Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 53/2007/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
53/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
53/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 53/2007/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Quyết định 53/2007/QĐ-UBND phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Left
Điều 1
Điều 1: Nay phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Quyết định này. Điểu 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điểu 3: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được áp dụng tùy theo từng nhóm đối tượng và tùy theo từng khu vực địa bàn quận, huyện, thành phố Thủ Đức và các yếu tố làm tăng, giảm giá đất như sau: 1. Nhóm 1: Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở, cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
- Hệ số điều chỉnh giá đất theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được áp dụng tùy theo từng nhóm đối tượng và tùy theo từng khu vực địa bàn quận, huyện, thành phố Thủ Đức và các yếu tố làm tăng, giảm gi...
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không phải đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức, chuyển mục...
- Điều 1: Nay phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Quyết định này.
- Điểu 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điểu 3: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ Những cụm từ trong Điều lệ này được hiểu như sau: - Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) : là cơ sở sản xuất, kinh doanh độc lập, đã đăng ký kinh doanh theo pháp luật hiện hành, có vốn đăng ký không quá 10 tỷ đồng hoặc số lao động trung bình hàng năm không quá 300 người. - Bảo lãnh tín dụng : là cam kết bằng văn bả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà chuyển mục đích sử dụng đất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Kh...
- đối với trường hợp thuê đất thu tiền hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh...
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Những cụm từ trong Điều lệ này được hiểu như sau:
- - Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) : là cơ sở sản xuất, kinh doanh độc lập, đã đăng ký kinh doanh theo pháp luật hiện hành, có vốn đăng ký không quá 10 tỷ đồng hoặc số lao động trung bình hàng năm k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh được Ủy ban nhân dân thành phố thành lập và quản lý theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2006: 1. Là một tổ chức tài chính hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất trong Khu công nghệ cao 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo từng mục đích sử dụng đất như sau: a) Kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê: Hệ số điều chỉnh giá đất là một phẩy bảy (1,7) lần giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định và công b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất trong Khu công nghệ cao
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo từng mục đích sử dụng đất như sau:
- a) Kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê: Hệ số điều chỉnh giá đất là một phẩy bảy (1,7) lần giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định và công bố;
- Điều 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh được Ủy ban nhân dân thành phố thành lập và quản lý theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2006:
- Là một tổ chức tài chính hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí.
- Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, tự hạch toán độc lập, được mở tài khoản tại...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố Hồ Chí Minh có cơ cấu tổ chức gồm Hội đồng Quản lý, Ban Kiểm soát thuộc Hội đồng Quản lý và Ban Điều hành. Việc quản lý, điều hành và tổ chức hoạt động Quỹ Bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo Điều lệ này và các quy định pháp luật có liên quan. Trong thời gian đầu, Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành ph...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Trách nhiệm của Sở, ngành , Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Ủy ban nhân dân quận , huyện 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Hàng năm phối hợp với các Sở, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành hệ số điều ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Trách nhiệm của Sở, ngành , Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ Đức và Ủy ban nhân dân quận , huyện
- 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Hàng năm phối hợp với các Sở, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để trình Ủy ban nhân...
- Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố Hồ Chí Minh có cơ cấu tổ chức gồm Hội đồng Quản lý, Ban Kiểm soát thuộc Hội đồng Quản lý và Ban Điều hành.
- Việc quản lý, điều hành và tổ chức hoạt động Quỹ Bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo Điều lệ này và các quy định pháp luật có liên quan.
- Trong thời gian đầu, Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố Hồ Chí Minh ủy thác việc điều hành tác nghiệp các hoạt động bảo lãnh tín dụng cho đơn vị nhận ủy thác là Quỹ Đầu tư phát triển đô thị thành phố...
Left
Chương 2:
Chương 2: CHỨC NĂNG - NHIỆM VỤ - QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng - Nhiệm vụ 1. Cấp bảo lãnh tín dụng cho các DNNVV theo đúng đối tượng, đúng quy định hiện hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Thu hút vốn góp của các tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp, các hiệp hội ngành nghề, các tổ chức đại diện và hỗ trợ cho các DNNVV; cũng như thu hút vốn tài trợ hợp pháp...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các vướng mắc phát sinh Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân quận, huyện phản ánh kịp thời cho các Sở, ngành chức năng để được hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì các Sở, ngành chức năng có ý kiến trình Ủy ban nhân dân Thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các vướng mắc phát sinh
- Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân quận, huyện phản ánh kịp thời cho các Sở, ngành chức năng để được hướng...
- trường hợp vượt thẩm quyền thì các Sở, ngành chức năng có ý kiến trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
- Điều 4. Chức năng - Nhiệm vụ
- 1. Cấp bảo lãnh tín dụng cho các DNNVV theo đúng đối tượng, đúng quy định hiện hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- 2. Thu hút vốn góp của các tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp, các hiệp hội ngành nghề, các tổ chức đại diện và hỗ trợ cho các DNNVV
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền hạn 1. Tiếp nhận các nguồn vốn của Nhà nước; phối hợp với các ngành, các cấp, các tổ chức trong hoạt động thu hút vốn góp từ nhiều nguồn khác nhau theo Điều lệ này. 2. Được quyền thẩm tra tính đầy đủ và xác thực của hồ sơ xin cấp bảo lãnh tín dụng; thẩm định tính hợp pháp của các tài liệu, tính khả thi, khả năng hoàn trả...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- 1. Tiếp nhận các nguồn vốn của Nhà nước; phối hợp với các ngành, các cấp, các tổ chức trong hoạt động thu hút vốn góp từ nhiều nguồn khác nhau theo Điều lệ này.
- 2. Được quyền thẩm tra tính đầy đủ và xác thực của hồ sơ xin cấp bảo lãnh tín dụng
- thẩm định tính hợp pháp của các tài liệu, tính khả thi, khả năng hoàn trả vốn vay của dự án phát triển sản xuất kinh doanh để ra quyết định cấp hay không cấp bảo lãnh tín dụng.
- Left: Điều 5. Quyền hạn Right: Điều 6 . Hiệu lực thi hành
Left
Chương 3:
Chương 3: TỔ CHỨC QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức Quỹ Bảo lãnh tín dụng Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ Bảo lãnh tín dụng gồm có: 1. Hội đồng Quản lý. 2. Ban Kiểm soát. 3. Ban Điều hành Quỹ, bao gồm: Giám đốc, các Phó Giám đốc và các phòng ban chuyên môn giúp việc.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở
- ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ Bảo lãnh tín dụng gồm có:
- 1. Hội đồng Quản lý.
- 2. Ban Kiểm soát.
- Left: Điều 6. Tổ chức Quỹ Bảo lãnh tín dụng Right: Điều 7 . Tổ chức thực hiện
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo lãnh tín dụng 1. Hội đồng Quản lý Quỹ gồm các thành viên là đại diện có thẩm quyền của các tổ chức: Sở Tài chính, Quỹ Đầu tư phát triển đô thị thành phố Hồ Chí Minh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh, Hiệp hội Doanh nghiệp thành phố và đại diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng Quản lý 1. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố bổ nhiệm, bãi nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Giám đốc, các Phó Giám đốc và Kế toán trưởng. 2. Trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt, bổ sung, sửa đổi Điều lệ, cơ chế hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng. 3. Xem xét và phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ làm việc của Hội đồng Quản lý 1. Hội đồng Quản lý Quỹ làm việc theo nguyên tắc tập thể lãnh đạo, cá nhân chịu trách nhiệm về lĩnh vực được phân công; họp thường kỳ mỗi quý một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình. Hội đồng Quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền lợi và trách nhiệm của Hội đồng Quản lý 1. Các thành viên của Hội đồng Quản lý Quỹ được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm, chi phí phụ cấp này được hạch toán vào chi phí quản lý của Quỹ Bảo lãnh tín dụng. 2. Thành viên Hội đồng Quản lý Quỹ có trách nhiệm: a) Không được lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân hoặc có hành động làm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức Ban Kiểm soát Quỹ Bảo lãnh tín dụng 1. Ban Kiểm soát Quỹ Bảo lãnh tín dụng có tối đa 3 thành viên, trong đó có 1 thành viên là Ủy viên Hội đồng Quản lý Quỹ làm Trưởng Ban và 1 đến 2 thành viên còn lại là chuyên viên giúp việc cho Trưởng Ban do Chủ tịch Hội đồng Quản lý bổ nhiệm, miễn nhiệm hay bãi nhiệm. 2. Các thành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát 1. Kiểm tra, giám sát các hoạt động điều hành của Giám đốc, Kế toán trưởng, các bộ phận tác nghiệp của Quỹ Bảo lãnh tín dụng và các đơn vị trực thuộc Quỹ Bảo lãnh tín dụng về việc chấp hành pháp luật, điều lệ, quy chế tài chính, các nghị quyết và quyết định của Hội đồng Quản lý Quỹ. Trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ban Điều hành tác nghiệp của Quỹ Bảo lãnh tín dụng Ban Điều hành tác nghiệp của Quỹ Bảo lãnh tín dụng gồm có: 1. Giám đốc là người điều hành mọi hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng. 2. Giúp việc cho Giám đốc có một số Phó Giám đốc được Giám đốc phân công và ủy nhiệm quản lý, điều hành một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ Bảo lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giám đốc, các Phó Giám đốc, Kế toán trưởng 1. Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của Quỹ Bảo lãnh tín dụng, chịu trách nhiệm trước Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo lãnh tín dụng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng thuộc phạm vi điều hành theo phân cấp đã được quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ Bảo lãnh tín dụng 1. Quyết định tất cả các vấn đề liên quan đến các hoạt động hàng ngày của Quỹ Bảo lãnh tín dụng trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và phạm vi phân cấp thẩm quyền đã được ghi trong bản Điều lệ này theo đúng chức trách điều hành và tác nghiệp của mình. 2. Đề nghị Hội đồng Quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ máy tác nghiệp 1. Bộ máy tác nghiệp của Quỹ Bảo lãnh tín dụng bao gồm các bộ phận chức năng như: hành chính - nhân sự, tài chính - kế toán, thẩm định, bảo lãnh tín dụng, kế hoạch - xúc tiến bảo lãnh và các bộ phận chức năng khác được tổ chức theo tình hình phát triển thực tế của Quỹ Bảo lãnh tín dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn vốn Nguồn vốn hoạt động của Quỹ gồm có: 1. Vốn điều lệ. 2. Vốn tài trợ hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (bao gồm cả vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA). 3. Vốn tự bổ sung từ kết quả hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng. 4. Các nguồn tài trợ khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vốn điều lệ Vốn điều lệ là tổng số vốn do các tổ chức, cá nhân góp và được ghi vào điều lệ Quỹ Bảo lãnh tín dụng. Vốn điều lệ khi thành lập Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố Hồ Chí Minh là 50.000.000.000 (năm mươi tỷ) đồng, được hình thành từ: - Vốn cấp của ngân sách thành phố : 41.830.000.000 đồng. - Vốn góp của các tổ chức tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đối tượng cấp bảo lãnh tín dụng Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố cấp bảo lãnh tín dụng cho các khách hàng là các tổ chức hoạt động sản xuất - kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, có nhu cầu vay vốn các tổ chức tín dụng - ngân hàng để phát triển, nhưng chưa có khả năng đáp ứng các điều kiện về bảo đảm tiền vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện cấp bảo lãnh tín dụng 1. Là các đối tượng được quy định tại Điều 19 của Điều lệ này. 2. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh khả thi, có khả năng hoàn trả vốn, có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổng giá trị dự án đầu tư. 3. Có tổng giá trị tài sản thế chấp, cầm cố tại tổ chức tín dụng theo quy định của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Mức bảo lãnh tín dụng Quỹ Bảo lãnh tín dụng chỉ cấp bảo lãnh tín dụng tối đa bằng 80% phần chênh lệch giữa giá trị khoản vay và giá trị tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng tại tổ chức tín dụng. Mức bảo lãnh tín dụng tối đa cho một khách hàng không vượt quá 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ Bảo lãnh tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn bảo lãnh tín dụng Thời hạn bảo lãnh tín dụng được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thỏa thuận giữa khách hàng và tổ chức tín dụng. Thời hạn bảo lãnh được kéo dài cho đến khi khách hàng thực hiện xong nghĩa vụ trả nợ cho tổ chức tín dụng (bao gồm thời gian thỏa thuận cho vay ban đầu trên hợp đồng tín dụng, thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phí bảo lãnh tín dụng và phí ủy thác 1. Phí bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo các quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính, bao gồm: a) Phí thẩm định hồ sơ bảo lãnh tín dụng: phí này được tính trên một đơn vị cấp bảo lãnh tín dụng và được nộp cho Quỹ Bảo lãnh tín dụng cùng với hồ sơ xin bảo lãnh tín dụng; b) Phí bảo lãnh tín d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ xin bảo lãnh tín dụng 1. Đơn xin bảo lãnh tín dụng của khách hàng. 2. Các văn bản, tài liệu chứng minh khách hàng có đủ các điều kiện được cấp bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều 20 của Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm định hồ sơ và quyết định bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ Bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm thẩm định tính hợp pháp của các tài liệu, tính khả thi, khả năng hoàn trả vốn vay của dự án/phương án phát triển sản xuất - kinh doanh do khách hàng gửi đến. 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm xây dựng quy trình thẩm định tính hiệu quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ các bên tham gia hợp đồng bảo lãnh tín dụng 1. Quyền và nghĩa vụ của Quỹ Bảo lãnh tín dụng a) Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ theo đúng quy chế và quy trình nghiệp vụ của Quỹ Bảo lãnh tín dụng để quyết định cấp hay từ chối việc bảo lãnh tín dụng cho khách hàng; b) Hợp đồng bảo lãnh tín dụng do Quỹ Bảo lãnh tín dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn vào Quỹ Bảo lãnh tín dụng sẽ được chia lãi hàng năm theo quy định tại Điều 36 của Điều lệ này. 2. Các tổ chức tín dụng tham gia góp vốn vào Quỹ Bảo lãnh tín dụng sẽ được ưu tiên bảo lãnh tín dụng cho khách hàng có vay vốn tại tổ chức tín d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bội số bảo lãnh tín dụng Trong 03 năm đầu, bội số bảo lãnh tín dụng của Quỹ Bảo lãnh tín dụng không được vượt quá 5 lần so với vốn hoạt động. Trong những năm kế tiếp, bội số bảo lãnh tín dụng của Quỹ Bảo lãnh tín dụng sẽ do Bộ Tài chính quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thực hiện cam kết bảo lãnh Khi đến hạn mà khách hàng không trả được nợ hoặc trả nợ không đầy đủ cho tổ chức tín dụng, sau khi tổ chức tín dụng đã áp dụng mọi biện pháp để thu hồi nợ (bao gồm cả giãn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ, gia hạn nợ) mà khách hàng vẫn không trả được nợ, Quỹ Bảo lãnh tín dụng phải tiến hành trả nợ cho tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nhận nợ và bồi hoàn bảo lãnh Khách hàng được bảo lãnh có trách nhiệm nhận nợ bắt buộc và hoàn trả Quỹ Bảo lãnh tín dụng số tiền Quỹ đã trả thay cho khách hàng được bảo lãnh. Kể từ thời điểm Quỹ Bảo lãnh tín dụng trả thay cho khách hàng, khách hàng phải chịu lãi suất nợ quá hạn theo quy định của pháp luật trên số tiền Quỹ Bảo l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH – HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chế độ tài chính, kế toán Quỹ Bảo lãnh tín dụng thực hiện chế độ tài chính, chế độ kế toán theo đúng quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài chính. Quỹ Bảo lãnh tín dụng hạch toán độc lập; tổ chức thực hiện công tác kế toán, mở sổ sách kế toán, ghi chép chứng từ và lập báo cáo quyết toán tài chính theo hệ thống tài khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Về quản lý vốn và tài sản của Quỹ Bảo lãnh tín dụng Vốn hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng phải được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo an toàn theo các mục tiêu sau: 1. Cấp bảo lãnh tín dụng cho các khách hàng theo quy định. 2. Đầu tư, mua sắm tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng theo nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thu nhập của Quỹ Bảo lãnh tín dụng Thu nhập Quỹ Bảo lãnh tín dụng là các khoản thực thu trong năm, bao gồm: - Thu phí bảo lãnh tín dụng. - Thu phí thẩm định hồ sơ xin cấp bảo lãnh tín dụng. - Thu lãi tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng trong nước. - Thu lãi đầu tư trái phiếu Chính phủ. - Thu lãi nợ cho vay qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chế độ tiền lương, phụ cấp. Chế độ tiền lương, phụ cấp của cán bộ, nhân viên, thành viên Hội đồng Quản lý và Ban Kiểm soát Quỹ Bảo lãnh tín dụng được thực hiện theo quy định đối với doanh nghiệp Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chi phí của Quỹ Bảo lãnh tín dụng Chi phí Quỹ Bảo lãnh tín dụng là các khoản chi cần thiết cho các hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng, có hoá đơn, chứng từ hợp lệ, bao gồm: 1. Chi phí cho hoạt động bảo lãnh tín dụng: chi trả phí dịch vụ, chi trích lập Quỹ dự phòng nghiệp vụ (bằng 50% số phí bảo lãnh thu được từ khách hàng) và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Chênh lệch thu chi 1. Trường hợp thu nhập lớn hơn chi phí: Chênh lệch thu chi thực hiện trong năm của Quỹ Bảo lãnh tín dụng sau khi thực hiện các khoản nghĩa vụ về tài chính theo quy định của Nhà nước, được trích lập các quỹ sau: a) Trích 15% để lập Quỹ dự trữ bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo lãnh tín dụng. b) Trích 10% để hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7
Chương 7 MỐI QUAN HỆ VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO GIỮA QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG VỚI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ KHÁCH HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đối với Quỹ Bảo lãnh tín dụng 1. Định kỳ hàng quý và hàng năm, Quỹ Bảo lãnh tín dụng gửi báo cáo tình hình hoạt động về Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn vào Quỹ. 2. Quỹ Bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm tổng hợp tình hình hoạt động chung để lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đối với tổ chức tín dụng Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố Hồ Chí Minh quan hệ với các tổ chức tín dụng với tư cách là người bảo lãnh tín dụng cho khách hàng có vay tiền tại tổ chức tín dụng, trên cơ sở các thỏa thuận cam kết bảo lãnh tín dụng theo nội dung hợp đồng bảo lãnh tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan. 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đối với khách hàng Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố quan hệ khách hàng/người vay vốn với tư cách là người cấp bảo lãnh tín dụng, trên cơ sở các thỏa thuận cam kết bảo lãnh tín dụng theo nội dung hợp đồng bảo lãnh tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan. Khách hàng có trách nhiệm báo cáo và chịu sự kiểm tra theo định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Ủy ban nhân dân thành phố Ủy ban nhân dân thành phố là cơ quan chủ quản của Quỹ Bảo lãnh tín dụng, có thẩm quyền và trách nhiệm: 1. Thành lập và giải thể Quỹ Bảo lãnh tín dụng theo quy định của pháp luật và Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 193/2001/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Thẩm định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tổ chức lại, giải thể Việc tổ chức lại, sắp xếp, sáp nhập, giải thể hoặc thành lập các chi nhánh, các đơn vị trực thuộc Quỹ Bảo lãnh tín dụng sẽ do Hội đồng Quản lý Quỹ thông qua theo phương án đề nghị của Giám đốc và trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ Bảo lãnh tín dụng được thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hiệu lực thi hành Điều lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày quyết định phê duyệt có hiệu lực. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng thành phố phải được Hội đồng Quản lý Quỹ thông qua và trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.