Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Chỉ thị 17/2007/CT-UBND về tăng cường triển khai công tác đầu tư XDCB những tháng cuối năm 2007 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2021.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế, Tài chính; Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội và các tổ chức, cá...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc phối hợp trong công tác giám sát chất lượng nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Những nội dung không quy định trong Quy chế này được thực hiện theo quy định khác của pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành của Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã), các đơn vị cung cấp nước sạch, các khách hàng sử dụng nước sạch và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt: là nước đã qua xử lý có chất lượng đảm bảo đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Nguồn nước sinh hoạt: là nguồn nước có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc có thể xử lý thành nước sinh hoạt, 3. Đơn vị cung cấp n...