Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND về việc một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục - đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND về việc một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục
  • đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thông qua một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục - đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư. Cụ thể như sau: 1. Đối với lĩnh vực dịch vụ đô thị: a. Áp dụng đơn giá thuê đất ở mức tối thiểu theo quy định của Trung ương đối với các dự án nằm trong qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân khi thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất phải nộp phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân khi thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất phải nộp phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Thông qua một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục - đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư. Cụ thể như sau:
  • 1. Đối với lĩnh vực dịch vụ đô thị:
  • a. Áp dụng đơn giá thuê đất ở mức tối thiểu theo quy định của Trung ương đối với các dự án nằm trong quy hoạch xây dựng công viên, khu vui chơi giải trí, các điểm trông giữ ô tô, xe máy, xe đạp đạt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND Thành phố: 1. Ban hành quy định cụ thể, chi tiết các cơ chế, chính sách khuyến khích tại Điều 1 Nghị quyết này và các cơ chế khuyến khích Trung ương quy định phù hợp tình hình thực tế của Hà Nội theo hướng tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư, rõ quy trình thủ tục và cơ quan được giao đầu mối chủ trì thực hiện t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất đối với hồ sơ hành nghề có quy mô vừa và nhỏ thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố là 700.000 đồng/hồ sơ. 2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định tại Khoản 1 Điều này (350.000 đồng/hồ sơ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất đối với hồ sơ hành nghề có quy mô vừa và nhỏ thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố là 700.000 đồng/hồ sơ.
  • 2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định tại Khoản 1 Điều này (350.000 đồng/hồ sơ).
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định cụ thể, chi tiết các cơ chế, chính sách khuyến khích tại Điều 1 Nghị quyết này và các cơ chế khuyến khích Trung ương quy định phù hợp tình hình thực tế của Hà Nội theo hướng tạo đ...
  • 2. Tiếp tục chỉ đạo nghiên cứu, hoàn thiện các cơ chế chính sách được ban hành và kiến nghị bổ sung kịp thời các cơ chế, chính sách mới nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả chủ trương xã hội hóa các...
  • xã hội khác nhau, quan tâm những địa bàn có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao UBND Thành phố: Right: Điều 2. Mức thu phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thường trực HĐND, các Ban, đại biểu HĐND và ủy ban MTTQ Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND Thành phố Hà Nội Khóa XIII kỳ họp thứ chín thông qua. CHỦ TỊCH Ngô Thị Doãn Thanh

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí (thực hiện theo phân cấp quản lý) 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất. 2. UBND các Quận, Huyện. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu phí (thực hiện theo phân cấp quản lý)
  • 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất.
  • 2. UBND các Quận, Huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thường trực HĐND, các Ban, đại biểu HĐND và ủy ban MTTQ Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND Thành phố Hà Nội Khóa XIII kỳ họp thứ chín thông qua.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí được để lại 100% số phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Điều 5. Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Điều 6. Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.