Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
30/2015/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2006/TT-BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã
173/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2006/TT-BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2006/TT-BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của h...
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, b ổ sung một số điều của Thông tư số 66/2006/TT- BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính h ướng dẫn về cơ chế tài chính h ỗ tr ợ các sáng lập viên h ợ p tác xã chuẩn bị thành l ậ p, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã: 1. Khoản 3 Mục II đ ược sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Mức chi: Căn cứ tình hình thực tế và kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, b ổ sung một số điều của Thông tư số 66/2006/TT
- BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính h ướng dẫn về cơ chế tài chính h ỗ tr ợ các sáng lập viên h ợ p tác xã chuẩn bị thành l ậ p, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã:
- 1. Khoản 3 Mục II đ ược sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức th ự c hi ệ n 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Những qu y định khác tại Thông tư số 66/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác x ã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã vẫn có hiệu lực thi hành. 2. Tron...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Tổ chức th ự c hi ệ n
- Những qu y định khác tại Thông tư số 66/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác x ã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp...
- 2. Trong quá trình thực hiện n ế u có vướng m ắ c đ ề nghị các cơ quan, đơn vị ph ả n ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, s ử a đ ổ i, b ổ sung cho phù hợp./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ a) Kinh phí hỗ trợ từ nguồn Ngân sách Trung ương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan; b) Ngân sách địa phương; c) Các nguồn vốn hỗ trợ khác từ các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho tổ chức đại diện của nông dân tổ chức tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng; bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, thuê hội trường, thù lao giảng viên và tham quan mô hình. 2. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí tập huấn cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất cho tổ chức đại diện của nông dân 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí tổ chức tập huấn cho cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất, bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở và học...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, b ổ sung một số điều của Thông tư số 66/2006/TT- BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính h ướng dẫn về cơ chế tài chính h ỗ tr ợ các sáng lập viên h ợ p tác xã chuẩn bị thành l ậ p, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã: 1. Khoản 3 Mục II đ ược sửa đổi, bổ sung như sau: “3. Mức chi: Căn cứ tình hình thực tế và kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, b ổ sung một số điều của Thông tư số 66/2006/TT
- BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính h ướng dẫn về cơ chế tài chính h ỗ tr ợ các sáng lập viên h ợ p tác xã chuẩn bị thành l ậ p, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã:
- 1. Khoản 3 Mục II đ ược sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 4. Hỗ trợ kinh phí tập huấn cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất cho tổ chức đại diện của nông dân
- 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí tổ chức tập huấn cho cán bộ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất, bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở và học phí.
- a) Mức chi tài liệu, ăn ở, cho học viên thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Thông tư số 173/2012/TT-BTC ngày 22/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ chi phí bảo vệ thực vật đối với tổ chức đại diện của nông dân 1. Hỗ trợ 30% chi phí trong năm đầu, 20% trong năm thứ 2 chi phí thực tế về thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện dịch vụ bảo vệ thực vật chung cho các thành viên. 2. Định mức chi phí thuốc bảo vệ thực vật và định mức chi phí thuê nhân cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ chi phí mua giống cây trồng và kinh phí lưu kho đối với nông dân 1. Hỗ trợ một lần 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên gieo trồng trong dự án cánh đồng lớn. 2. Hỗ trợ 100% kinh phí lưu kho tại doanh nghiệp trong thời hạn tối đa 03 tháng khi thực hiện chủ trương tạm trữ nông sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn chỉnh hệ thống thủy lợi, điện phục vụ sản xuất 1. Hỗ trợ một phần kinh phí đối với doanh nghiệp thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thành hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất trong dự án cánh đồng lớn. Mức hỗ trợ cho từng trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức phổ biến nội dung Quy định này đến các doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và bà con nông dân trên địa bàn tỉnh biết để thực hiện. 2. Căn cứ dự án, phương án cánh đồng lớn được phê duyệt hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài chính phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp kinh phí hỗ trợ hàng năm theo dự toán của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Hội Nông dân tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.