừng phòng hộ Cần Giờ để được hướng dẫn kê khai theo quy định. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần thay đổi, bổ sung thì Phòng Kinh tế phối hợp Ban quản lý Rừng phòng hộ và các đơn vị, ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 966.746 692.020 274.726 - Nguồn vốn ngân sách trung ương 905.746 631.020 274.726 - Nguồn vốn trái phiếu chính phủ 61.000 61.000 2
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 117.409 106.735 10.674 Nguồn ngân sách trung ương 117.409 106.735 10.674 Trong đó: - Chương trình 135 117.409 106.735 10.674 Ghi chú : Ngân sách trung ương đã bao gồm 10% dự phòng theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Nguyên tắc, tiêu c...
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới 16,491 12,773 3,718 - - - - - - - - - - 17,490 12,773 12,773 - - 4,717 4,023 694 1 An Phú 1,797 1,797 - - - - - - - - - - - 5,065 1,797 1,797 - - 3,268 3,160 108 Xã Phú Hữu 2020 1,152 1,152 1,152 1,152 1,152 3,160 Xã Vĩnh Hội Đông 2020 645 645 645 645 645 3,160 2 Huyện Tri Tôn 14,694 10,976 3,71...
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 16,737 15,758 978 - - - - - - - - - - 19,363 15,759 - 5,086 10,673 3,604 2,006 1,598 I Huyện Tri Tôn 6,756 5,778 978 - - - - - - - - - - 7,227 5,778 - 1,865 3,914 1,449 863 586 Xã Ô Lâm 2020 1,064 1,064 1,171 1,064 343 720 108 108 Xã Núi Tô 2020 963 963 1,060 963 311 652 98 98 Xã Lê Trì 2020 1,264...