Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 93

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 165/2006/QĐ-UBND sửa đổi điều 6 - quy định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội kèm theo Quyết định 55/1999/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật
Removed / left-side focus
  • Quyết định 165/2006/QĐ-UBND sửa đổi điều 6 - quy định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội kèm theo Quyết định 55/1999/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi định mức kinh phí hỗ trợ cho Kỹ thuật viên Bảo vệ thực vật xã tại điều 6 - Quy định tổ chức mạng lưới Bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/07/1999 của UBND Thành phố Hà Nội, cụ thể như sau: Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này: 1. Điều lệ bảo vệ thực vật; 2. Điều lệ kiểm dịch thực vật; 3. Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này:
  • 1. Điều lệ bảo vệ thực vật;
  • 2. Điều lệ kiểm dịch thực vật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi định mức kinh phí hỗ trợ cho Kỹ thuật viên Bảo vệ thực vật xã tại điều 6
  • Quy định tổ chức mạng lưới Bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/07/1999 của UBND Thành phố Hà Nội, cụ thể như sau:
  • Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Thành phố với định mức 1 tháng bằng 80% hệ số 1 mức lương tối thiểu theo quy định của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ được áp dụng thực hiện từ tháng 7/2006 và được điều chỉnh khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2003/QĐ-UB ngày 17/01/2003 của UBND Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nghị định này thay thế Nghị định số 92/CP ngày 27 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ ban hành kèm các Điều lệ: bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật, quản lý thuốc bảo vệ thực vật. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật, quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
  • Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ được áp dụng thực hiện từ tháng 7/2006 và được điều chỉnh khi Nhà nước thay đổi mức lương tối thiểu.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2003/QĐ-UB ngày 17/01/2003 của UBND Thành phố Hà Nội. Right: Nghị định này thay thế Nghị định số 92/CP ngày 27 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ ban hành kèm các Điều lệ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Thương mại, Nội vụ; Chủ tịch UBND các Quận Huyện; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan và Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 - TT TU, TT HĐND TP - Đ/c Chủ tịch UBND...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ BẢO VỆ THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • ĐIỀU LỆ BẢO VỆ THỰC VẬT
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Thương mại, Nội vụ
  • Chủ tịch UBND các Quận Huyện
  • Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan và Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Điều lệ này quy định về phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.
Điều 2 Điều 2 . 1. Tài nguyên thực vật phải được bảo vệ gồm cây và sản phẩm của cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây lâm nghiệp, cây làm thức ăn gia súc, cây làm thuốc, cây hoa, cây cảnh và cây có ích khác. 2. Những sinh vật gây hại tài nguyên thực vật phải phòng trừ gồm sâu hại, bệnh hại, cỏ dại gây hại , cây dại g...
Điều 3. Điều 3. Việc bảo vệ tài nguyên thực vật phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Tiến hành thường xuyên, đồng bộ lấy biện pháp phòng là chính, phát hiện, diệt trừ phải kịp thời; 2. Kết hợp giữa lợi ích trước mắt với lợi ích lâu dài, giữa lợi ích Nhà nước, tập thể với lợi ích cá nhân và bảo đảm lợi ích chung của toàn xã hội; 3. Việc phò...
Điều 4 Điều 4 . 1. Các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp tổ chức chỉ đạo hoạt động phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật. 2. Tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và mọi cá nhân phải...
Chương 2 : Chương 2 : PHÒNG, TRỪ SINH VẬT GÂY HẠI TÀI NGUYÊN THỰC VẬT
Điều 5 Điều 5 . Việc phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật phải được thực hiện thường xuyên, đồng bộ, kịp thời trong các hoạt động nghiên cứu, thực nghiệm, sản xuất, khai thác, chế biến, bảo quản, buôn bán, sử dụng, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh và các hoạt động khác liên quan đến tài nguyên th...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật có trách nhiệm sau đây: 1. Điều tra, phát hiện, dự tính, dự báo và thông báo về khả năng, thời gian phát sinh, diện phân bố, mức độ gây hại của sinh vật gây hại; 2. Kiểm tra tình hình sinh vật gây hại tài nguyên thực vật và yêu cầu chủ tài nguyên thực vật cung cấp t...